Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 


 

                                                               KIỂM TRA 15’ (Bài số 4 )

                                                     Tiết:62  Đại số :6 Năm học 2012-2013

                                               Thời gian :15’(Không tính thời gian giao đề)     

 

H và tên : ………………………………………….. Lp :…6/…

I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Khoanh tròn và câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Số đối của –(-14) là :

A) -14

B) 14

C) 15

D) 13

 

Câu 2: Câu nào sai:

A)   12< 16

B)   -12 < -16

C)  

D)   -12 > -16

Câu 3: Bỏ ngoặc –(a-b+c-e) ta được

A)  a-b+c-e

B)   -a-b+c-e

C)  a-b+c-e

D)   -a +b –c +e

II, PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1: (4 điểm): Tính :

a)     -3 + (-4)

b)     (-4).(+5)

 

 

 

 

 

 

c)     –(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)

 

 

 

 

 

 

 

Câu 2: (3 điểm):  Tìm x biết : 

a)    

b)    

 

 

c)     14 –2x =-86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Câu

1

2

3

Đáp án

A

B

D

ii/ PHẦN TỰ LUẬN

u 1: (4 điểm):

 

a)     -3 + (-4) = -( 3+4)= -7

(1 điểm)

b)     (-4).(+5) =-(4.5)=-20

(1 điểm):

c)     –(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)

=    -123456 -78   +123456 -22 +(-89)

=    (-123456 +123456) - (78+ 22) +(-89)

=                       0            +(-100)         +(-89)

= -189

 

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Câu 2: (3 điểm):

 

a)           x=5 hoặc x=-5

(0,75 điểm)

b)      

(0,75 điểm)

c)     14 –x =-86  -x=-86-14       -x=-100  x=100                        

(1,5 điểm):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Đăng ngày 10/17/2016 10:47:45 AM | Thể loại: Số học 6 | Lần tải: 6 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: doc
0 lần xem

giáo án Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố, Số học 6. KIỂM TRA 15’ (Bài số 4 ) Tiết:62 Đại số :6 Năm học 2012-2013 Thời gian :15’(Không tính thời gian giao đề) Họ và tên : ………………………………………….. Lớp :…6/… I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn và câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Số đối của –(-14) là :  A) -14 B) 14 C) 15 D) 13... nslide trân trọng giới thiệu tới các bạn giáo án Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem , Thư viện Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố trong chủ đề Số học 6 được giới thiệu bởi user Oanh Lê Thị Kim đến các bạn nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này đã đưa vào chuyên mục Số học 6 , có tổng cộng 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng mục còn có Giáo án Toán học Toán 6 Số học 6 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo KIỂM TRA 15’ (Bài số 4 ) Tiết:62 Đại số :6 Năm học 2012-2013 Thời gian :15’(Không tính thời gian giao đề) Họ

https://nslide.com/giao-an/chuong-i-14-so-nguyen-to-hop-so-bang-so-nguyen-to.ncjo0q.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác tại đây : tìm kiếm giáo án Số học 6



KIỂM TRA 15’ (Bài số 4 )
Tiết:62 Đại số :6 Năm học 2012-2013
Thời gian :15’(Không tính thời gian giao đề)

Họ và tên : ………………………………………….. Lớp :…6/…
I, PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Khoanh tròn và câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Số đối của –(-14) là :

A) -14
B) 14
C) 15
D) 13



Câu 2: Câu nào sai:

A) 12< 16
B) -12 < -16
C) 
D) -12 > -16

Câu 3: Bỏ ngoặc –(a-b+c-e) ta được

A) a-b+c-e
B) -a-b+c-e
C) a-b+c-e
D) -a +b –c +e

II, PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1: (4 điểm): Tính :
-3 + (-4)
(-4).(+5)










–(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)











Câu 2: (3 điểm): Tìm x biết :






14 –2x =-86
























ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Câu
1
2
3

Đáp án
A
B
D

II/ PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (4 điểm):


-3 + (-4) = -( 3+4)= -7
(1 điểm)

(-4).(+5) =-(4.5)=-20
(1 điểm):

–(123456 +78) + (123456 -22) +( -89)
= -123456 -78 +123456 -22 +(-89)
= (-123456 +123456) - (78+ 22) +(-89)
= 0 +(-100) +(-89)
= -189

(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)
(0,5 điểm)

Câu 2: (3 điểm):


 x=5 hoặc x=-5
(0,75 điểm)

 
(0,75 điểm)

14 –x =-86 -x=-86-14 -x=-100 x=100
(1,5 điểm):



















Sponsor Documents