Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .docx

 


RELATIVE PRONOUNS

-show examples on the board: show some defintions in the dictionary.

Artist – bee – bus – cheese

-Circle the words: who, which, whom, that

introduce they are relative pronouns ( đại từ chỉ quan hệ).

Who, whom : chỉ người – người mà

Which: chỉ vật – cái mà, thứ mà

That: chỉ người và vật.

      We use relative pronouns to make the nouns more clearer/ tells more about nouns / sentences more complex and more meaningful/ join sentences have the same nouns.

 

Grammar:

The boy plays soccer. He is my best friend.

    The boy who is my best friend plays soccer.

The book is thick. She already read it.

    The book which she already read is thick.

I love this city. It is really beautiful.

    I love this city which is really beautiful.

She met the manager. He was very angry.

    She met the manager who was very angry.

“That” can replace “who, whom, which”

Change all sentences above with “that”.

 

The boy that is my best friend plays soccer.

The book that she already read is thick.

I love this city that is really beautiful.

She met the manager that was very angry.

 

 

When can leaving who, which, that?

If “that, which, who” stands as object in relative clause leave it out.

Or, we can say 2 subjects must have 2 verbs.

The man I phoned spoke English.

I phoned the man who/that spoke English.

 

 

Prepositions in relative clauses:

Some verbs have prepositions with them ( look at, live on, stay at…)

    Keep the prepositions with the verbs.

 

The song was fantastic. I listened to it.

    The song which I listened to was fantastic.

The blue house is on the left. I live in it

    The blue house which I live in is on the left.

 

 

Where, whose, what,

 

 

 

 

 

 

who which that

Đăng ngày 10/26/2016 1:49:08 PM | Thể loại: Tiếng Anh 11 | Lần tải: 10 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: docx
0 lần xem

đề thi who which that, Tiếng Anh 11. RELATIVE PRONOUNS -show examples on the board: show some defintions in the dictionary. Artist – bee – bus – cheese -Circle the words: who, which, whom, that ( introduce they are relative pronouns ( đại từ chỉ quan hệ). Who, whom : chỉ người – người mà Which: chỉ vật – cái mà, thứ mà That: chỉ người... nslide trân trọng giới thiệu tới các bạn thư viện who which that .Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , Tài liệu who which that thuộc danh mục Tiếng Anh 11 được chia sẽ bởi thành viên vu thuy đến bạn đọc nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , thư viện này đã đưa vào thể loại Tiếng Anh 11 , có 1 trang, thuộc file .docx, cùng chuyên mục còn có Đề thi Tiếng Anh Tiếng Anh 11 Tiếng Anh 11 (Sách cũ) ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo RELATIVE PRONOUNS -show examples on the board: show some defintions in the dictionary, cho biết thêm Artist – bee – bus – cheese -Circle the words: who, which, whom, that ( introduce they are relative pronouns ( đại từ chỉ quan hệ), ngoài ra Who, whom : chỉ người – người mà Which: chỉ vật

https://nslide.com/de-thi/who-which-that.8qto0q.html