đề cương ôn thi học kì 1 tiếng anh lớp 8 đề thi Tiếng Anh 8

  Đánh giá    Viết đánh giá
 809       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
1yfg0q
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
12/4/2015 7:49:06 AM
Loại file
doc
Dung lượng
0.08 M
Lần xem
0
Lần tải
809
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI 1-MÔN ANH LỚP 8
((((
I. Grammar
1. Present Simple tense.( Thì hiện tại đơn)
- Usage : Để diễn tả các sự việc một cách tổng quát, không nhất thiết chỉ nghĩ đến hiện tại. Ta dùng thì này để nói đến sự việc nào đó xảy ra liên tục, lặp đi lặp lại nhiều lần, hay điều gì đó luôn luôn đúng.
- Form: (+ ) S + V/Vs / es + ……………………. Ex -The earth goes around the sun.
( - ) S + don’t/doesn’t + V+ ……………….. -We don’t have classes on Sunday.
( ? ) Do/Does + S + V + ………………….? - Does Lan speak French?
2.be + (not ) adjective + enough +to infinitive ( không ) đủ ……………….. để
Ex: The water is hot enough for me to drink.
She isn’t old enough to be in my class
3. Near Future: Be going to ( thì tương lai gần )
- Form : S + is / am/ are + going to + Vinf
- Use : Dùng khi nói về một việc mà ai đó quyết định hay dự định sẽ làm trong tương lai.
Ex : There is a good film on TV tonight. I’m going to stay home to watch TV .
- Note : “Be going to” còn dùng để dự đoán một tình huống có thể xảy ra
Ex: I feel tired . I think I’m going to be sick.
4. Adverb of place ( Trạng từ chỉ nơi chốn ): outside, inside, there, here, upstairs, downstairs, next to ,under,…
Ex: The money was finally found under the boards.
5. Reflexive pronouns.( Đại từ phản thân): myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, yourselves, themselves .
- Diễn tả hành động trở lại với chính người thực hiện .
+ Nó có thể làm túc từ (Object ) Ex: Be careful. You’ll cut yourself.
+ Nó đứng ngay sau từ mà nó làm mạnh nghĩa. Ex: An sent this letter itself.
- Đại từ phản thân làm mạnh nghĩa cho chủ từ. Nó đứng ngay sau chủ từ, hoặc đứng ở cuối mệnh đề/ câu. Ex: Mary herself cleaned the floor./ Mary cleaned the floor herself.
6. Modal verbs
- Form: + S + modal verb + V + ………. Ex : I can sing very well.
- S + modal verb + not + V + ……… Ex : Hoa may not come to the party tomorrow.
? Modal verb + S + V + ………….? Ex : May I come in ?
- Modal verb: must, ought to, have to, should, can, could, may
* MUST: diễn tả sự bắt buộc hay sự cần thiết Ex: He must do this exercise again.
Ex: We must drive on the right.
* HAVE TO : diễn tả sự bắt buộc
Ex: Your eyes are weak. You have to wear glasses.
* OUGHT TO + V(base form) (nên): diễn tả lời khuyên. Ex: We ought to obey our parents.
* SHOULD: diễn tả lời khuyên Ex: You should help the needed children.
* MAY / CAN / COULD : được dùng để diễn tả lời yêu cầu hay đề nghị
- Yêu cầu sự giúp đỡ: Can / Could + you + V + O / A, please? (Ex: Can you help me ,please.)
- Đề nghị giúp ai: May + I + V + O/A ?; Let + me + V + O/A. Do you need any help?
Ex: May I help you?
7. Questions with “WHY”: Dùng để hỏi về nguyên nhân hay lý do
Why + do /does/ did? + S + V + O . . . ?

 Ex: Why do they cover the electric sockets?
Để trả lời cho câu hỏi với WHY ta có thể dùng :
- Mệnh đề với “because”. Ex: Why do you get up early? – Because I want to do exercise.
- Cụm động từ nguyên mẫu . Ex: Why do you do exercise? – To keep healthy.
8. Past Simple Tense (Thì quá khứ đơn)
- Use : Diễn tả hành động xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định ở quá khứ
- Form: + S + V-ed(regular) / V2 ( column irregular) + ………… Ex : - He arrived here yesterday.
- S + didn’t + V + …………………. - She didn’t go to school yesterday.
? Did + S + V + …………………… ? - Did you clean this table?
- Note: Thì quá khứ đơn thường được dùng với các cum từ chỉ thời gian xác định ở quá
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

de-cuong-on-thi-hoc-ki-1-tieng-anh-lop-8.doc[0.08 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)