trac nghiem phuong trinh luong giac

Đăng ngày 10/22/2016 10:47:21 PM | Thể loại: Hình học 11 | Chia sẽ bởi: Hòang Nguyễn Ngọc | Lần tải: 232 | Lần xem: 0 | Page: 1 | Kích thước: 0.00 M | Loại file: docx

 


11Ã4,8,13 THPT BÌNH PHÚ

 PTLGTHUONGGAP

 

 

  1. Để phương trình nghiệm, ta chọn:

 A. B.  C.m tùy ý.  D.

  2. Trong nửa khoảng , phương trình tập nghiệm :

 A. B. C. D.

  3.  A. B. C.  D.

  4. Phương trình nghiệm :

 A.  B. C. nghiệm D.

  5.  A.  B. C. D.

  6.  A. nghiệm B.  C. D.

  7. Phương trình tập nghiệm :

 A.,  B.  C. D.

  8. Trong nửa khoảng , phương trình số nghiệm :

 A.4 B.3 C.2 D.1

  9.  A.  B.  C.  D. Cả B, C, D.

  10.  A.  B.  C.  D.

1

 


  11.  A. B. C.  D. nghiệm

  12. Trong , phương trình   tập nghiệm :

 A. B. C.  D.

  13. Nghiệm của phương trình   trong nửa khoảng :

 A.  B.  C.  D.

  14.  A.  B.  C.  D.

  15.  A.  B.  C.  D.

  16. A.  B. C. D.

  17. Để phương trình nghiệm, ta chọn:

 A.  B.  C. D.

  18.  A.  B. C. nghiệm D.

  19.  A.Cả 3 đáp án. B. C.  D.

  20.  A. nghiệm B.  C. D.

 

GTLN-GTNN

 

Câu 1. Gọi M GTNN N GTLN của hàm số y=4-3cos2x khi đó:

1

 


 A.M+N=7 B.M+N=4 C.M+N=1 D.M+N=5

 Câu 2. GTNN của hàm số y=sinx+cosx

 A.0 B.  C.  D.1

 Câu 3. Tập giá trị của hàm số y=tanx-

 A.R B. C.# [-1,1] D.[0;1]

 Câu 4. GTLN của hàm số y=2cosx -3

 A.-1 B.1 C.2 D.-3

 Câu 5. GTLN của hàm số y=

 A.-2 B.-1 C. 2 D.#

 Câu 6. GTNN của hàm số y=sinx+

 A.0 B.- C.2 D.

 Câu 7. GTNN của hàm số y = 2sin22x-cos4x bằng -1 tại:

 A. B.  C. D.

 Câu 8. GTLN của hàm số : y= -2 :

 A.- B. C.1 D.3

 Câu 9. GTNN của hàm số y= :

 A.  B. C.  D.

 Câu 10. GTLN của hàm số

 A.0 B. C.3 D.-1

 Câu 11. GTLN của hàm số :

 A.-3 B.0

 

 

  C.-2 D.-1

 Câu 12. Gọi M GTNN N GTLN của hàm số y=3-2cosx khi đó:

 A. M+N=-2 B.M+N=1 C. M+N=6 D. M+N=0

 Câu 13. GTNN của hàm số :

 A.-1 B.- C.3 D.1

 Câu 14. Tập giá trị của hàm số :

 A.  B. C. D.

 Câu 15. GTNN của hàm số y=1+

 A.1 B.R C.2 D.không xác định

 Câu 16. GTLN của hàm số y=2 cos2x +cos2x -1

 A. ymax=4 tại x=k (k) B. ymax=2 tại x=k  C. ymax=4 tại x= D. ymax=0 tại x=k (k)

 Câu 17. GTNN của hàm số :

 A.2 B.  C.0 D.1

1

 


 

 

PTLGCB

1. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  2. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  3. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  4. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  5. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  6. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  7. Giải phương trình :     với

 A. B. C. D.

  8. Gọi X tập nghiệm của phương trình : Khi đó:

 A. B. C. D.

  9. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  10. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  11. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  12. Giải phương trình :

1

 


 A. B. C. D.

  13. Phương trình  nào tương đương với phương trình  

 A. B. C. D.

  14. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  15. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  16. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  17. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  18. Số nghiệm của phương trình :     thỏa

 A.3 B.2 C.0 D.1

  19. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  20. Giải phương trình :

 A. B. C. D.

  21. Số nghiệm của phương trình :     thuộc khoảng

 A.2 B.4 C.3 D.1

  22. Số nghiệm của phương trình :     thuộc đoạn

1

 


 A.2 B.6 C.5 D.4

 

đề: 163

  TXĐ-CLE

 

 Câu 1. Cho hàm số  y = sinx + cosx. Tập xác định của hàm số :

 A.R\ {1} B.R* C.R D.R\ {}

 Câu 2. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số :

 A. R \ {k / k Z} B.{x / x = k2 ( k Z)} C.R \ { + k / k Z} D.R \ {/2 + k / k Z}

 Câu 3. Cho 2 hàm số  f(x)  = sin4x    g(x) = tan|2x|, khi đó:

 A. f hs chẵn g hs lẻ. B. f g 2 hs lẻ.

 C. f hàm số lẻ g hàm số chẵn D.f g 2 hs chẵn.

 Câu 4. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {-/3 + k / k Z} B.R C.R \ {/3 + k / k Z} D.R \ {2/3 + k / k Z}

 Câu 5. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.R B.R \ {/3 + k / k Z} C.R \ {2/3 + k / k Z} D.R \ {2/3 + k2 / k Z}

 Câu 6. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {k ( k Z)} B.R \ {/2 + k / k Z} C.a và b đúng. D.R \ { + k / k Z}

 Câu 7. Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {/2 + k  / k Z} B.R C.R \ { + k / k Z} D.R \ {/4 + k / k Z}

 Câu 8. Cho hàm số   y = tanx + cotx.Tập xác định của hàm số là:

 A.a và b đúng.  B.R \ {/2 + k ; k / k Z}

 C.R \ {k/2 ( k Z)}  D.R \ { + k / k Z}

 Câu 9. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.(- ; ] B.[- ; ] C.R D. [; + )

 Câu 10. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.(- ; 4) B.(- ; 4] C.[4; + ) D.(4; + )

 Câu 11. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.(2; + ) B.(- ; 2] C.R \ {2} D.(- ; 2)

 Câu 12. Cho 2 hàm số f(x) = sin2x g(x) = cos2x.

 A.f g 2 hs chẵn.  B. f g 2 hs lẻ.

 C. f hs chẵn g hs lẻ. D. f hs lẻ g hs chẵn.

 Câu 13. Cho 2 hs f(x) = tan4x g(x) = sin(x + /2). Khi đó:

 A. f g 2 hs lẻ.  B. f hs chẵn g hs lẻ.

 C.f g 2 hs chẵn.  D. f hs lẻ g hs chẵn.

 Câu 14. Cho hàm số   y  = .Tập xác định của hàm số là:

 A.(-5; 1) B.(- ; -5) U (1; + ) C.[- 5; 1] D.(- ; -5] U [1; + )

1

 


 Câu 15. Cho hàm số . Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {-/2 + k2 / k Z}  B.R \ {/2 + k2 / k Z}

d)##R*

 C.R

 Câu 16. Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {/4 + k / k Z} B.R \ {1} C.R \ {/2 + k  / k Z} D.R \ { + k / k Z}

 Câu 17. Cho hàm số y = . Tập xác định của hàm số là:

 A.R  B.R \ {/2 + k / k Z}

 C.R \ {/4 + k; /2 + k  / k Z} D.R \ {/4 + k / k Z}

 Câu 18. Cho hàm số  y = tanx + cotx.Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ {k/2 ( k Z)}  B.R \ {/2 + k ; k / k Z}

 C.a và b đúng.  D.R \ { + k / k Z}

 Câu 19. Cho hàm số .Tập xác định của hàm số là:

 A.R \ { + k / k Z} B.R C.R \ {/2 + k  / k Z} D.R \ {/4 + k / k Z}

 Câu 20. Cho hàm số   y  = 2sinx + 9. Hàm số này :

 A.Hàm số không chẵn khônglẻ B. Hàm số lẻ tập xác định R \ {k ( k Z)}

 C.Hàm số chẵn  D.Hàm số lẻ

1

 


   PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

 Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

                                   - Dùng bút chì đen kín các ô tròn trong mục Số báo danh, đề trước khi làm bài.

 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

                      trắc nghiệm, học sinh chọn kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

 

  01. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~

 

 02. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 17. ;   /   =   ~

 

 03. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~

 

 04. ;   /   =   ~ 09. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~

 

 05. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 15. ;  /  = 20. ;   /   =   ~

1

 


 

 

 

 Đáp án đề: 163

 01. C; 02. B; 03. C; 04. A; 05. C; 06. A; 07. A; 08. C; 09. C; 10. C; 11. C; 12. D; 13. D; 14. D; 15. A;

 16. B; 17. C; 18. A; 19. B; 20. A;

 

1

 


 

 

 

 

Đáp án đề: 163

 

 01. -   -   =   - 06. ;   -   -   - 11. -   -   =   - 16. -   /   -   -

 

 02. -   /   -   - 07. ;   -   -   - 12. -   -   -   ~ 17. -   -   =   -

 

 03. -   -   =   - 08. -   -   =   - 13. -   -   -   ~ 18. ;   -   -   -

 

 04. ;   -   -   - 09. -   -   =   - 14. -   -   -   ~ 19. -   /   -   -

 

 05. -   -   =   - 10. -   -   =   - 15. ;   -   - 20. ;   -   -   -

 

 

1

 


   PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

 Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

                                   - Dùng bút chì đen kín các ô tròn trong mục Số báo danh, đề trước khi làm bài.

 Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu

                      trắc nghiệm, học sinh chọn kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

 

  01. ;   /   =   ~ 06. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~

 

 02. ;   /   =   ~ 07. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 17. ;   /   =   ~

 

 03. ;   /   =   ~ 08. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~

 

 04. ;   /   =   ~ 09. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~

 

 05. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 15. ;   /   =   ~ 20. ;   /   =   ~

 

1

 

Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

đề thi trac nghiem phuong trinh luong giac, Hình học 11. 11Ã4,8,13 THPT BÌNH PHÚ   PTLGTHUONGGAP 1. Để phương trình  có nghiệm, ta chọn: A.B. C.m tùy ý. D. 2. Trong nửa khoảng , phương trình  có tập nghiệm là: A.B.C.D. 3. A.B.C. D. 4. Phương trình  có nghiệm là: A. B.C.Vô nghiệmD. 5. A. B.C.D. 6. A.Vô nghiệmB. C.D. 7. Phương... Chúng tôi chia sẽ đến cộng đồng đề thi trac nghiem phuong trinh luong giac .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng xem , Thư viện trac nghiem phuong trinh luong giac thuộc danh mục Hình học 11 được giới thiệu bởi bạn Hòang Nguyễn Ngọc đến bạn đọc nhằm mục tiêu học tập , thư viện này đã giới thiệu vào chuyên mục Hình học 11 , có tổng cộng 1 trang, thuộc thể loại .docx, cùng thể loại còn có Đề thi Toán học Toán 11 Hình học 11 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập 11Ã4,8,13 THPT BÌNH PHÚ   PTLGTHUONGGAP 1, kế tiếp là Để phương trình  có nghiệm, ta chọn: A, cho biết thêm B, bên cạnh đó  C, cho biết thêm m tùy ý, kế tiếp là D, nói thêm là  2, bên cạnh đó Trong https://nslide.com/de-thi/trac-nghiem-phuong-trinh-luong-giac.zzoo0q.html