Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

80 câu TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG mp (Oxy)

 

 

001: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. 5x – 3y + 1 = 0 B. –7x + 5y + 10  = 0 C. 7x + 7y + 14 = 0 D. 3x + y – 2 = 0

002: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y + 1 = 0 B. y – 1 = 0 C. x – 1 = 0 D. x – 4y = 0

003: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; a) B. (b; -a) C. (-b; a) D. (a; b)

004: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0  và 12x – 11y + 9 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Vuông góc với nhau D. Cắt nhau ngưng không vuông góc với nhau

005: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0;5) B.  C. (0;-5) D. (-5;0)

006: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

007: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

008: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây   và 5x + 2y – 14 = 0

A. Vuông góc với nhau B. Song song

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Trùng nhau

009: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1;2 ) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x + 2y – 3 = 0 B. x – 2y + 7 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

010: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

011: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d: 5x – 2y = 0 C. d:  D. d: 5x – 2y + 1 = 0

012: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d1//d3 B. d1 cắt d4 và d2 trùng d3 C. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 D. d1 // d3 và d2 cắt d4

013: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x – 2y – 17 = 0 B. x + 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 7 = 0 D. –x – 2y + 5 = 0

014: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

015: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0;-5)

A.  B.  C.  D.

016: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

017: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 3 B. 15 C. 5 D. 7,5

018: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A. (1;1) B.  C.  D.

019: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

020: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x – 2 = 0 B. x + y – 1 = 0 C. x + 2 = 0 D. 2x – 7y + 9 = 0

021: Phương trình  đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

022: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A. (1; 1) B.  C.  D.

023: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

024: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

025: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình  và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

026: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 3 B. 15 C. 5 D. 7,5

027: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x – 2y + 7 = 0 B. x + 2y – 3 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

028: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0 và 12x – 11y + 9 = 0

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B. Song song

C. Vuông góc với nhau D. Trùng nhau

029: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

030: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. –7x + 5y + 10  = 0 B. 7x + 7y + 14 = 0 C. 5x – 3y + 1 = 0 D. 3x + y – 2 = 0

031: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)

A.  B.  C.  D.

032: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; a) B. (b; - a) C. (-b; a) D. (a; b)

033: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x + 2y + 5 = 0 B. x – 2y – 17 = 0 C. x + 2y – 7 = 0 D. –x – 2y + 5 = 0

034: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d: 5x – 2y + 1 = 0 C. d: 5x – 2y = 0 D. d:

035: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y + 1 = 0 B. y – 1 = 0 C. x – 4y = 0 D. x – 1 = 0

036: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0;-5) B. (0;5) C.  D. (-5;0)

037: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x + 2 = 0 B. 2x – 7y + 9 = 0 C. x + y – 1 = 0 D. x – 2 = 0

038: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

039: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng   và 5x + 2y – 14 = 0

A. Vuông góc với nhau B. Song song

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Trùng nhau

040: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d1//d3 B. d1 // d3 và d2 cắt d4 C. d1 cắt d4 và d2 trùng d3 D. d1 cắt d2 và d2 trùng d4

041: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x – 2y + 7 = 0 B. x + 2y – 3 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

042: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x + y – 1 = 0 B. x + 2 = 0 C. 2x – 7y + 9 = 0 D. x – 2 = 0

043: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song  2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

044: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình 11x – 12y + 1 = 0  và 12x – 11y + 9 = 0

A. Song song B. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau

C. Vuông góc với nhau D. Trùng nhau

045: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; -a) B. (a; b) C. (b; a) D. (-b; a)

046: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x – 2y – 17 = 0 B. –x – 2y + 5 = 0 C. x + 2y – 7 = 0 D. x + 2y + 5 = 0

047: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y – 1 = 0 B. x – 1 = 0 C. y + 1 = 0 D. x – 4y = 0

048: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 B. d1 // d3 và d2 cắt d4 C. d1 cắt d2 và d1//d3 D. d1 cắt d4 và d2 trùng d3

049: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0; 5) B. (-5; 0) C.  D. (0; - 5)

050: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

051: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A.  B.  C. (1;1) D.

052: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d: 5x – 2y + 1 = 0 C. d: 5x – 2y = 0 D. d:

053: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)

A.  B.  C.  D.

054: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

055: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

056: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng  và 5x + 2y – 14 = 0

A. Trùng nhau B. Vuông góc với nhau

C. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau D. Song song

057: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. 7x + 7y + 14 = 0 B. –7x + 5y + 10  = 0 C. 5x – 3y + 1 = 0 D. 3x + y – 2 = 0

058: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

059: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

060: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 3 B. 7,5 C. 5 D. 15

061: Tọa độ giao điểm của đường thẳng 15x – 2y – 10 = 0 và trục tung.

A. (0; 5) B. (0; -5) C.  D. (-5; 0)

062: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng  có phương trình11x – 12y + 1 = 0  và 12x – 11y + 9 = 0

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B. Trùng nhau

C. Vuông góc với nhau D. Song song

063: Phương trình tổng quát của đường thẳng là:

A. x – 2y – 17 = 0 B. x + 2y – 7 = 0 C. –x – 2y + 5 = 0 D. x + 2y + 5 = 0

064: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng sau đây:  và 5x + 2y – 14 = 0

A. Cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau B. Trùng nhau

C. Vuông góc với nhau D. Song song

065: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng có phương trình và 3x + 4y – 10 = 0

A. Song song B. Trùng nhau

C. Cắt nhau ngưng không vuông góc với nhau D. Vuông góc với nhau

066: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 4 = 0 là:

A.  B.  C.  D.

067: Điểm nào sau đây không nằm trên đường thẳng có phương trình

A. (1; 1) B.  C.  D.

068: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2; -1) và B(2; 5) là.

A. x – 2 = 0 B. x + 2 = 0 C. 2x – 7y + 9 = 0 D. x + y – 1 = 0

069: Đường thẳng 12x – 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

A.  B.  C.  D.

070: Cho đường thẳng d đi qua M(1; 3) và có vectơ chỉ phương . Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d:  B. d:  C. d: 5x – 2y = 0 D. d: 5x – 2y + 1 = 0

071: Cho các đường thẳng :    d1: 2x – 5y + 3 = 0  d2: 2x + 5y – 1 = 0

                              d3: 2x – 5y + 1 = 0             d4: 4x + 10y – 2 = 0

Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. d1 cắt d2 và d2 trùng d4 B. d1 cắt d4 và d2 trùng d3 C. d1 cắt d2 và d1//d3 D. d1 // d3 và d2 cắt d4

072: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song 2x + (m2 + 1)y – 50 = 0 và mx + y – 100 = 0

A. m = 0 B. m = 1 C. m = – 1 D. Không có m nào

073: Cho tam giác ABC với A(2; -1), B(4; 5), C(-3, 2). Phương trình tổng quát của đường cao đi qua A của tam giác là:

A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y + 13 = 0 C. –3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y – 11  = 0

074: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x – y + 7 = 0 là:

A. x + 2y – 3 = 0 B. x – 2y + 7 = 0 C. x + 2y = 0 D. –x + 2y – 7 = 0

075: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm A(3; 0) và B(0; -5)

A.  B.  C.  D.

076: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là:

A. 7x + 7y + 14 = 0 B. 3x + y – 2 = 0 C. 5x – 3y + 1 = 0 D. –7x + 5y + 10  = 0

077: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2). Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

A. y – 1 = 0 B. y + 1 = 0 C. x – 1 = 0 D. x – 4y = 0

078: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A(a; 0) và B(0; b)

A. (b; a) B. (b; -a) C. (a; b) D. (-b; a)

079: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(0; -5) và B(3; 0) là.

A.  B.  C.  D.

080: Phần đường thẳng 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?

A. 5 B. 3 C. 15 D. 7,5

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Đăng ngày 10/1/2016 11:26:37 AM | Thể loại: Toán 12 | Lần tải: 290 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: doc
0 lần xem

đề thi TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG, Toán 12. 80 câu TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG mp (Oxy) 001: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2). Phương trình tổng quát của đường trung tuyến đi qua B của tam giác là: A. 5x – 3y + 1 = 0B. –7x + 5y + 10 = 0C. 7x + 7y + 14 = 0D. 3x + y – 2 = 0 002: Cho hai điểm A(1; -4) và B(1; 2).... nslide.com giới thiệu đến các bạn đề thi TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG .Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng xem , Thư viện TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG thuộc thể loại Toán 12 được chia sẽ bởi user Ninh Nguyễn Phú đến thành viên nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này đã chia sẽ vào chủ đề Toán 12 , có 1 page, thuộc thể loại .doc, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học » Toán học 12 » ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo 80 câu TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG mp (Oxy) 001: Cho tam giác ABC với A(1; 1), B(0; -2), C(4, 2), thêm nữa Phương trình tổng quát

https://nslide.com/de-thi/trac-nghiem-phuong-trinh-duong-thang.fi0n0q.html