Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 1
Trang 1
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 2
Trang 2
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 3
Trang 3
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 4
Trang 4
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 5
Trang 5
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 6
Trang 6
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 7
Trang 7
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 8
Trang 8
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 9
Trang 9
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 10
Trang 10
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 11
Trang 11
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 12
Trang 12
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 13
Trang 13
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 14
Trang 14
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 15
Trang 15
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 16
Trang 16
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 17
Trang 17
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 18
Trang 18
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 19
Trang 19
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

Đăng ngày 3/5/2009 9:19:13 PM | Thể loại: Bài giảng điện tử | Lần tải: 13 | Lần xem: 0 | Page: 19 | FileSize: 1.55 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán, Bài giảng điện tử. . nslide.com giới thiệu đến đọc giả tài liệu Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán .Để cung cấp thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng xem , Thư viện Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán thuộc chuyên mục Bài giảng điện tử được chia sẽ bởi thành viên Quốc Hồ Sỹ tới học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này đã chia sẽ vào mục Bài giảng điện tử , có 19 trang, thuộc thể loại .ppt, cùng chủ đề còn có Bài giảng Bài giảng điện tử ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo Bài 4 Giáo án điện tử tin học lớp 7 Ví dụ : Tính trung bình cộng của 3, 10, 2, bên cạnh đó 1, thêm nữa Hàm trong chương trình bảng tính Hàm là một số công thức được khái niệm từ trước,còn cho biết thêm Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với những giá trị dữ liệu cụ thể,còn cho biết thêm =(3+10+2)/3 =(A1+A2+A3)/3 =Average (A1,A2,A3) =Average (3,10,2) Chú ý: Khi nhập hàm vào một ô tính giống như với công thức, dấu bằng là

https://nslide.com/bai-giang/bai-4-su-dung-cac-ham-de-tinh-toan.59c1tq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download bài giảng miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Bài giảng điện tử


Bài 4
Giáo án điện tử tin học lớp 7
Ví dụ : Tính trung bình cộng của 3, 10, 2.
1. Hàm trong chương trình bảng tính
Hàm là một số công thức được định nghĩa từ trước.
Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với
các giá trị dữ liệu cụ thể.
=(3+10+2)/3
=(A1+A2+A3)/3
=Average (A1,A2,A3)
=Average (3,10,2)
Chú ý: Khi nhập hàm vào một ô tính giống như với công thức, dấu bằng là kí tự bắt buộc.
2. Cách sử dụng hàm
1. Chọn ô cần nhập hàm
2. Gõ dấu =
=
=
3. Nhập hàm theo đúng cú pháp
AVERAGE(3,10,2)
AVERAGE33,10,2)
4. Nhấn Enter
=(G3+G4+G5+G6+G7+G8+G9+G10+G11)/9

=AVERAGE(G3:G11)
a. Hàm tính tổng: SUM
Cú pháp:
=SUM(a,b,c,…)
Trong đó:
- Các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, đặt cách nhau bởi dấu “phẩy”.
- Số lượng các biến là không hạn chế.
Ví dụ 1:
=SUM(15,24, 45)
= SUM(A2,B2,C2)
= SUM(A2,B2,20)



3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
Tính tổng các số: 15,24,45
84
Tính tổng các số: 15,24, 20
59
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
Ví dụ 2: Tính tống các số theo bảng dưới





SUM(A1,A3, B1:B7)
Chú ý: - Có thể sử dụng địa chỉ các khối trong công thức.
- Có thể kết hợp các số và địa chỉ ô trong công thức
= SUM(A1,A3,B1,B2,B3,B4,B5,B6,B7)
? Nêu các bước nhập hàm vào ô tính
? Sử dụng hàm tính tổng. Hãy tính tổng theo bảng dưới đây.
Kiểm tra bài củ:
Bài 4(T2)
Giáo án điện tử tin học lớp 7
b. Hàm tính trung bình cộng: AVERAGE
Cú pháp:
=AVERAGE(a,b,c,...)
Trong đó:
- Các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính, đặt cách nhau bởi dấu “phẩy”.
Số lượng các biến là không hạn chế.
Ví dụ 1:
=AVERAGE(15,24,45)

3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
Tính trung bình cộng các số: 15, 24, 45
28
Ví dụ 2:
=AVERAGE(A1,A5,3)
=AVERAGE(A1:A5)
=AVERAGE(A1:A4,A1,A3)
=AVERAGE(A1:A5,5)

Tính trung bình cộng: 10, 2, 3
Tính trung bình cộng: 10, 7, 9, 27, 2
5
12
Tính trung bình cộng: 10, 7, 9, 27, 10, 9
11
10
Tính trung bình cộng: 10, 7, 9, 27, 2, 5
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất: MAX
Cú pháp: MAX(a,b,c,...)
Trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ các ô tính.
Ví dụ 1:
=MAX(47,5,64,4,13,56)
Ví dụ 2:
=MAX(B1,B5,13)
=MAX(B1:B6)
= MAX(B1:B4,B4,85)
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
27
78
85
Tìm giá trị lớn nhất: 10,27,13
Tìm giá trị lớn nhất các số từ: B1:B6
Tìm giá trị lớn nhất: 10, 7, 78, 9, 9, 85
Tìm giá trị lớn nhất: 47, 5, 64, 4, 13
64
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN
Cú pháp: = MIN(a,b,c,...)
Trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ các ô tính.
Ví dụ 1:
=MIN(47,5,64,4,13,56)
Ví dụ 2:
=MIN(B1,B5,13)
=MIN(B1:B6)
= MIN(B1:B4,B6,1)
Tìm giá trị nhỏ nhất:
47, 5, 64, 4, 13
64
Tìm giá trị nhỏ nhất: 10, 7, 78, 9, 2, 1
Tìm giá trị nhỏ nhất: 10,27,13
10
Tìm giá trị nhỏ nhất các số từ: 10,7,78,9,27,2
2
1
Hãy nhớ!
=Tên_Hàm(a,b,c,…)
Trong đó:
Các biến a, b, c có thể là số, địa chỉ ô hoặc khối ô.
Tên_Hàm:
SUM, AVERAGE,
MAX, MIN.

=SUM(A1,B1)
=SUM(A1,B1,B1)
=AVERAGE (A1,B1,4)
=AVERAGE (A1,B1,5,0)
Phần Trắc nghiệm
Câu 1: Hãy cho biết kết quả các công thức tính sau:
-1
2
1
1
=MAX (B1:B3)
=MAX (B1,B2,15)
=MIN(B1,B2,5,25)
=MIN (B1:B3,20,15)
Phần Trắc nghiệm
Câu 2: Hãy cho biết kết quả các công thức tính sau:
30
20
1
5
=Average(C4:F4)
=average(C4,D4,E4,F4)
=AveRagE(8,D4:F5)
=AVERAGE(C4,7,E4:F4)
Câu 3: Để tính điểm tổng kết ở ô G4, thì cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?
A.
C.
B.
D.
Phần Trắc nghiệm
Phần Trắc nghiệm
=sum(A1:C3)  24
=sum(A1,C3)  24
=sum(A1,C3)  0
=sum(A1,A3,B2,C1,C3)  0
Câu 4: Chọn công thức và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3
C.
B.
D.
A.
Phần Trắc nghiệm
Câu 5: Nhập công thức =MIN(B1:B5) vào ô B6, ta được kết quả là:
25
42
210
65
C.
B.
D.
A.

Sponsor Documents