Trac nghiem Chuong ham so mu-logarit

Đăng ngày 9/28/2016 6:11:23 AM | Thể loại: Toán học 12 | Chia sẽ bởi: Xá Nguyễn Văn | Lần tải: 474 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: doc
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

đề thi Trac nghiem Chuong ham so mu-logarit, Toán học 12. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - CHƯƠNG 2: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT 1. Luỹ thừa Câu1: Tính: K = ta được:A. 12B. 16C. 18D. 24 Câu2: Tính: K = ta được A. 10B. -10C. 12D. 15 Câu3: Tính: K = ta đượcA. B. C. D. Câu4: Tính: K = ta đượcA. 90B. 121C. 120D. 125 Câu5: Tính: K = ta đượcA. 2B. 3C. -1D. 4 Câu6: Cho a... Chúng tôi chia sẽ tới cộng đồng thư viện Trac nghiem Chuong ham so mu-logarit .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng tham khảo , đề thi Trac nghiem Chuong ham so mu-logarit trong chủ đề Toán học 12 được giới thiệu bởi bạn Xá Nguyễn Văn tới mọi người nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này đã đưa vào chủ đề Toán học 12 , có 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng danh mục còn có Đề thi Toán học Toán học 12 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng học tập CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - CHƯƠNG 2: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT 1, thêm nữa Luỹ thừa Câu1: Tính: K = ta được: A, thêm nữa 12 B, bên cạnh đó 16 C, cho biết thêm https://nslide.com/de-thi/trac-nghiem-chuong-ham-so-mu-logarit.pown0q.html

Nội dung

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM - CHƯƠNG 2: HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
1. Luỹ thừa
Câu1: Tính: K = ta được: A. 12 B. 16 C. 18 D. 24
Câu2: Tính: K = ta được A. 10 B. -10 C. 12 D. 15
Câu3: Tính: K = ta được A. B. C. D.
Câu4: Tính: K = ta được A. 90 B. 121 C. 120 D. 125
Câu5: Tính: K = ta được A. 2 B. 3 C. -1 D. 4
Câu6: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu7: Biểu thức aviết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu8: Biểu thức x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
A. B. C. D.
Câu9: Cho f(x) = Khi đó f(0,09) bằng: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,3 D. 0,4
Câu10: Cho f(x) = Khi đó fbằng: A. 1 B. C. D. 4
Câu11: Cho f(x) = Khi đó f(2,7) bằng: A. 2,7 B. 3,7 C. 4,7 D. 5,7
Câu12: Tính: K = ta được: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu13: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?
A. + 1 = 0 B. C. D.
Câu14: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu15: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. C. D.
Câu16: Cho (( > ((. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. ( < ( B. ( > ( C. ( + ( = 0 D. (.( = 1
Câu17: Cho K = biểu thức rút gọn của K là:
A. x B. 2x C. x + 1 D. x - 1
Câu18: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. 9a2b B. -9a2b C. D. Kết quả khác
Câu19: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. x4(x + 1) B. C. D.
Câu20: Rút gọn biểu thức: ta được:
A. B. C. D.
Câu21: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là:
A. B. C. D.
Câu22: Rút gọn biểu thức K = ta được:
A. x2 + 1 B. x2 + x + 1 C. x2 - x + 1 D. x2 - 1
Câu23: Nếu thì giá trị của ( là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu24: Cho Mệnh đề nào sau đây