Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 1
Trang 1
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 2
Trang 2
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 3
Trang 3
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 4
Trang 4
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 5
Trang 5
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 6
Trang 6
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 7
Trang 7
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 8
Trang 8
Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 9
Trang 9
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Đăng ngày 10/26/2016 2:15:41 PM | Thể loại: Số học 6 | Lần tải: 13 | Lần xem: 0 | Page: 9 | FileSize: 0.00 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố, Số học 6. ?: Hãy viết tập các ước của 5, tập hợp các ước của 8? Ư(5) = {1; 5} KIỂM TRA BÀI CŨ GIẢI Ư(8) = {1; 2; 4; 8} - Số 5 có mấy ước? - Số 8 có mấy ước? 2 4 1. Số nguyên tố. Hợp số Tiết 25 §14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ - Ta gọi các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố, các số 4 và 6 là hợp số.... nslide chia sẽ tới bạn đọc tài liệu Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố .Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng tham khảo , Thư viện Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố thuộc chuyên mục Số học 6 được chia sẽ bởi user Tu Vi Thuy tới mọi người nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này đã chia sẽ vào chủ đề Số học 6 , có tổng cộng 9 page, thuộc thể loại .ppt, cùng mục còn có Bài giảng Toán học Toán 6 Số học 6 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu ?: Hãy viết tập những

https://nslide.com/bai-giang/chuong-i-14-so-nguyen-to-hop-so-bang-so-nguyen-to.mrto0q.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ học tập Một số tài liệu download mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Số học 6


?: Hãy viết tập các ước của 5, tập hợp các ước của 8?
Ư(5) = {1; 5}
KIỂM TRA BÀI CŨ
GIẢI
Ư(8) = {1; 2; 4; 8}
- Số 5 có mấy ước?
- Số 8 có mấy ước?
2
4
1. Số nguyên tố. Hợp số
Tiết 25
§14. SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ
- Ta gọi các số 2, 3, 5 là các số nguyên tố, các số 4 và 6 là hợp số.
1; 2
1; 3
1; 2; 4
1; 5
1; 2; 3; 6
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
*Định nghĩa:
Bài tập : Xét xem câu nào đúng (Đ), câu nào sai(S)?
Đ
Đ
S
a) Số 26 là hợp số.
b) Số 41 là số nguyên tố
BÀI TẬP CỦNG CỐ
c) Số 47 là hợp số
d) Số 1 là không là số nguyên tố và cũng không là hợp số
Đ
e) Số 59 là hợp số
S
2. Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
Trong các số 7, 8, 9, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao?
Trả lời:
- Số 7 là số nguyên tố, vì chúng chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
- Số 8 và số 9 là hợp số, vì nó có nhiều hơn hai ước.
► Chú ý:
a) Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
b) Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2, 3, 5, 7
Ơ - ra - tô - xten (276 - 194 T.CN)
Nhà toán học cổ Hi Lạp Ơ- ra - tô - xten đã viết các số trên giấy cỏ sậy căng trên một các khung rồi dùi thủng các hợp số. Bảng số nguyên tố còn lại giống như một cái sàng và được gọi là sàng Ơ- ra - tô - xten .
 Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Kiến thức bài học
 Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
 Số 0 và số 1 không là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
 Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: 2, 3, 5, 7.
 Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó là số nguyên tố chẵn duy nhất.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Bài 116 (SGK - 47). Gọi P là tập hợp số nguyên tố. Điền kí hiệu , , hoặc  vào ô vuông cho đúng:
83 P, 91 P, 15 N, P N






Tiết sau Luyện tập
HƯỚNG DẪN HỌC BÀI VỀ NHÀ
Học thuộc lý thuyết
Xem lại các bài tập đã làm trên lớp
Làm các bài tập : 117; 119; 120; 122 ( SGK - 47 )
f
f
f
f

Sponsor Documents