PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT đề thi Toán 12

  Đánh giá    Viết đánh giá
 30       0      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
4s9euq
Danh mục
Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Thể loại
Ngày đăng
5/27/2009 7:16:21 PM
Loại file
doc
Dung lượng
0.14 M
Lần xem
0
Lần tải
30

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

SỐ BÀI TẬP TOÁN.
Bài1: Giải phương trình: 3x- log68x = log6(33x + x2 – 9).
Bài2: Giải phương trình: cos3x.sin2x – cos4x.sinx = sin3x + .
Bài3: Giải phương trình:  +  = .
Bài4: Giải phương trình: 3cosx(1 - ) – cos2x = 2. Sin2x – 1.
Bài5: Giải phương trình: log2x + 2log7x = 2 + log2xlog7x.
Bài6: Giải phương trình: 2(sin4x + cos4x) + cos4x + 2sin2x – m = 0
Tìm m để phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc đoạn .
Bài7: Giải phương trình: sin2x + sin23x – 3cos22x = 0.
Bài8: Giải phương trình: 48 -  - (1 + cotg2x.cotgx) = 0.
Bài9: Giải bất phương trình: -   x – 1.
Bài10: Giải phương trình: sin2x – cos2x = 3sinx + cosx – 2.
Bài11: Giải phương trình:  +  = 2x + 2.
Bài12: Giải phương trình: logx2(2 + x) + logx = 2.
Bài13: Giải phương trình: 3cos4x – 8cos6x + 2cos2x + 3 = 0.
Bài14:Giải bất phương trình: (x + 1)x + ( 2x + 5).x + 6  0.
Bài15: Giải phương trình: 4sin3x + 4sin2x + 3sin2x + 6cosx = 0
Bài16: Giải phương trình: x + = 2 + 3x..
Bài17: Giải bất phương trình:  1.
Bài18: Giải phương trình: 2cos2x + sin2x.cosx + cos2x.sinx = 2(sinx + cosx).
Bài19: Giải phương trình:  - = .
Bài20: Giải phương trình: 2x2 – 8x + 3(5 – x)= 12.
Bài21: Giải phương trình: (2sin2x – 1)tg22x + 3( 2cos2x – 1) = 0.
Bài22: Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm: 5x5 + 4x4 + 6x3 – 2x2 + 5x+ 4 = 0.
Bài23: Giải phương trình: sin3x – cos3x = cos2x.tan. tan.
Bài24: Giải phương trình: 3 + = x.
Bài25: Giải phương trình: cos3x + 2cos2x = 1 – 2sinx.sin2x.
Bài26: Giải phương trình: 3cotg2x + 2sin2x = (2 + 3)cosx.
Bài27: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số: y= (x + 1).
Bài28: Giải bất phương trình: 16x – 3x  4x + 9x.
Bài29: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= .
Bài30: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= sin2x + .cosx.
Bài31: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số: y= (sinx + 3cosx).(2sinx – 3cosx).
Bài32: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=  trên đoạn .
Bài33: Giải bất phương trình: -4 x2 – 2x – 8.
Bài34: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y= x + .
Bài35: Xác định m để hàm số y= x4 – 2mx2 + 2m + m4 có cực đại, cực tiểu lập thành tam giác đều.
Bài36: Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= .
Bài37: Giải phương trình: = 2sinx + .
Bài38: Giải phương trình: 2log3(x – 2) + log3(x – 4)2 = 0.
Bài39: Giải bất phương trình< 2.
Bài40: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= 2(1 + sin2x.cos4x) - (cos4x – cos8x).
Bài41: Giải phương trình: sinx(1 + tg2x) + tg2x = 1.
Bài42: Giải bất phương trình: > .
Bài43: Giải phương trình: 4sin3x.cos3x + 4cos3x.sin3x + 3cos4x = 3.
Bài44: Giải phương trình: 2sin2x(4sin4x – 1) = cos2x(7cos22x + 3cos2x – 4).
Bài45: Giải phương trình: sin22x – cos28x = cos10x.
Bài46: Giải phương trình: 
Bài47: Giải phương trình: (2sinx + 1).(2sin2x – 1) = 3 – 4cos2x.
Bài48: Giải phương trình: 1 + sin32x + cos32x = sin4x.
Bài49: Giải bất phương trình: >0.
Bài50: Giải phương trình: 
Bài51: Giải phương trình: 
Bài52: Giải phương trình: 
Bài53: Tìm giá trị lớn nhất giá trị và giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= 5cosx – cos5x trên 
Bài54: Giải bất phương trình: > 2.
Bài55: Giải phương trình: tg2x + cotgx = 8cos2x.
 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

PHUoNG-TRINH-BAT-PHUoNG-TRINH-LOGARIT.doc[0.14 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)