Môn: Hóa Học 9
BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH HÒA 2
Tiết 10
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
NỘI DUNG
I. NHẮC LẠI CTHH , CÁCH GỌI TÊN VÀ PHÂN LOẠI BA ZƠ
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
III. LUYỆN TẬP
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
? Bazơ được phân thành mấy loại? Lấy ví dụ?
CTHH chung của bazơ: M(OH)n
I. NHẮC LẠI CTHH , PHÂN LOẠI BA ZƠ VÀ CÁCH GỌI TÊN
Xét một số ct: NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3
Các nguyên tố Na, Ca, Fe, Al thuộc kim loại hay phi kim:
Kim loại
Các hợp chất trên có gì giống nhau:
Có nhóm nguyên tử là: OH
Trong đó:
M: là kí hiệu của kim loại
n: là hóa trị của kim loại
Bazơ được phân thành 2 loại:
Bazơ tan: NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Ca(OH)2…
Bazơ không tan: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, Al(OH)3 …
? Nhắc lại cách gọi tên bazơ
Tên bazơ = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + Hidroxit
NaOH
Fe(OH)3
Zn(OH)2
Fe(OH)2
Natri hidroxit
Sắt (III) hdroxit
Kẽm hidroxit
Sắt (II) hidroxit
? Dựa vào các kiến thức đã học và thông tin sgk em hãy dự đoán xem Bazơ có những TCHH nào?
5. DD bazơ tác dụng với dd muối
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
 1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu.
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
3. Tác dụng của dd bazơ với axit
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
* Thí nghiệm 1: Nhỏ 1 giọt dd NaOH lên mẫu quì tím. Quan sát sự đổi màu của quỳ tím.

* Thí nghiệm 2: Nhỏ 1- 2 giọt dd phenolphtalein không màu dd NaOH vào ống nghiệm có sẵn 1- 2ml dd NaOH. Quan sát sự đổi màu của dd phenolphtalein
 Quỳ tím hoá xanh
 Dung dịch phenolphtalein không màu  hồng
II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
Dung dịch bazơ làm:
- Quỳ tím hoá xanh
- Dung dịch phenolphtalein không màu  hồng.
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ + oxit axit  Muối + H2O
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
PTHH:
KOH + P2O5 
K3PO4 + H2O
2
3
6
Ca(OH)2 + SO2 
CaSO3 + H2O
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ + oxit axit  Muối + H2O
3. Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ + axit  Muối + H2O
 phản ứng giữa axit với bazơ là phản ứng trung hòa
Ba(OH)2 + HNO3 
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
PTHH:
Fe(OH)3 + HCl 
FeCl3 + H2O
Ba(NO3)2 + H2O
3
3
2
2
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ + oxit axit  Muối + H2O
3. Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ + axit  Muối + H2O
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
Thí nghiêm: Đun nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn cồn  quan sát hiện tượng, nhận xét và rút ra kết luận.
Chất rắn màu xanh lơ chuyển thành chất rắn màu đen và nước.
Cu(OH)2 đã bị phân hủy tạo ra CuO màu đen và nước
? Em hãy viết PTHH của phản ứng xảy ra?
Cu(OH)2 CuO + H2O
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ + oxit axit  Muối + H2O
3. Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ + axit  Muối + H2O
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Bazơ không tan Oxit + H2O
PTHH:
Cu(OH)2 CuO + H2O

2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
1. Tác dụng của dd bazơ với chất chỉ thị màu
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Tác dụng của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ + oxit axit  Muối + H2O
3. Tác dụng của bazơ với axit
Bazơ + axit  Muối + H2O
4. Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ
Bazơ không tan Oxit + H2O
5. DD bazơ tác dụng với dd muối ( bài 9)
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
BAZƠ
Bazơ tan
Bazơ không tan
Tác dụng với chất chỉ thị màu
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với axit
Tác dụng với dd muối
Bị
nhiệt phân hủy
Tác dụng với axit
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
Bài tập 1 (bài 2 SGK/25):
Có những bazơ sau: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2. Hãy cho biết bazơ nào:
a/ Tác dụng với dd HCl
b/ Bị nhiệt phân hủy
c/ Tác dụng với CO2
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh
Viết các PTHH.
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
III. LUYỆN TẬP
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh:
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
Bài tập 2 SGK/25:
Có những bazơ : Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2.
a/ Tác dụng với dd HCl:
b/ Bị nhiệt phân hủy:
c/ Tác dụng với CO2 :
Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2
Cu(OH)2
NaOH, Ba(OH)2.
NaOH, Ba(OH)2.
Bài tập 2:
? Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch không màu sau:
Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
Hướng dẫn: Đánh STT và trích mẫu thử
Na2SO4,NaCl, NaOH, H2SO4
+ Quỳ tím
Hóa đỏ
Quỳ tím không
đổi màu
Hóa xanh
Na2SO4, NaCl
H2SO4
NaOH
Na2SO4
NaCl
Có kết tủa trắng
Không có hiện tượng
+ dd BaCl2
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
Lấy từng dd làm quỳ tím  xanh nhỏ vào từng dd không đổi màu quỳ tím nếu có kết tủa trắng thì đó là Ba(OH)2 mẫu kia là Na2SO4. Còn lại là NaOH và NaCl
Hướng dẫn làm Bài 4/25sgk
Dùng quỳ tím
+ Quỳ tím  xanh: NaOH, Ba(OH)2
+ Quỳ tím không đổi màu: NaCl, Na2SO4
Dựa vào câu a có số mol NaOH lập luận theo PT  số mol H2SO4 khối lượng H2SO4  Khối lượng dd H2SO4 Thể tích dd H2SO4: V = mdd/ d
Hướng dẫn làm Bài 5/25sgk
a/ Tìm số mol Na2O lập luận theo PT  số mol NaOH Tính nồng độ mol
b/ Viết PT NaOH + H2SO4
- Học thuộc tính chất hóa học của bazơ
Phân biệt bazơ tan và bazơ không tan
Làm BT 2,4,5 SGK/25
- Đọc bài : Một số bazơ quan trọng
CTHH của Natrihidroxit
Natrihidroxit là bazơ tan hay không tan? Từ đó dự đoán tính chất hóa học của Natrihidroxit?
TIẾT 10. BÀI 7. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BA ZƠ
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
nguon VI OLET