Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 1
Trang 1
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 2
Trang 2
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 3
Trang 3
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 4
Trang 4
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 5
Trang 5
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 6
Trang 6
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 7
Trang 7
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 8
Trang 8
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 9
Trang 9
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 10
Trang 10
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 11
Trang 11
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 12
Trang 12
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 13
Trang 13
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 14
Trang 14
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 15
Trang 15
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 16
Trang 16
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 17
Trang 17
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 18
Trang 18
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 19
Trang 19
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 20
Trang 20
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 21
Trang 21
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 22
Trang 22
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 23
Trang 23
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 24
Trang 24
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 25
Trang 25
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 26
Trang 26
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 27
Trang 27
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 28
Trang 28
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 29
Trang 29
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 30
Trang 30
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 31
Trang 31
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 32
Trang 32
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 33
Trang 33
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 34
Trang 34
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 35
Trang 35
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 36
Trang 36
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 37
Trang 37
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 38
Trang 38
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 39
Trang 39
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 40
Trang 40
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 41
Trang 41
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 42
Trang 42
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 43
Trang 43
Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán - 44
Trang 44
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán

Đăng ngày 10/25/2016 10:35:37 AM | Thể loại: B4 Sử dụng các hàm để tính toán | Lần tải: 44 | Lần xem: 0 | Page: 44 | FileSize: 0.00 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán, B4 Sử dụng các hàm để tính toán. 2. Cách sử dụng hàm 1. Hàm trong chương trình bảng tính NỘI DUNG BÀI HỌC 3. Một số hàm thông dụng Câu 1./ Nêu các bước nhập công thức trên trang tính? *Các bước để nhập công thức: Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức Bước 2: Gõ dấu = Bước 3: Nhập công thức Bước 4: Nhấn Enter Câu 2./ Lợi ích của việc... nslide trân trọng giới thiệu tới đọc giả thư viện Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng tham khảo , Thư viện Bài 4. Sử dụng các hàm để tính toán trong danh mục B4 Sử dụng các hàm để tính toán được giới thiệu bởi thành viên Trường Võ Nhật tới bạn đọc nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã giới thiệu vào thể loại B4 Sử dụng các hàm để tính toán , có 44 page, thuộc định dạng .ppt, cùng chuyên mục còn có Bài giảng Bài giảng Tin học Tin 7 B4 Sử dụng các hàm để tính toán ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo 2, bên cạnh đó Cách

https://nslide.com/bai-giang/bai-4-su-dung-cac-ham-de-tinh-toan.y3ro0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng,luận văn mẫu phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng B4 Sử dụng các hàm để tính toán


2. Cách sử dụng hàm
1. Hàm trong chương trình bảng tính
NỘI DUNG BÀI HỌC
3. Một số hàm thông dụng
Câu 1./ Nêu các bước nhập công thức trên trang tính?
*Các bước để nhập công thức:
Bước 1: Chọn ô cần nhập công thức
Bước 2: Gõ dấu =
Bước 3: Nhập công thức
Bước 4: Nhấn Enter
Câu 2./ Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính?
*Lợi ích của việc sử dụng địa chỉ trong ô tính:
-Tính toán nhanh hơn
-Tính toán chính xác hơn.
-Khi nội dung các ô có địa chỉ trong công thức thay đổi thì kết quả của công thức được thay đổi một cách tự động.
2. Cách sử dụng hàm
1. Hàm trong chương trình bảng tính
NỘI DUNG BÀI HỌC
3. Một số hàm thông dụng
1. Hàm trong chương trình bảng tính:
Em hãy lập công thức tính trung bình cộng của ba giá trị 3; 10; 2 lần lượt nằm trong các ô sau?
=(3+10+2)/3
=(A1+A2+A3)/3
Ngoài các công thức trên chương trình bảng tính còn có thể sử dụng hàm Average giúp ta tính trung bình cộng cho các giá trị trên.
=Average(3,10,2)
=Average(A1,A2,A3)
=Average(A1:A3)
Vậy hàm trong chương trình bảng tính là gì?
 Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
 Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
Ví dụ: Tính trung bình cộng của ba số 7, 9, 8
Sử dụng công thức: =(7+9+8)/3
Hoặc: =(A1+A2+A3)/3
Sử dụng hàm: =AVERAGE(7,9,8)
Hoặc: =AVERAGE(A1,A2,A3)
Hoặc: =AVERAGE(A1:A3)
1. Hàm trong chương trình bảng tính:
 Sử dụng hàm có sẵn trong chương trình bảng tính giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn.
Việc sử dụng hàm trong
bảng tính có lợi ích gì?
1. Hàm trong chương trình bảng tính:
 Hàm là công thức được định nghĩa từ trước.
 Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
*Khi nhập hàm vào một ô tính, giống với công thức, dấu = là kí tự bắt buộc phải nhập đầu tiên.
2. Cách sử dụng hàm:
Hàm được nhập vào ô tính tương tự như nhập công thức, vậy ta nhập gì đầu tiên?
 Nhập hàm như nhập công thức
B1. Chọn ô cần nhập hàm
B2. Gõ dấu =
=
=
B3. Gõ hàm theo đúng cú pháp
AVERAGE(2,6,7)
AVERAGE(2,6,7)
B4. Nhấn Enter
Để nhập hàm vào trong ô tính ta cần thực hiện những bước nào?
2. Cách sử dụng hàm:
=AVERAGE(G3:G11)
=(G3+G4+G5+G6+G7+G8+G9+G10+G11)/9
Hoặc: =AVERAGE(G3,G4,G5,G6,G7,G8,G9,G10,G11)
2. Cách sử dụng hàm:
a) Hàm tính tổng
Làm thế nào để có tổng điểm của từng học sinh?
Ta lần lượt cộng điểm tất cả các môn học của từng học sinh
3. Một số hàm thông dụng:
 Công dụng: Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
 Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
 Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
Ví dụ: Tính tổng
= SUM(15,24,45)
= SUM(A2,B2,C2)
= SUM(A2,B2,20)
= SUM(A2:C2,20)
: Biến là các số
: Biến là địa chỉ ô tính
: Biến là địa chỉ ô tính và số
: Biến là địa chỉ khối ô và số
Chú ý: Tên hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường.
3. Một số hàm thông dụng:
a) Hàm tính tổng
=8+7
=Sum(C4,D4)
=Sum(C5:D5)
=Sum(C6 , 9)
=Sum(8 , D7)
=Sum(C3:C7)
=Sum(D3:D7)
=Sum(E3:E7)
3. Một số hàm thông dụng:
a) Hàm tính tổng
Nhập công thức tính tổng chi phí thức ăn vào ô E9
3. Một số hàm thông dụng:
a) Hàm tính tổng
Trường hợp các biến a, b, c là số
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thông dụng:
Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ các ô
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thông dụng:
Trường hợp các biến a, b, c là địa chỉ khối
a) Hàm tính tổng
3. Một số hàm thông dụng:
Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách nhập hàm không đúng?
A. = SUM(5,A3,B1);
B. =SUM(5,A3,B1);
C. =sum(5,A3,B1);
D. =SUM (5,A3,B1);
E. SUM(5,A3,B1);
Bài tập 2. (Hoạt động nhóm)
Giả sử trong các ô A1, B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
-1
2
-6
1
5
Cách sử dụng hàm:
Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm của các bạn lớp em trong cột Tổng điểm?
10
9
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ghi nhớ hàm trong chương trình bảng tính và cách sử dụng hàm
Làm các bài tập: 1, 2 SGK – trang 31
Xem trước các hàm còn lại ở mục 3 của bài học.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
Bài học
đến đây là
kết thúc.
2. Cách sử dụng hàm
1. Hàm trong chương trình bảng tính
NỘI DUNG BÀI HỌC
3. Một số hàm thông dụng
Có 4 bước
B1: Chọn ô tính cần nhập hàm
B2: Gõ dấu bằng =
B3: Nhập tên hàm đúng cú pháp
B4: Nhấn Enter
- Công dụng: Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
- Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
- Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
-Em hãy nêu các bước nhập hàm?
-Trình bày công dụng và cú pháp hàm Sum?
 Công dụng: Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
 Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
 Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
Ví dụ: Tính tổng
= SUM(15,24,45)
= SUM(A2,B2,C2)
= SUM(A2,B2,20)
= SUM(A2:C2,20)
: Biến là các số
: Biến là địa chỉ ô tính
: Biến là địa chỉ ô tính và số
: Biến là địa chỉ khối ô và số
Chú ý: Tên hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường.
3. Một số hàm thông dụng:
a) Hàm tính tổng
Tính điểm tổng kết bằng cách nào đây???
Sử dụng công thức: =(8.7+8.6+7.9+8.8)/4
Hoặc: =(G4+G5+G6+G7)/4
Sử dụng hàm: =AVERAGE(8.7,8.6,7.9,8.8)
Hoặc: =AVERAGE(G4,G5,G6,G7)
Hoặc: =Average(G4:G7)
Em hãy trình bày công dụng và cú pháp của hàm Average?
3. Một số hàm thông dụng:
b./ Hàm tính trung bình cộng:
 Công dụng: Hàm Average dùng để tính trung bình cộng các giá trị.
 Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
 Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
Ví dụ: Tính trung bình cộng
= Average(15,24,45)
= Average(A2,B2,C2)
= Average(A2,B2,20)
= Average(A2:C2,20)
: Biến là các số
: Biến là địa chỉ ô tính
: Biến là địa chỉ ô tính và số
: Biến là địa chỉ khối ô và số
Chú ý: Tên hàm không phân biệt chữ hoa chữ thường.
3. Một số hàm thông dụng:
b./ Hàm tính trung bình cộng:
=(8+7) / 2
=Average(C4,D4)
=Average(C5:D5)
=Average(C6 , 9)
=Average(8 , D7)
=Average(C3:C7)
=Average(D3:D7)
=Average(E3:E7)
7.5
5.5
8.5
9.5
8.5
8.2
7.6
7.9
3. Một số hàm thông dụng:
b./ Hàm tính trung bình cộng:
?
?
Làm thế nào để xác định tổng chi phí thức ăn mỗi ngày là lớn nhất???
Em hãy trình bày công dụng và cú pháp của hàm Max ?
3. Một số hàm thông dụng:
c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
=Max(8,7)
=Max(C4,D4)
=Max(C5:D5)
=Max(C6 , 9)
=Max(8 , D7)
=Max(C3:C7)
=Max(D3:D7)
=Max(E3:E7)
8
6
9
10
9
10
9
10
3. Một số hàm thông dụng:
c./ Hàm tìm giá trị lớn nhất:
 Công dụng: Hàm Max dùng để xác định giá trị lớn nhất.
 Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
 Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
?
Làm thế nào để xác định tổng chi phí thức ăn mỗi ngày là thấp nhất???
Em hãy trình bày công dụng và cú pháp của hàm Min ?
3. Một số hàm thông dụng:
d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
=Min(8,7)
=Min(C4,D4)
=Min(C5:D5)
=Min(C6 , 9)
=Min(8 , D7)
=Min(C3:C7)
=Min(D3:D7)
=Min(E3:E7)
7
5
8
9
8
6
5
5
3. Một số hàm thông dụng:
d./ Hàm tìm giá trị nhỏ nhất:
 Công dụng: Hàm Min dùng để xác định giá trị nhỏ nhất.
 Cú pháp: =Min(a, b, c,…)
 Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến không hạn chế.
-Được định nghĩa từ trước
-Tính toán theo công thức
B1./ Chọn ô cần nhập hàm
B2./ Gõ dấu “=“
B3./ Nhập hàm theo đúng cú pháp
B4./ Nhấn Enter
-Hàm Sum dùng để tính tổng các giá trị.
-Cú pháp: =Sum(a, b, c,…)
-Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
-Hàm Average dùng để tính trung bình cộng các giá trị.
-Cú pháp: =Average(a, b, c,…)
-Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
-Hàm Min dùng để xác định giá trị nhỏ nhất.
-Cú pháp:
=Min(a, b, c,…)
-Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
-:Hàm Max dùng để xác định giá trị lớn nhất.
-Cú pháp: =Max(a, b, c,…)
-Trong đó: các biến a, b, c đặt cách nhau bởi dấu phẩy là các số hay địa chỉ của các ô tính.
a) =sum(A1,B2,3); b)=SUM(A1;B2;3);
c) =SUM (A1,B2,3); d)=SUM(A1,B2,3);
BT 1: Cách nhập hàm nào sau đây không đúng, vì sao?
Sai, vì sd dấu chấm phẩy
sai vì chứa dấu cách
Củng cố
Bài tập 2: Khoanh tròn vào chữ cái đầu của cách nhập hàm không đúng?
A. = SUM(5,A3,B1);
B. =SUM(5,A3,B1);
C. =sum(5,A3,B1);
D. =SUM (5,A3,B1);
E. SUM(5,A3,B1);
BT 3: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3. Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
-1
-6
2
1
1
1
b) =average(SUM(A1:B3))
c) =average(-5,8,10)
a) =average(A1,A3,B2)
d) =average(A1,8,A3)
BT5: Công thức nào cho kết quả sai khi tính trung bình cộng của tất cả các giá trị trong khối A1:B3
Bài tập về nhà
Em hãy lập bảng tính sau và sử dụng hàm để:
a./ Tính tổng chi phí mỗi Tour
b./ Tính trung bình cộng chi phí mỗi Tour
c./ Xác định chi phí cao nhất, thấp nhất trong mỗi cột
Bài tập
Em hãy lập bảng tính sau và sử dụng hàm để:
a./ Tính tổng chi phí mỗi Tour
b./ Tính trung bình cộng chi phí mỗi Tour
c./ Xác định chi phí cao nhất, thấp nhất trong mỗi cột
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Về nhà học cú pháp và chức năng của các hàm sum, average, max, min.
Xem trước bài thực hành 4: Bảng điểm của lớp em
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT

Sponsor Documents