Thu vien giao an dien tu,thu vien tai lieu, thu vien bai giang, thu vien de thi,
mam non, tieu hoc, lop 1,lop 2,lop 3,lop 4,lop 5,lop 6,lop 7,lop 8,lop 9,lop 10,lop 11,lop 12, giao trinh, luan van, do an, khoa luan
All giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Thư viện Giáo án điện tử Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
Download tai lieu Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố mien phi,tai lieu Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố mien phi,bai giang Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem
Type: docx
Date: 9/6/2016 5:10:08 PM
Filesize: 0.00 M
Download count: 0
Giá: Download miễn phí, free 100%
Xin hãy download về máy để xem, Mien phi 100%
SLIDE
MÔ TẢ TÀI LIỆU
NS:
NG:

Tiết 23 - B14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

I. Mục tiêu 
- KT: HS nắm được định nghĩa số nguyên tố, hợp số
- KN: HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc được 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố
HS biết vận dụng hợp lí các KT chia hết đã học để nhận biết một hợp số.
II. CHUẩN Bị
*GV: Bảng phụ ghi sẵn các số tự nhiên từ 2 đến 100
* HS : chuẩn bị một bảng như trên vào nháp
III. Các HĐ dạy học
* Tổ chức:

HĐ của thầy
HĐ của trò

A. Kiểm tra (7 phút)
GV nêu câu hỏi:
1. Thế nào là ưước, là bội của một số
Tìm x(N biết
a) x: 12 và 0b) x(Ư(30) và x >12
2. Tìm các ưước của các số 2;3;4;5;6;7
Nêu cách tìm ưước, tìm bội của một số
GV gọi HS nhận xét bài của 2 bạn


HS 1: Phát biểu định nghĩa ưước và bội
a) x({12;24;36}
b) x({15;30}
HS 2:
Ư(2) = {1,2}; Ư(3) ={1;3};
Ư(4) = {1,2;4};
Ư(5) ={1;5};Ư(6)= {1,2;3;6};
Ư(7) ={1;7}

B- Bài giảng
1. Số nguyên tố - Hợp số (10 phút)
Từ kết quả bài làm của 2 HS GV đặt câu hỏi
? Mỗi số 2; 3; 5; 7 có bao nhiêu ưước?
? Mỗi số 4; 6 có bao nhiêu ưước?
GV giới thiệu các số 2;3;5;7 gọi là số nguyên tố, các số 4,6 gọi là hợp số
? Vậy thế nào là số nguyên tố? Hợp số?
GV cho HS phát biểu vài lần



HS: Mỗi số chỉ có 2 ưước là 1 và chính nó
HS: Mỗi số có nhiều hơn 2 ưước


HS trả lời
HS đọc định nghĩa sgk/46

GV cho HS làm ?1






? Số 0 và số 1 có là số nguyên tố, có là hợp số không ? Vì sao?
GV nêu chú ý a sgk/46
? hãy đọc các số nguyên tố nhỏ hơn 10
GV tổng hợp lại
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Củng cố: các số sau là số nguyên tố hay hợp số?
102;513;145;11;13;67.
Yêu cầu HS nêu rõ vì sao
HS trả lời miệng
Số 7 là số nguyên tố vì 7>1 và 7 chỉ có 2 ưước là 1 và 7
Số 8 là hợp số vì 8>1 và 8 có hnhiều hơn hai ưước Ư(8) ={1,2,4,8}
Số 9 là hợp số vì 9> 1 và 9 co nhiều hơn 2 ưước Ư(9) ={1;3;9}
HS số 0 và 1 không là số nguyên tố, không là hợp số vì không thoả mãn định nghĩa.

HS các số 2;3;5;7




HS trả lời số nguyên tố: 11;13;67
Hợp số: 102, 513, 145


2. Lập bảng các số nguyên tố không vượt quá 100 (12 phút)
GV treo bảng phụ gh sẵn các số tự nhiên từ 2 đến 100 và yêu cầu HS xem xét có những số nguyên tố nào nhỏ hơn 100
? Vì sao trong bảng không ghi số 0 và số 1
GV trong bảng này gồm các số nguyên tố và hợp số. Ta sẽ loại đi các hợp số và giữ lại các số nguyên tố
? Dòng đầu có các số nguyên tố nào
GV hướng dẫn HS làm theo từng bưước trong sgk. Cho HS lên bảng làm từng bưước.
GV: các số còn lại trong bảng không chia hết cho mọi số nguyên tố nhỏ hơn 10 chúng là các số nguyên tố nhỏ hơn 100
GV kiểm tra bài làm của vài HS
? Trong các số nguyên tố, số nào là số chẵn
GV đó là số nguyên tố chẵn duy nhất
? Các số nguyên tố lớn hơn 5 có tận cùng là chữ số nào ?
? Hãy tìm 2 số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị, hơn kém nhau 1 đơn vị
GV giới thiệu bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1000 ở cuối
DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download Chuong_I_14_So_nguyen_to_Hop_so_Bang_so_nguyen_to.docx