Thu vien giao an dien tu,thu vien tai lieu, thu vien bai giang, thu vien de thi,
mam non, tieu hoc, lop 1,lop 2,lop 3,lop 4,lop 5,lop 6,lop 7,lop 8,lop 9,lop 10,lop 11,lop 12, giao trinh, luan van, do an, khoa luan
All giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Giáo án Lớp 1 >  Đề cương ,đê thi > 
Thư viện Giáo án điện tử Câu hỏi ôn tập cho học sinh lơp 1 hè 2009-2010
Download tai lieu Giáo án Lớp 1 Đề cương ,đê thi Câu hỏi ôn tập cho học sinh lơp 1 hè 2009-2010 mien phi,tai lieu Câu hỏi ôn tập cho học sinh lơp 1 hè 2009-2010 mien phi,bai giang Câu hỏi ôn tập cho học sinh lơp 1 hè 2009-2010 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem
Type: doc
Date: 8/14/2010 6:21:54 AM
Filesize: 0.16 M
Download count: 5
Giá: Download miễn phí, free 100%
Xin hãy download về máy để xem, Mien phi 100%
SLIDE
MÔ TẢ TÀI LIỆU
đề cương ôn tập môn toán lớp 1 năm học 2009-2010


I / Số học
A/ Các số đến 100:
1/ Đếm ,đọc ,viết các số đến 10
Ví dụ : a, Đếm từ 1 đến 10.
B,




 







2, Đếm ,đọc,viết các số đến 100
Ví dụ : a, Đếm từ 1 đến 100
b, Viết số và ghi lại cách đọc số trong phạm vi 100 ( số có hai chữ số )chẳng hạn :
Viết theo mẫu:
Sáu mươi mốt : 61 65 : sấu mươi lăm
Tám mươi tư : . .. 48 : ......
3, Viết số có hai chữ số thành tổng số chục và số đơn vị .
Ví dụ .Viết vào chô chấm (theo mẫu):
a, Số 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị ; ta viết 87 = 80 + 7
b, Số 59 gồm ... chục và ... đơn vị ; ta viết 87 = .... + ...
c, Số 75 gồm ... chục và ... đơn vị ; ta viết 75 = ... + ...
d, Tí nhẩm :
30 + 6 = 36 60 + 9 = ... 20 + 7 = ...
40 + 5 = ... 70 + 2 = ... 20 + 1 = ...
4, Nhận biết số lượng của một nhóm đối tượng .
Ví dụ :Viết số thích hợp vào ô trống










5, Biết so sánh sác số trong phạm vi 100
* Sử dụng các từ lớn hơn ,bé hơn ,bằng nhau và các dấu >,< ,= khi so sánh hai số.
a, Trong phamk vi 10 .
Ví dụ : 4 ... 5 2 .... 5 8 ... 10
? 7 ... 5 4 .... 4 10 ... 9



b, Trong phạm vi 100
Ví dụ : 34 ... 37 72 ... 71 78 ... 69
56 .... 46 62 ...62 29 ... 92
? 40 ... 40 33 ... 23 86 ...78

* Xác định số lớn số bé trong các số cho trước (sử dụng các từ ’’ bé nhất’’ ,” lớn mhất ”).
Ví dụ :
a, Khoanh vào số lớn nhất trong các số : 72 ; 68 ; 80
b, Khoanh vào số bé nhất trong các số : 79 ; 60 ; 81
* Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé ( nhiều nhất là 4 số ) .
Vi dụ : Viết các số 72 ; 38 ; 64
a, theo thứ tự từ bé đến lớn :
b, theo thứ tự từ lớn đến bé :
6,Bước đầu nhận biết được thứ tự các số trên tia số:
Ví dụ : Điền số thích hợp vào dưới mõi vạch của tia số rồi đọc các số đó :


10 .... .... .... ... ... ... .... ... ...

B, Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10 .
1,Sử dụng các mô hình ,hình vẽ thao tác đểminh họa ,nhận biết ỹ nghĩa của phép cộng
Ví dụ : Viết phép tính thích hợp :












2,Thuộc bảng cộng trong phạm vi 10 và biét cộng nhẩm trong phạm vi 10 .
Ví dụ :
a, Tính nhẩm : 5 + 3 = ... ; 2 + 8 = ...
b, Tính : 2 5 6
4 3 4

3, Sử dụng các mo hình ,hình vẽ ,thâótc để minh họa,nhận biết ý nghĩa của phép trừ.
Ví dụ :












4, Thuộc bảng trừ trong phạm vi 10 và biết trừ nhẩm trong phạm vi 10
Ví dụ :
a, Tính nhẩm : 7 – 4 = ... ; 10 – 5 = ...

b, Tính : 9 7 10
4 5 4

5,Bước đầu nhận biết về vai trò của số 0
DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download De_cuong_on_tap_lop_1.rar