Đề KT HK I toán 7 đầy đủ (Học Ngô Văn)

Đăng ngày 12/12/2014 9:19:46 PM | Thể loại: Toán học 7 | Chia sẽ bởi: Học Ngô Văn | Lần tải: 946 | Lần xem: 1 | Page: 1 | Kích thước: 0.13 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

đề thi Đề KT HK I toán 7 đầy đủ, Toán học 7. . nslide chia sẽ đến bạn đọc thư viện Đề KT HK I toán 7 đầy đủ .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , Tài liệu Đề KT HK I toán 7 đầy đủ trong chủ đề Toán học 7 được chia sẽ bởi thành viên Học Ngô Văn đến thành viên nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này được giới thiệu vào danh mục Toán học 7 , có tổng cộng 1 trang, thuộc định dạng .doc, cùng mục còn có Đề thi Toán học Toán học 7 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng tham khảo Tuần: 18  Ngày soạn:  Tiết: 38-39  Ngày KT:  KIỂM TRA HỌC KÌ 1 I, kế tiếp là Xác định mục đích của đề kiểm tra Phạm vi kiến thức: Từ tiết đồ vật 01 tới tiết đồ vật 35 theo PPCT Mục đích: Đối với học sinh: Giúp học sinh củng cố phần kiến thức, bài tập từ bài 1 tới bài 30, tiếp theo là Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh, có giải pháp cho thời gian tiếp theo,còn cho biết thêm II, cho biết thêm Xác https://nslide.com/de-thi/de-kt-hk-i-toan-7-day-du.77k3zq.html

Nội dung

Tuần: 18
 Ngày soạn:

Tiết: 38-39
 Ngày KT:

KIỂM TRA HỌC KÌ 1
I. Xác định mục đích của đề kiểm tra
Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 01 đến tiết thứ 35 theo PPCT
Mục đích:
Đối với học sinh: Giúp học sinh củng cố phần kiến thức, bài tập từ bài 1 đến bài 30.
Đối với giáo viên:Củng cố lại kiến thức, bài tập cho học sinh, có biện pháp cho thời gian tiếp theo.
II. Xác định hình thức đề kiểm tra
Tự luận (100% TL)
III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Thời gian làm bài: 90 phút

Cấp độ



Tên chủ đề

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Cộng




Cấp độ thấp
Cấp độ cao


1) Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ, gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ

Vận dụng làm BT về GTTĐ


Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %

2
2

1
1
3
3
30%

2) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau


Áp dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm hai số khi biết hiệu của chúng.



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


1
1

1
1
10%


3) Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
Biết tìm hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ thuận, biểu diễn hai đại lượng tỉ lệ thuận dưới dạng công thức, biết tìm giá trị của đại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia





Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2



1
2
20%

4) Hai đường thẳng song song
Nắm được tính chất của hai đường thẳng song song, biết tìm số đo của góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song





Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
2



2
2
20%

5) Các trường hợp bằng nhau của tam giác.


Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau.



Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %


2
2

2
2
20%

Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
3
4
40%
2
2
20%
3
3
30%
1
1
10%
9
10
100%

ĐỀ 1

Câu 1: Thực hiện các phép tính .
a.  b. 
Câu 2
1/ Tìm số hữu tỉ x , biết 
2/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4.
Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
Biểu diễn y theo x.
Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5.
Câu 3: Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy.
Câu 4: Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP. Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E sao cho MH = HE. Chứng minh rằng:
a) MP = NE và MP // NE
b) Gọi A là một điểm trên MP ; B là một điểm trên NE sao cho MA = EB . Chứng minh ba điểm A , H , B thẳng hàng
c) Từ E kẻ EK vuông góc với NP (K thuộc NP) . Biết góc KNE = 50o ; góc HEN = 25o . Tính góc KEH và góc NHE
Câu 5(1điểm) Dành cho lớp A
Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa mãn: ( với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Tính giá trị của biểu thức M = 
ĐỀ 2

Câu 1: Thực hiện các phép tính .
a.  b. 
Câu 2
1/ Tìm số hữu tỉ x , biết 
2/ Cho biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k,