Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


Giáo viên: Đào Hữu Ninh - Trường THPT Hoàng Hoa Thám - Đà Nẵng

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

  1.    Đạo hàm của hàm số y = tại x = - 4 bằng:
    A. -2/3   B. -1/3  C. -1/9   D. -1/6
  2.    Đạo hàm của hàm số y = tại x = - 2 bằng:
    A. 1/4  B. -1/4   C. -1/2   D. 1/2
  3.    Đạo hàm của hàm số y = tại x =1 bằng:
    A. - 2  B. - 3   C. - 4   D. 0
  4.    Đạo hàm của hàm số y = tại x = 2 bằng:
    A. -3   B. - 2   C. 2/9   D. 2
  5.    Cho hàm số y =. Khi xét đạo hàm tại x = -1 ta có:
    A. hàm số không có đạo hàm tại x = -1 B. f '(-1) = -1  C. f '(-1) = 1 D. f '(-1) = 2
  6.    Cho hàm số y = . Khi xét đạo hàm tại x = -1 ta có:
    A. f '(-1) = -2      B. f '(-1) = -1   C. f '(-1) = 0       D. hàm số không có đạo hàm tại x = -1
  7.    Cho hàm số f(x) = x.cosx . Đặt L = ta có L bằng :
    A. -2   B. 1   C. -1   D. 2
  8.    Đạo hàm của hàm số y =   bằng:
    A.   B.  C.  D.
  9.    Đạo hàm của hàm số y =   bằng:
    A.  B.   C.  D.
  10. Đạo hàm của hàm số y =   bằng:
    A.   B.  C.  D.
  11. Đạo hàm của hàm số y =   bằng:
    A.   B. tgx   C.   D.
  12. Cho hàm số y = . Khi đó phương trình y' = 0 có:
    A. đúng 1 nghiệm B. 3 nghiệm phân biệt  C. vô nghiệm   D.  3 nghiệm phân biệt
  13. Tập hợp các giá trị của m để hàm số y = nghịch biến trên các khoảng xác định là:
    A. [-3; 1]  B. ( - 3; 1)  C. ( - ; -3] [1; + ) D.( - ; -3) (1; + )

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1    Chủ đề:   Đạo hàm - Đơn điệu - Cực trị - Giá tri nhỏ nhất và lớn nhất

 


Giáo viên: Đào Hữu Ninh - Trường THPT Hoàng Hoa Thám - Đà Nẵng

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

  1.    Hàm số y = nghịch biến trên khoảng:
    A. ( -2; 0)  B. ( - ; -2)  C. ( 0; 2)  D. (2; + )
  2.    Hàm số y = đồng biến trên khoảng:
    A. ( 0; 1)  B. ( - ; -1)  C. ( -1; 0)  D. (1; + )
  3.    Hàm số y =
    A. đồng biến trên các khoảng xác định  B. nghịch biến trên (- ; -1)  
    C.  đồng biến trên (-1; 1)     D. nghịch biến trên (1; + )
  4.    Hàm số y = có cực đại x bằng:
    A. 3   B. -1   C. 1   D. -3
  5.    Số các điểm cực trị của hàm số y = là:
    A. 0   B. 1   C. 2   D. 3
  6.    Hàm số y = có cực đại x bằng:
    A. -12/5  B. 0   C. 12/5  D. 6/5
  7.    Cho hàm số y = . Giá trị của m để hàm số có cực đại x = 3 là:
    A. -4   B. 4   C. 2   D. - 2
  8.    Hàm số y = trên đoạn [0; 2] có giá trị lớn nhất bằng:
    A. -8/3  B. 8/3   C. 1   D. 2
  9.    Hàm số y = giá trị nhỏ nhất bằng:
    A. 2   B. -3   C. 5   D. 0
  10. Hàm số y = trên đoạn [-1; 3] có :
    A. giá trị lớn nhất nhỏ nhất là 5 và - 4  B. giá trị lớn nhất nhỏ nhất là - 4 và 5
    C. giá trị lớn nhất nhỏ nhất là -5 và 4  D. giá trị lớn nhất nhỏ nhất là 4 và -5
  11. Hàm số y = trên đoạn [-2; -1] có giá trị lớn nhất bằng:
    A. 0  B. -2   C. - 1   D. 1/3
  12. Hàm số y = trên đoạn [2; 4] có giá trị nhỏ nhất bằng:
    A. 3  B. 2   C.    D. 4
  13.  Hàm số y = ( a là tham số khác 0 ) có :
    A. giá trị lớn nhất bằng a/2  B. giá trị nhỏ nhất bằng
    C. giá trị lớn nhất bằng   D.  giá trị nhỏ nhất bằng a/2

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1    Chủ đề:   Đạo hàm - Đơn điệu - Cực trị - Giá tri nhỏ nhất và lớn nhất

 


Giáo viên: Đào Hữu Ninh - Trường THPT Hoàng Hoa Thám - Đà Nẵng

-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

  1.    Hàm số y = có :
    A. giá trị lớn nhất bằng 3/4   B. giá trị lớn nhất bằng 5/4
    C. giá trị lớn nhất bằng 1   D.  giá trị nhỏ nhất bằng 3/4
  2.    Hàm số y = có:
    A. giá trị lớn nhất bằng 1   B. giá trị nhỏ nhất bằng 1
    C. giá trị lớn nhất bằng -5/4   D. giá trị nhỏ nhất bằng 5/4

---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

1    Chủ đề:   Đạo hàm - Đơn điệu - Cực trị - Giá tri nhỏ nhất và lớn nhất

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

tn ham so 12 phần 1

Đăng ngày 10/26/2016 4:47:35 PM | Thể loại: Giải tích 12 | Lần tải: 83 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi tn ham so 12 phần 1, Giải tích 12. Đạo hàm của hàm số y =  tại x = - 4 bằng: A. -2/3B. -1/3C. -1/9D. -1/6 Đạo hàm của hàm số y =  tại x = - 2 bằng: A. 1/4B. -1/4C. -1/2D. 1/2 Đạo hàm của hàm số y =  tại x =1 bằng: A. - 2B. - 3C. - 4D. 0 Đạo hàm của hàm số y =  tại x = 2 bằng: A. -3B. - 2C. 2/9D. 2 Cho hàm số y =. Khi xét đạo... nslide chia sẽ đến các bạn tài liệu tn ham so 12 phần 1 .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng xem , Tài liệu tn ham so 12 phần 1 thuộc thể loại Giải tích 12 được giới thiệu bởi bạn phong đào đông đến các bạn nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này được chia sẽ vào chủ đề Giải tích 12 , có tổng cộng 1 trang, thuộc file .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học Toán 12 Giải tích 12 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập Đạo hàm của hàm số y =  tại x = - 4 bằng: A,còn

https://nslide.com/de-thi/tn-ham-so-12-phan-1.ywto0q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải đề thi, giáo trình phục vụ học tập Một số tài liệu tải về mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí đề thi này , hoặc tìm kiếm các đề thi khác tại đây : tìm kiếm đề thi Giải tích 12


Đạo hàm của hàm số y =  tại x = - 4 bằng: A. -2/3 B. -1/3 C. -1/9 D. -1/6
Đạo hàm của hàm số y =  tại x = - 2 bằng: A. 1/4 B. -1/4 C. -1/2 D. 1/2
Đạo hàm của hàm số y =  tại x =1 bằng: A. - 2 B. - 3 C. - 4 D. 0
Đạo hàm của hàm số y =  tại x = 2 bằng: A. -3 B. - 2 C. 2/9 D. 2
Cho hàm số y =. Khi xét đạo hàm tại x = -1 ta có: A. hàm số không có đạo hàm tại x = -1 B. f `(-1) = -1 C. f `(-1) = 1 D. f `(-1) = 2
Cho hàm số y = . Khi xét đạo hàm tại x = -1 ta có: A. f `(-1) = -2 B. f `(-1) = -1 C. f `(-1) = 0 D. hàm số không có đạo hàm tại x = -1
Cho hàm số f(x) = x.cosx . Đặt L =  ta có L bằng : A. -2 B. 1 C. -1 D. 2
Đạo hàm của hàm số y =  bằng: A.  B.  C.  D. 
Đạo hàm của hàm số y =  bằng: A.  B.  C.  D. 
Đạo hàm của hàm số y =  bằng: A.  B.  C.  D. 
Đạo hàm của hàm số y =  bằng: A.  B. tgx C.  D. 
Cho hàm số y = . Khi đó phương trình y` = 0 có: A. đúng 1 nghiệm B. 3 nghiệm phân biệt C. vô nghiệm D. 3 nghiệm phân biệt
Tập hợp các giá trị của m để hàm số y = nghịch biến trên các khoảng xác định là: A. [-3; 1] B. ( - 3; 1) C. ( - (; -3] ( [1; + () D.( - (; -3) ( (1; + ()
Hàm số y =  nghịch biến trên khoảng: A. ( -2; 0) B. ( - (; -2) C. ( 0; 2) D. (2; + ()
Hàm số y =  đồng biến trên khoảng: A. ( 0; 1) B. ( - (; -1) C. ( -1; 0) D. (1; + ()
Hàm số y =  A. đồng biến trên các khoảng xác định B. nghịch biến trên (- (; -1) C. đồng biến trên (-1; 1) D. nghịch biến trên (1; + ()
Hàm số y =  có cực đại x bằng: A. 3 B. -1 C. 1 D. -3
Số các điểm cực trị của hàm số y =  là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Hàm số y =  có cực đại x bằng: A. -12/5 B. 0 C. 12/5 D. 6/5
Cho hàm số y = . Giá trị của m để hàm số có cực đại x = 3 là: A. -4 B. 4 C. 2 D. - 2
Hàm số y =  trên đoạn [0; 2] có giá trị lớn nhất bằng: A. -8/3 B. 8/3 C. 1 D. 2
Hàm số y =  có giá trị nhỏ nhất bằng: A. 2 B. -3 C. 5 D. 0
Hàm số y =  trên đoạn [-1; 3] có : A. giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

Sponsor Documents