Thu vien giao an dien tu,thu vien tai lieu, thu vien bai giang, thu vien de thi,
mam non, tieu hoc, lop 1,lop 2,lop 3,lop 4,lop 5,lop 6,lop 7,lop 8,lop 9,lop 10,lop 11,lop 12, giao trinh, luan van, do an, khoa luan
All giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Thư viện Đề thi & Kiểm tra bài tập chương 1-2 đại số 8
Download Đề thi Đại số bài tập chương 1-2 đại số 8 mien phi,tai lieu bài tập chương 1-2 đại số 8 mien phi,bai giang bài tập chương 1-2 đại số 8 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem
Type: doc
Date: 10/2/2013 9:38:27 PM
Filesize: 0.10 M
Download count: 1
Giá: Download miễn phí, free 100%
Xin hãy download về máy để xem, Mien phi 100%
SLIDE
MÔ TẢ TÀI LIỆU
BÀI: NHÂN ĐA THỨC
Qui tắc: Muốn nhân hai đa thức ta nhân mỗi số hạng của đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ hai.

Bài Tập
1) Tính:
1.1) (5 x2 ( 4x)(x ( 2) 1.2) (x2 ( 2xy + y2)(x ( y) 1.3) 3x(4x2 + 2x ( 5) ( (2x2 + 3)(x ( 4)
1.4) (3x + 2)(2x – 3) 1.5) (4x – 3)(3x + 2) 1.6) 5x(2x2 ( 3x + 2) ( (3x2 ( 6)(x + 2)
2) Tính:
2.1) 2x(3x2 ( 2x + 4) ( (2x2 ( 3)(x + 4) 2.2) (5x – 2)(x + 2y) – (2x + 3)(x – 2y)
2.3) 2xy(3x2(4xy + y2)+(2x2+ 3y2)(x ( 1) 2.4) 3x(2x2 + 5x ( 3) ( (3x2 + 6)(x ( 2)
3) Tìm x, biết: 6 x2 ( (2x + 5)(3x ( 2) = 7
4) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x
4.1) (3x + 4)(2x ( 3) ( x(6x ( 1) 4.2) 8x(x + 2) ( (2x + 5)(4x ( 2)
4.3) (3x ( 5)(2x + 11) ( (2x + 3)(3x + 7)
5) Các biểu thức sau có phụ thuộc vào x không?
5.1) (3x ( 4)(2x + 3) ( x(6x + 1) 5.2) (2x + 3)(4x2 ( 6x + 9) ( 2(4x3 ( 1)
5.3) (2x ( 5)(4x + 2) ( 8x(x ( 2)
6) Chứng minh:
6.1) (x2 – xy + y2)(x + y) = x3 + y3 6.2) (x2 + xy + y2)(x ( y) = x3 ( y3
BÀI: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ


Bài Tập:
1) Khai triển:
1.1) (x + 2y)2 1.2) (2x + 5)2 1.3) (3x2 + 4y2)2 1.4) (a + b)2 1.5) (a + )2
1.6) (3x + 4)2 1.7) (ax3 + bx2)2 1.8) (x2y + xy2)2 1.9) (4x + 3)2 1.10) (2x3 + 3y3)2
2) Khai triển:
2.1) (3x – y)2 2.2) (5x ( 2)2 2.3) (3x2 ( 2y2)2 2.4) (5x3 ( 2y3)2 2.5) (a ( b)2
2.6) (3x2 ( 4y2)2 2.7) (ax3 ( bx2)2 2.8) (2a2 ( 5x2)2 2.9) (x2y ( xy2)2 2.10) (4x2 ( 3y2)2
3) Khai triển:
3.1) (x + 2y)(x – 2y) 3.2) (5x +2)(5x ( 2) 3.3) (4x +3)(4x ( 3) 3.4) (2x + 5)(2x ( 5)
3.5) (3x + 4)(3x ( 4) 3.6) (2x + 1)(2x ( 1) 3.7) (x + y)(x ( y) 3.8) (x + y)(x ( y)
4) Điền vào ( để các biểu thức sau có dạng hằng đẳng thức A2 – B2 rồi tính
4.1) (2x + 5)(2x ( ( ) 4.2) (3a – 7)( ( + 7) 4.3) (5 + ( )(5 – 4m) 4.4) (( + 1)(1 – 3x)
5) Điền vào để được hằng đẳng thức đúng:
5.1) x2 ( 8x +  5.2) a2 +  + 1 5.3)  ( 12x + 9 5.4)  ( 12x + 4
5.5) x2 + 6x +  5.6
DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download bai_tap_dai_so8_chuong_1_2.zip