Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

điện li
1. Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh:
A. H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH
B. FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2
C. NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S
D. NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3

2. Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li yếu:
A. HClO4,Al(OH)3 H2S ,Pb(OH)2
B. HF,H2CO3 ,H2 SO3 ,Mg(OH)2
C. HClO H3PO4 CH3COONa , NaHS
D. Ba(OH)2 ,H3PO4 ,HgCl2 ,Na2CO3

3.Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa 1 loại cation và 1 loại anion. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, , Cl-, , . Đó là 4 dd gì?
A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2
B. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
C. BaCl2, PbSO4, Na2CO3, MgCl2
D. BaCl2, PbSO4, Na2CO3, Mg(NO3)2

4. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A. những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dd chất điện li.

5. Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây:
A. H+,Fe3+ , B. Cu2+, Mg2+, Al3+ C. Fe2+, Zn2+, Al3+ D. Tất cả đều đúng

6. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi:
A. Các chất phản ứng là những chất dễ tan.
B. Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
D. Phản ứng không phải là thuận nghịch.

7. Hòa tan 200g dd NaCl 10% với 800g dd NaCl 20% ta được một dd mới có nồng độ a %. Giá trị a là:
A. 18% B. 16% C. 1,6% D. 12 % E. Kết quả khác.

8. Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dd? A. Na+, Mg2+, OH-, . B. Ag+, H+, Cl-, C. , Na+, Ca2+, D. OH-, Na+, Ba2+, Cl-.

9. Cho dd Fe2(SO4)3 có nồng độ bằng 0,20M. Nồng độ ion Fe3+ và SO42- trong dd lần lượt bằng:
A. 0,20 M và 0,20M B. 0,10M và 0,15M C.0,40M và 0,60M D.0,60M và 0,40M

10. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A. Sự chuyển dịch của các electron B. Sự chuyển dịch của các cation
C. Sự chuyển dịch của các phân tử cation và anion D. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
11. DD axit mạnh H2SO4 0,005 M có:
A. pH = 2,00 B. pH < 1,00 C. pH> 1,00 D. > 0,20M (giả sử nấc 2 phân li hoàn toàn)

12. DD X có pH = 9,00 . của dd trên là:
A. 1,0.10-9 M B. 1,0.10-5 M C. 1,0.10-6 M D. 1,0.10-4 M

13. DD X có pH =3,0 . Kết luận nào sau đây là đúng với dd X:
A. > B. = 1,0.10-3 M
C. dd X làm quì tím hoá đỏ D.Tất cả đều đúng

14. DD X có = 1,0.10-10 M . Kết luận nào sau đây đúng với dd X:
A. DD X có tính kiềm B. Nhỏ phênolphtalêin vào dd X có màu hồng
C. DD X có pH = 4,0 D. Trong dd X <

15.Cần lấy những muối nào để hoà tan tạo dd X,Y,Z có chứa các ion sau:
X: Na+, Fe3+ ,SO42-
Y: Mg2+ ,NO3- ,SO42- ,
Z: Al3+, NO3-,K+ ,Cl-

16. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch:
A. Zn + H2SO4à ZnSO4 + H2↑.
B. Fe(NO3)3 + 3NaOHà Fe(OH)3 ↓+ 3NaNO3.
C. Fe(NO3)3 + 2KIà I2 + 2KNO3 + 2Fe(NO3)2.
D. Fe(NO3)3 + Znà 2Fe(NO3)2 + Zn(NO3)2.

17. Trung hoà 100,0 ml dd H2SO4 0,20 M cần V ml dd NaOH 0,10 M .Giá trị V là:
A. 100 B. 200
C. 400 D.800

18. Chọn câu sai :
A. Môi trường trung tính có pH=7
B. Môi trường axit có >
C. Môi trường kiềm có < 1,0.10-7M
D. DD có pH =5,5 làm quì tím hoá đỏ

19. Phương trình hóa học nào dưới đây không xảy ra?
A. Na2SO4 + BaCl2 à 2NaCl + BaSO4.
B. FeS + ZnCl2 à ZnS + FeCl2.
C. 2HCl + Mg(OH)2 à MgCl2 + 2H2O.
D. FeS + 2HCl à H2S + FeCl2.

20.DD Ba(OH)2 có pH=12 .Nồng độ của dd Ba(OH)2 là:
A. 0,010M B. 0,050M
C. 0,0050M D. 0,0020M




21. Trộn 30,0ml dd CaCl2 0,10M với 20,0ml dd NaCl 0,20M được dd A .Nồng độ trong ddA là:
A. 0,10M B. 0,20M
C. 0,15 M D. 0,30M

22. Theo A-rê-ni-ut ,chất nào là axit,chất nào là bazơ, chất nào là hiđroxit lưỡng tính trong các chất sau:
A. H2SO4 B. HClO C. H2S D. CaCO3
E. Al(OH)3 F. H3PO4 G. H2CO3 H. NH4Cl,
I. HBrO3 J. Zn(OH)2 K. NaHS
axit: … ………….………….………….…………. ………….………….………….…………. ……...
bazơ: ………….………….………….………….………….………….………….………….………….

23.Viết PT điện li của các chất sau:
a. CuSO4, Na2SO4 , Fe2 (SO4)3, NaHPO4, NaOH,
b. Mg(OH)2, CH3COOH, HClO, Fe(NO3)3 , HF , Pb(OH)2

24.Viết PT điện li từng nấc của các axit sau:
a. H3PO4 ,H2SO3
b. H2S ,H2CO3 , H2SO4

25.Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có)khi trộn lẫn các chất sau:
-dd HNO3 và CaCO3 ­ -dd KOH và dd FeCl3 -dd H2SO4 và dd NaOH
-dd Ca(NO3)2 và dd Na2CO3 -dd NaOH và Al(OH)3 -dd Al2 (SO4)3 và dd NaOHvừa đủ
-dd NaOH và Zn(OH)2 -FeS và dd HCl -dd CuSO4 và dd H2S
- dd NaF và dd H2SO4 -dd CH3COOH và dd HCl -dd HCl và Zn(OH)2
-dd NaHCO3 và dd HCl -dd NaHCO3 và dd NaOH -dd NH4Cl và dd NaOH
-dd Na2SO4 và dd FeCl3 -dd MgSO4 và dd K2CO3 -dd Ba(OH)2 và Na2SO4
(cho nấc 2 của H2SO4 và Ba(OH)2 điện li hoàn toàn)

26. Nhận biết các chất rắn sau:
CaCO3 , Na2CO3 , Na2SO4

27.Nhận biết các dd sau:
NaOH,NaCl,Na2SO4,NaNO3

28.Nhận biết các dd sau:
NaOH , H2SO4 ,BaCl2 , Na2SO4 , NaNO3
(chỉ được dùng thêm quì tím)

29.Hoà tan 0,80 gam NaOH vào 1 lượng nước vừa đủ được 200,0ml dd A.
a. Tính nồng độ mol của dd A.
b. Tính , ,pH của dd
c. Cho 50,0ml dd FeCl3 0,20 M vào dd A.Tính lượng kết tủa thu được ( Fe=56,O=16,H=1)

30.Viết PT dạng phân tử ứng với PT ion rút gọn sau:
a. Ba2+ + CO32- BaCO3 b. S2- + 2H+ H2S c. Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3
d. NH4+ + OH- NH3 + H2O e. Zn(OH)2 + 2H+ Mg2+ + 2H2O





31. Viết PT dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng trong dd theo sơ đồ sau:
a. Pb(NO3)2 + ? PbCl2 + ?
b. MgCO3 + ? MgCl2 + ?
c. Sn(OH)2 + ? K2SnO2 + ?
32. Trộn 50,0ml dd NaOH 0,40M với 50,0 ml dd HCl 0,20M được dd A .
- Tính pH của dd A

33. Chất nào sau đây không phân ly ra ion khi hòa tan trong nước:
A. H2SO4 B. KOH
C. NaCl D. C6H12O6

34. Trong các chất sau: KCl, HCl, HClO, Al(OH)3 , Ca(OH)2.Những chất điện li mạnh là:
A. KCl, HClO và Ca(OH)2 B. HCl , Al(OH)3 và Ca(OH)2
C. HCl, Ca(OH)2 và KCl D. Ca(OH)2, Al(OH)3 và HClO

35. Trong các chất sau: Na2SO3 , H2CO­3 , Mg(OH)2 , HF, Ba(OH)2.Những chất điện li yếu là:
A. Na2SO3, H2CO3 và HF C. H2CO3, Ba(OH)2 và Mg(OH)2
B. H2CO3, Mg(OH)2 và HF D. Mg(OH)2, Na2SO3 và HF

36. Cho dd KNO3 có nồng độ bằng 0,5M. Trong dung dịch nồng độ của ion K+ bằng:
A. 0,5M B. 0,25M
C. 1M D. Không xác định được.

37. Có 5 dd muối mất nhãn: NaCl, NH4Cl, Al(NO3)3, Fe(NO3)3, CuSO4. Dùng dd nào sau đây để nhạn biết
A. dd HCl B. dd NaOH
C. dd BaCl2 D. dd H2SO4.

38. Dung dịch muối A làm quỳ tím hóa xanh, dd muối B không làm quỳ tím đổi màu. Trộn lẫn 2 dd A và B lại với nhau thì xuất hiện kết tủa trắng. A, B có thể là:
A. Na2SO3, K2SO4 B. Na2CO3, Ba(NO3)­2
C. K2CO3, NaNO3 D. K2SO3, Na2SO4

39. Khi cho dd Ba(OH)2­ vào dd A có chứa Na+, Mg2+, . Hỏi có bao nhiêu phản ứng trao đổi ion xảy ra?
A. 1 B. 2
C. 3 D. 4
E. 5

40. Trộn lẫn 100ml dd HCl 0,03M với 100 ml dd NaOH 0,01M được dd A.

- Tính pH của dd A.

- Tính thể tích dd Ba(OH)2 1M đủ để trung hòa dd A




41. Trỗn lẫn 100ml dd K2CO3 0,5M với 100ml dd CaCl2 0,1M. Tính khối lượng kết tủa thu được.
-Tính CM các ion trong dd sau phản ứng.
(cho rằng thể tích dd không đổi)

42. So sánh nồng độ cation H+ của các dung dịch sau có cùng nồng độ M :CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)
A. (1)>(2)>(3) B. (3)>(2)>(1)
C. (3)>(1)>(2) D. (1)>(3)>(2)

43. Tính thể tích dung dịch KOH 10%(D=1,128 g/ml) chứa số mol OH– bằng số mol OH– có trong 0,2 lít dung dịch NaOH 0,5M
A. 35,5ml B. 50ml
C. 26,8ml D. 18,4ml

44. Theo A–rê–ni–ut chất nào dưới đây là axit?
A. CuSO4 B. HClO4
C. BaSO4 D. CsOH

45. Cho các phản ứng :
(1): Zn(OH)2 + HCl ZnCl2 + H2O;
(2): Zn(OH)2 ZnO + H2O;
(3): Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + 2H2O;
(4): ZnCl2 + NaOH ZnCl2 + H2O.
- Phản ứng chứng tỏ Zn(OH)2 có tính lưỡng tính là:
A. (1) và (3). B. (2) và (4) C. (1) và (4). D. (2) và (3)

46. Chọn câu đúng trong các câu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. dung dịch có pH < 7 : làm quỳ tím hóa xanh D. dung dịch có pH > 7 : làm quỳ tím hóa đỏ

47. Trộn lẫn 50ml dung dịch HCl 0,12M với 50ml dung dịch NaOH 0,1M. pH của dung dịch thu được là :
A. 11 B. 2 C. 5 D. 7

48. Cho các cặp chất sau đây :
(a) Na2CO3+BaCl2
(b) (NH4)2CO3+Ba(NO3)2
(c) Ba(HCO3)2+K2CO3
(d) BaCl2+MgCO3
- Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là :
A. (a),(d) B. (a),(b)
C. (a),(b),(c) D. (a),(b),(c),(d)

49. Phương trình S2–+2H+àH2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng :
A. FeS+2HClàFeCl2+H2S B.BaS +H2SO4àBaSO4+H2S
C. 2HCl+K2Sà2KCl+H2S D.2NaHSO4+Na2Sà2Na2SO4+H2S
50.Trường hợp nào sau đây dẫn điện được:
A. Nước Cất B. NaOH rắn, khan C. Glixerol D. Nước biển.
51. Câu nào đúng về sự điện li:
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất thành dung dịch
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C. Sự điện li là sự phân li thành iôn âm và iôn dương khi chất đó tan vào nước hay ở trạng thái nóng chảy D. Tất cả sai
52. CH3COOH điện li theo cân bằng sau: CH3COOH à CH3COO- + H+. Độ điện li của CH3COOH tăng khi?
A. Thêm vài giọt dung dịch HCl B. Thêm vài giọt dung dịch NaOH
C. Thêm vài giọt NaCl D. Tất cả sai.

53. Cho 10,6 gam Na2CO3 vào 12g dung dịch H2SO4 98% thu được dung dịch X. Cô cạn X thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 14,2g B. 16,16g C. 17,04g D. 16,4g

54. Cho 10 ml dd hoãn hôïp HCl 1M vaø H2SO4 0,5M. V dd NaOH 1M caàn ñeå trung hoøa dung dòch axit laø:
A. 10 B. 15 C. 20 D. 25(ml)

55. Có các dd Al(OH)3 , NaHCO3 , HCl , KOH . Số phản ứng cùng sảy ra là:
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2

56. Có các dd: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3, NaHSO4. Số cặp chất tác dụng được với nhau là:
A. 2 B. 3
C. 4 D. 5 ----
----------
57.Trộn 50ml dung dịch HCl với 50ml dung dịch NaOH có pH = 13 thu được dung dịch X có pH = 2. Vậy số mol của dung dịch HCl ban đầu là:
A. 0,12M B. 0,13M
C. 0,15M D. Có kết quả khác

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Bài tập điện li

Đăng ngày 10/1/2010 1:40:53 PM | Thể loại: ĐẠI CƯƠNG | Lần tải: 3 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.04 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi Bài tập điện li, ĐẠI CƯƠNG. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu đến bạn đọc thư viện Bài tập điện li .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng xem , Tài liệu Bài tập điện li trong danh mục ĐẠI CƯƠNG được chia sẽ bởi bạn Phương Kiều Quốc tới cộng đồng nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , thư viện này đã đưa vào thể loại ĐẠI CƯƠNG , có tổng cộng 1 trang, thuộc thể loại .doc, cùng danh mục còn có Đề thi Đề thi TUYỂN TẬP CÁC BÀI TẬP HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG ,bạn có thể tải về free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng xem điện li 1, nói thêm Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li mạnh: A,còn cho biết thêm H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH B, cho biết thêm FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2 C, tiếp theo là NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S  D, tiếp theo là NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3 2, cho biết thêm Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất điện li yếu: A, cho biết thêm HClO4,Al(OH)3 H2S ,Pb(OH)2 B, kế tiếp là HF,H2CO3 ,H2 SO3 ,Mg(OH)2 C,còn cho biết thêm HClO H3PO4 CH3COONa , NaHS D, bên cạnh đó Ba(OH)2 ,H3PO4 ,HgCl2 ,Na2CO3 3, ngoài ra Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa 1 loại cation và

https://nslide.com/de-thi/bai-tap-dien-li.jem2vq.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi ĐẠI CƯƠNG


điện li 1. Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh: A. H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH B. FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2 C. NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S  D. NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3 2. Dãy nào sau đây chỉ gồm những chất điện li yếu: A. HClO4,Al(OH)3 H2S ,Pb(OH)2 B. HF,H2CO3 ,H2 SO3 ,Mg(OH)2 C. HClO H3PO4 CH3COONa , NaHS D. Ba(OH)2 ,H3PO4 ,HgCl2 ,Na2CO3 3.Có 4 dd trong suốt, mỗi dd chỉ chứa 1 loại cation và 1 loại anion. Các loại ion trong 4 dd gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, , Cl-, , . Đó là 4 dd gì? A. BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B. BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2 C. BaCl2, PbSO4, Na2CO3, MgCl2 D. BaCl2, PbSO4, Na2CO3, Mg(NO3)2 4. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết: A. những ion nào tồn tại trong dung dịch. B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất. C. Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li. D. Không tồn tại phân tử trong dd chất điện li. 5. Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây: A. H+,Fe3+ , B. Cu2+, Mg2+, Al3+ C. Fe2+, Zn2+, Al3+ D. Tất cả đều đúng 6. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi: A. Các chất phản ứng là những chất dễ tan. B. Các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh. C. Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng. D. Phản ứng không phải là thuận nghịch. 7. Hòa tan 200g dd NaCl 10% với 800g dd NaCl 20% ta được một dd mới có nồng độ a %. Giá trị a là: A. 18% B. 16% C. 1,6% D. 12 % E. Kết quả khác. 8. Những ion nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng một dd? A. Na+, Mg2+, OH-, . B. Ag+, H+, Cl-, C. , Na+, Ca2+, D. OH-, Na+, Ba2+, Cl-. 9. Cho dd Fe2(SO4)3 có nồng độ bằng 0,20M. Nồng độ ion Fe3+ và SO42- trong dd lần lượt bằng: A. 0,20 M và 0,20M B. 0,10M và 0,15M C.0,40M và 0,60M D.0,60M và 0,40M 10. Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do: A. Sự chuyển dịch của các electron B. Sự chuyển dịch của các cation C. Sự chuyển dịch của các phân tử cation và anion D. Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan 11. DD axit mạnh H2SO4 0,005 M có: A. pH = 2,00 B. pH < 1,00 C. pH> 1,00 D. > 0,20M (giả sử nấc 2 phân li hoàn toàn) 12. DD X có pH = 9,00 . của dd trên là: A. 1,0.10-9 M B. 1,0.10-5 M C. 1,0.10-6 M D. 1,0.10-4 M 13. DD X có pH =3,0 . Kết luận nào sau đây là đúng với dd X: A. > B. = 1,0.10-3 M C. dd X làm quì tím hoá đỏ D.Tất cả đều đúng 14. DD X có = 1,0.10-10 M . Kết luận nào sau đây đúng với dd X: A. DD X có tính kiềm B. Nhỏ phênolphtalêin vào dd X có màu hồng C. DD X có pH = 4,0 D. Trong dd X < 15.Cần lấy những muối nào để hoà tan tạo dd X,Y,Z có chứa các ion sau: X: Na+, Fe3+ ,SO42- Y: Mg2+ ,NO3- ,SO42- , Z: Al3+, NO3-,K+ ,Cl- 16. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch: A. Zn

Sponsor Documents