Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc

 

Tuần: 1

Ngày soạn: 05/8/2011

Ngày dạy: 08/8/2011

 

 Tiết 1

Bài: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

      - Nêu được khái nim, đặc trưng cơ bn ca pháp lut.

      - Hiu được vai trò ca PL đối vi đời sng ca mi cá nhân, nhà nước và xã hi.

 2.V k năng:

      - Biết đánh giá hành vi x s ca bn thân và ca nhng người xung quanh theo các chun mc ca pháp lut.

 3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng pháp lut; t giác sng, hc tp theo quy định ca pháp lut.

II.PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      - Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lý lun nhà nước và pháp lut.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

 Giáo viên gii thiu chương trình, giúp các em hiu được vai trò và ý nghĩa ca pháp lut đối vi đời sng. Vào ni dung bài hc.

    3. Bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

 

- GV đưa tình hung:

        Chúng ta thường phi làm gì nhân ngày mt ca Ông bà? Nếu trường hp không có ĐK t chc theo em có bin pháp chế tài nào để điu chnh hành vi đó không? Vì sao?

         Th so sánh quy tc trên vi điu 151 ca B lut hình s (BLHS)?

         Vy em hiu thế nào là pháp lut (PL)? (Cho hc sinh (h/s) ghi bài).

 

 

 

- GV hi:

       Khi tham gia giao thông thói quen đầu tiên ca chúng ta là gì? Vì sao? Vy quy định này có ai k biết không. Vy nói đến pháp lut theo em đặc trưng đầu tiên ca PL là gì? (h/s tr li – tìm ví d).

 

 

 

 

       Khi cá nhân có hành vi VPPL thì cơ quan bo v PL s tiến hành ngay nhng bin pháp gì? Vy theo em đặc trưng th hai ca PL là đặc trưng gì?

 

 

 

       Cơ quan nào ca Nhà nước có thm quyn ban hành văn bn PL? Ni dung ca VB được ban hành phi như thế nào? Ch tch UBND tnh có quyn ban hành VB k? Vì sao? (cho h/s rút ra kết lun v đặc trưng th 3 ca PL).

 

 

 

 

 

 

 

 

I. Khái nim pháp lut:

 

 

 

 

 

 

 

 

    1/ Pháp lut là gì ?

      Pháp lut là h thng các quy tc x s chung do nhà nước ban hành và được bo đảm thc hin bng quyn lc nhà nước.

 

 

 

 

 

     2. Các đặc trưng ca pháp lut:

     a/ Tính quy phm ph biến: Pháp lut được áp dng nhiu ln, nhiu nơi, đối vi tt c mi người, trong mi lĩnh vđời sng xã hi.

 

 

 

     b/ Tính quyn lc, bt buc chung: Pháp lut được đảm bo thc hin bng sc mnh  quyn lc nhà nước, bt buc đối vi tt c mi đối tượng trong xã hi.

 

 

 

 

      c/ Tính cht ch v hình thc:        

      Các văn bn  quy phm pháp lut do cơ quan nhà nước có thm quyn ban hành.

      Ni dung ca văn bn do cơ quan cp dưới ban hành (có hiu lc pháp lí thp hơn) không được trái vi ni dung ca văn bn do cơ quan cp trên ban hành (có hiu lc pháp lí cao hơn). Ni dung ca tt c các văn bn đều phi phù hp không được trái Hiến pháp.

V. CNG C BÀI:

 - PL là gì? Nêu nhng đặc trưng cơ bn ca PL?

 - Làm bài tp 2 (SGK).

Gi ý: Hai VB trên K phi là VBPL vì nó k có nhng đặc trưng cơ bn ca PL.

VI. DN DÒ:

 - Đọc phn 3 (SGK), tham kho ni dung bài tp 2,3.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

 

 

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

Tuần: 2

Ngày soạn: 05/8/2011

Ngày dạy: 08/8/2011

 

 Tiết 2

Bài: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG

(Tiếp theo)

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

      - Nêu được bn cht ca pháp lut.

      - Hiu được mi quan h ca PL vi kinh tế, chính tr và đạo đức.

 2.V k năng:

      - Biết đánh giá hành vi x s ca bn thân và ca nhng người xung quanh theo các chun mc ca pháp lut.

 3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng pháp lut; t giác sng, hc tp theo quy định ca pháp lut.

II.PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

     -Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lý lun nhà nước và pháp lut.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

Pháp lut là gì? Nêu nhng đặc trưng cơ bn ca PL?

Gi ý: Da vào bài hc tr li.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

      GV có th s dng các câu hi vn đáp để yêu cu h/s phát hin vn đề da trên vic tham kho SGK tr li:

      - Em đã hc v nhà nước và bn cht ca nhà nước (GDCD11). Hãy cho biết, Nhà nước ta mang bn cht ca giai cp nào?

      - Theo em, pháp lut do ai ban hành? Vy PL luôn th bn cht ca giai cp nào?

 

 

     - Thế nào là tính xã hi ca PL? cho ví d minh ha?

 

 

 

 

GV: S dng PP vn đáp kết hp vi din ging giúp h/s nm ni dung bài hc.

      -PL có quan h như thế nào đối vi kinh tế? Ch ra mi quan h ca chúng.

 

 

 

 

 

       - Tìm ví d minh ha PL tác động khi tế theo hướng tích cc khi nào? Ngược li.

       - Tìm ví d CM pháp lut luôn quan h cht ch vi chính tr? (GV hướng dn h/s tr li).

II/ Bn cht ca pháp lut:

 

 

 

 

 

     1. Bn cht giai cp ca pháp lut: Pháp lut mang b.cht gcp sâu sc vì PL do NN ban hành vì thế nó th hin ý chí ca giai cp cm quyn.

      2. Bn cht xã hi ca PL: Vì

      - Các quy phm pháp lut bt ngun t thc tin đời sng xã hi.

      - Các quy phm pháp lut được thc hin trong thc tin đời sng xã hi vì s phát trin ca xã hi.

III. Mi quan h gia pháp lut vi kinh tế, chính tr, đạo đức:

       1/ Quan h gia pháp lut vi kinh tế:
       - Các quan h kinh tế quyết định ni dung ca pháp lut, s thay đổi các quan h kinh tế sm hay mun cũng s dn đến s thay đổi ni dung ca PL.

       - Pháp lut li tác động ngược tr li đối vi kinh tế, có th theo hướng tích cc hoc tiêu cc.

 

      2/ Quan h gia pháp lut vi chính tr:
      - Đường li chính tr ca đảng cm quyn ch đạo vic xây dng và thc hin pháp lut. Thông qua pháp lut, ý chí ca giai cp cm quyn tr thành ý chí ca nhà nước .

       - Đồng thi, pháp lut còn th hin mc độ nht định đường li chính tr ca giai cp và các tng lp khác trong xã hi .

V. CNG C BÀI:

 - Vì sao PL mang bn cht giai cp? Tìm ví d để CMR PL luôn mang tính xã hi.

 - Làm bài tp 3,4 (SGK).

Gi ý: Da vào bài hc tr li.

VI. DN DÒ:

 - Đọc phn 3,4 (SGK), tham kho ni dung bài tp còn li.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

 

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

 

Tuần: 3

Ngày soạn: 05/8/2011

Ngày dạy: 08/8/2012

 

 Tiết 3

Bài: PHÁP LUẬT VÀ ĐỜI SỐNG

(Tiếp theo)

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

      - Hiu được mi quan h ca PL vi đạo đức, s khác bit ca đạo đức vi khác bit.

      - Thy được vai trò ca PL đối vi bn thân và xã hi.

 2.V k năng:

      - Hiu được PL ca Nhà nước Vit Nam là PL bo v quyn và li ích ca nhân dân lao động.

 3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng pháp lut; t giác sng, hc tp theo quy định ca pháp lut.

II.PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      -Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lý lun nhà nước và pháp lut.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

- Ch ra mi quan h gia PL vi chính tr, PL vi đạo đức?

Gi ý: Da vào bài hc tr li.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

- GV nhc li tình hung:

        Chúng ta thường phi làm gì nhân ngày mt ca Ông bà? Nếu trường hp không có ĐK t chc theo em có biên pháp chế tài nào để điu chnh hành vi đó không? Vì sao?

         Th so sánh quy tc trên vi điu 151 ca B lut hình s (BLHS)? Theo em PL và Đạo đức có quan h vi nhau như thế nào? Tìm ví d minh ha thêm.

- GV tiếp tc hi:

         Theo em nếu xã hi mà không có s điu chnh ca PL thì xã hi y s như thế nào? Vy PL có vai trò gì đối vi s phát trin ca xã hi.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        Vì sao nói “Không có đâu và nơi nào có dân ch ngoài PL”. Em hiu câu nói trên như thế nào?

 

 

 

 

 

 

 

         Vy đối vi công dân PL có vai trò gì?

 

 

       3. Quan h gia pháp lut vi đạo đức:
       Nhà nước luôn c gng chuyn nhng quy phm đạo đức có tính ph biến , phù hp vi s phát trin và tiến b xã hi thành các quy phm pháp lut.

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Vai trò ca pháp lut trong đời sng xã hi:

      1/ Pháp lut là phương tin để nhà nước qun lí xã hi:

        - Tt c các nhà nước đều qun lí xã hi ch yếu bng pháp lut bên cnh nhng phương tin khác như chính sách, kế hoch, giáo dc tư  tưởng, đạo đức,…Nh có pháp lut, nhà nước phát huy được quyn lc ca mình và kim tra, kim soát được các hot động ca mi cá nhân, t chc, cơ quan trong phm vi lãnh th ca mình .

 

 

 

         - Qun lí bng pháp lut là phương pháp qun lí dân ch và hiu qu nht , vì:

         Pháp lut là khuôn mu có tính ph biến và bt buc chung , phù hp vi li ích chung ca các giai cp và tng lp xã hi khác nhau , to được s đồng thun trong xã hi đối vi vic thc hin pháp lut.

        2. Pháp lut là phương tin để công dân thc hin và bo v quyn, li ích hp pháp ca mình:

 

V. CNG C BÀI:

 - Nêu vai trò và ý nghĩa ca PL đối vi đời sng.

 - Cho h/s tr li tình hung sau:

Ch Hin, anh Thin yêu nhau đã được hai năm và hai người bàn chuyn kết hôn vi nhau. Thế nhưng, b ch Hin thì li mun ch kết hôn vi anh Thanh là người cùng xóm nên đã kiên quyết phn đối vic này. Không nhng thế, b còn tuyên b s cn tr đến cùng nếu ch Hin nht định kết hôn vi anh Thin.

            Trình bày mãi vi b không được, cc chng đã, ch Hin đã nói : Nếu b c cn tr con là b vi phm pháp lut đấy !

            Git mình, b hi ch Hin : Tao vi phm thế nào ? Tao là b thì tao có quyn quyết định vic kết hôn ca chúng mày ch !

Khi y, ch Hin tr li : B ơi ! Khon 3 Điu 9 Lut Hôn nhân và gia đình năm 2000 quy định : Vic kết hôn do nam n t nguyn quyết định, không bên nào được ép buc, la di bên nào ; không ai được cưỡng ép hoc cn tr. Thế b cn tr con thì b có vi phạm PL không nh ?

Gi ý: Da vào bài hc tr li.

 

VI. DN DÒ:

 - Đọc, chun b bài 2(SGK), tham kho ni dung bài tp.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

Tuần: 4

Ngày soạn: 08/8/2011

Ngày dạy: 23/9/2012

 

 Tiết 4

Bài 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

      - Nêu được khái nim, các hình thc và các giai đon thc hin pháp lut.
      - Ch ra được s khác nhau gia các hình thc thc hin pháp lut.

 2.V k năng:

      - Biết vn dng pháp lut phù hp vi la tui.

 3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng pháp lut; biết nhn xét nhng hành vi trái PL.

II. PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      -Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lý lun nhà nước và pháp lut.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

Nhà nước cn làm gì để điu hành và qun lý xã hi tt nht? Cho ví d minh ha.

Gi ý: Da vào ni dung bài hoc tr li.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

* GV yêu cu HS đọc 2 tình hung trong SGK

     - Trong tình hung 1: Chi tiết nào trong tình hung th hin hành động thc hin LGT đường b mt cáh có ý thc (t giác), có mc đích? S t giác đã đem li tác dng ntn?

     - Trong tình hung 2: Để x lí 3 thanh niên vi phm, cnh sát giao thông đã làm gì? (áp dng PL: x pht hành chính)

      Mc đích ca vic x pht đó là gì? (Răn đe hành vi vi phm pháp lut và giáo dc hành vi thc hin đúng pháp lut cho 3 thanh niên). T nhng câu tr li ca HS, GV tng kết và đi đến khái nim trong SGK.

 

 

 

 

* GV k bng, Chia lp thành 4 nhóm, đánh s th t và phân công nhim v tng nhóm tương ng vi th t các hình thc thc hin PL trong SGK … hc sinh lê bng trình bày cho ví d minh ha:

         Các ví d minh ho:

         + S dng pháp lut

         Ví d : Công dân A gi đơn khiếu ni Giám đốc Công ty khi b k lut cnh cáo nhm bo v quyn và li ích hp pháp ca mình b vi phm.

         Trong trường hp này, công dân A đã s dng quyn khiếu ni ca mình theo quy định ca pháp lut, tc là công dân A s dng pháp lut. Vy đặc đim ca hình thc s dng pháp lut là gì?

 

 

          + Thi hành pháp lut:  

          Ví d : Cơ s sn xut, kinh doanh, dch v xây dng h thng kết cu h tng thu gom và x lý cht thi theo tiêu chun môi trường. Đây là vic làm ca cơ s sn xut, kinh doanh ch động thc hin công vic mà mình phi làm theo quy định ti khon 1 Điu 37 Lut Bo v môi trường năm 2005. Thông qua vic làm này, cơ s sn xut, kinh doanh, dch v đã thi hành pháp lut v bo v môi trường. Du hiu ca thi hành PL được th hin như thế nào?

 

 

 

         + Tuân th pháp lut:

         Ví d : Không t tin cht cây phá rng; không săn bt động vt quý hiếm ; không khai thác, đánh bt cá sông, bin bng phương tin, công c có tính hu dit (ví d : mìn, cht n,...). Em hiu thế nào là tuân th PL.

 

 

          + Áp dng pháp lut

         Th nht, cơ quan, công chc nhà nước có thm quyn ban hành các quyết định c th. Ví d : Ch tch UBND tnh ra quyết định v điu chuyn cán b t SGD và Đào to sang S VH - Thông tin. Trong trường hp này, Ch tch UBND tnh đã áp dng PL v cán b, công chc.

         Th hai, cơ quan nhà nước ra quyết định x lý người vi phm pháp lut hoc gii quyết tranh chp gia các cá nhân, t chc. Ví d : Toà án ra quyết định tuyên pht ci to không giam gi và yêu cu bi thường thit hi người đốt rng, phá rng trái phép ; Cnh sát giao thông x pht người không đội mũ bo him là 100.000 đồng. Vy trường hp nào thì thì mi áp dụng pháp luật ?      

I. Khái nim, các hình thc và các giai đon thc hin pháp lut:
       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         1/ Khái nim thc hin pháp lut:
         Thc hin pháp lut là quá trình hot động có mc đích làm cho nhng quy định ca pháp lut đi vào cuc sng, tr thành nhng hành vi hp pháp ca các cá nhân, t chc.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - S dng pháp lut: Các cá nhân, t chc s dng đúng đắn các quyn ca mình, làm nhng gì mà pháp lut cho phép làm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        - Thi hành pháp lut: Các cá nhân , t chc thc hin đầy đủ nhng nghĩa v, ch động làm nhng gì mà pháp lut quy định phi làm.
 

 

 

 

 

         - Tuân th pháp lut : Các cá nhân , t chc kim chế để không làm nhng điu mà pháp lut cm.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         - Áp dng pháp lut : Các cơ quan, công chc nhà nước có thm quyn căn c vào pháp lut để ra các quyết định làm phát sinh, chm dt hoc thay đổi vic thc hin các quyn , nghĩa v c th ca cá nhân, t chc.

V. CNG C BÀI:

 - Thế nào là Thc hin PL? Nêu các hình thc thc hin pháp lut mà em biết.

           - Phân tích đim ging nhau và khác nhau gia 4 hình thc thc hin pháp lut.

Gi ý:

     * Ging nhau: Đều là nhng hot động có mc đích nhm đưa PL vào cuc sng, tr thành nhng hành vi hp pháp ca người thc hin.

     * Khác nhau: Trong hình thc s dng pháp lut thì ch th pháp lut có th thc hin hoc không thc hin quyn được pháp lut cho phép theo ý chí ca mình ch không b ép buc phi thc hin.

    Ví d: Lut giao thông đường b quy định, công dân t 18 tui tr lên có quyn điu khin xe mô tô có dung tích xi lanh t 50 cm3 tr lên. Khi y, nhng người đ độ tui này có th đi xe gn máy và có th đi xe đạp (không bt buc phi đi xe gn máy).

VI. DN DÒ:

 - Đọc, chun b bài 2(Phn tiếp theo - SGK), tham kho ni dung bài tp.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuần: 5

Ngày soạn: 08/ 8/ 2011

Ngày dạy: 15/8/2011

 

 Tiết 5

Bài 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

(Tiếp theo)

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

      - Nêu được giai đon thc hin pháp lut và các du hiu VPPL.
      - Hiu được thế nào là trách nhim pháp lý, ý nghĩa ca nó.

 2.V k năng:

      - Có hành vi x s đúng quy định ca pháp lut.

 3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng pháp lut; biết nhn xét nhng hành vi trái PL.

II. PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      -Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lý lun nhà nước và pháp lut.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

So sánh ch ra đim ging nhau và khác nhau ca các hình thc thc hin pháp lut.

Gi ý: Da vào ni dung bài hc tr li.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

* GV đặt câu hi:

     - Theo em, quyn và nghĩa v ca v và chng xut hin khi nào?

     HS tr li.

     GV nhn xét, kết lun: Quyn và nghĩa v ca v và chng ch xut hin  sau khi quan h hôn nhân được xác lp. Khi y, xut hin quan h pháp lut gia v và chng (giai đon 1 ca quá trình thc hin pháp lut)

     GV hi tiếp:

     - V, chng thc hin quyn và nghĩa ca mình như thế nào?

     HS trao đổi, tr li.

     GV nhn xét, kết lun: Sau khi quan h hôn nhân được xác lp, v chng thc hin quyn và nghĩa v ca mình (giai đon 2 ca quá trình thc hin pháp lut) theo quy định ti chương III – Quan h gia v và chng ca Lut Hôn nhân và Gia đình năm 2000.

 

 

      GV s dng ví d trong SGK và yêu cu HS ch ra biu hin c th ca tng du hiu ca hành vi vi phm trong ví d đó. Mt hành vi b xem là VPPL khi hành vi đó có nhng du hiu gì? ( Da vào bài tp va tìm hiu để tr li).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* GV: Kết lun ni dung.

 

 

 

 

 

* GV cho h/s trình bày hiu biết v khái nim “Trách nhim”. Hi: Vy trách nhim trong cm t trên cn phi hiu như thế nào? Nêu ý ý ca vic thc hin trách nhim pháp lý.

 

      3/ Các giai đon thc hin pháp lut:
      

 

 

       - Giai đon 1: Gia các cá nhân, t chc hình thành mt quan h xã hi do pháp lut điu chnh (gi là quan h pháp lut).

 

 

 

 

 

        - Giai đon 2: Cá nhân, t chc tham gia quan h pháp lut thc hin các quyn và nghĩa v ca mình.

 

 

 

 

II. Vi phm pháp lut và trách nhim pháp lý:
      1/ Vi phm pháp lut:

       ­Th nht: Phi có  hành vi trái pháp lut
       Hành vi đó có th là hành động – làm nhng vic không được làm theo quy định ca pháp lut hoc không hành động – không làm nhng vic phi làm theo quy định ca pháp lut .

        - Th hai: Do người có năng lc trách nhim pháp lý thc hin. Năng lc trách nhim pháp lí được hiu là kh năng ca người đã đạt mt độ tui nht định theo quy định pháp lut, có th nhn thc,  điu khin  và chu trách nhim v vic thc hin hành vi  ca mình.

         - Th ba: Người vi phm pháp lut phi có li. Li th hin thái độ ca người biết hành vi ca mình là sai, trái pháp lut , có th gây hu qu không tt nhưng vn c ý làm hoc vô tình để mc cho s vic xy ra.

=>  Kết lun:

    Vi phm pháp lut là hành vi trái pháp lut , có li do người có năng lc trách nhim pháp lí thc hin, xâm hi các quan h xã hi được pháp lut bo v.

        2/ Trách nhim pháp lý:

       - Trách nhim pháp lí là nghĩa v ca các ch th vi phm pháp lut phi gánh chu nhng bin pháp cưỡng chế do Nhà nước áp dng.

       - Trách nhim pháp lí được áp dng nhm:

       + Buc cá ch th vi phm pháp lut chm dt hành vi trái pháp lut .

       + Giáo dc, răn đe nhng người khác để h tránh, hoc kiếm chế nhng vic làm trái pháp lut.

V. CNG C BÀI:

 - Thế nào là VPPL và trách nhim pháp lý? Cho ví d minh ha.

           Gi ý: Da vào bài hc tr li.

VI. DN DÒ:

 - Đọc, chun b bài 2(Phn tiếp theo - SGK), tham kho ni dung bài tp.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

 

 

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

Tuần: 6

Ngày soạn: 08/8/2011

Ngày dạy: 15/8/2011

 

 Tiết 6

Bài 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

(Tiếp theo)

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

      - Hiu được các lai vi phm pháp lut.

       2.V k năng:

      - Có hành vi x s đúng quy định ca pháp lut.

       3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng pháp lut; biết nhn xét, phê phán nhng hành vi trái PL.

II. PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      -Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lý lun nhà nước và pháp lut.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

Nêu các du hiu ca mt vi phm pháp lut? Trình bày ý nghĩa ca trách nhim pháp lý.

Gi ý: Da vào ni dung bài hc tr li.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

* GV hi theo em hành vi sau s chu TN như thế nào? (Da vào SGK tr li)

        Bn A chưa đến tui được phép t điu khin xe mô tô mà đã lái xe đi trên đường và hai b con bn A đều đi xe ngược chiu quy định. Vy hành vi ca hai b con bn A s vi phm PL nào? Vì sao? Hãy k các lai VPPL mà em biết?

        Theo em mi cá nhân đều phi chu TN pháp lý v hành vi VPPL ca mình. Đúng hay sai? Vì sao? Tng loi VPPL thì đối tượng nào mi chu s điu chnh ca PL? Vì Sao?

III/ Các loi vi phm pháp lut và trách nhim pháp lý:

 

 

 

 

 

       1/ Vi phm hình s: là nhng hành vi nguy him cho xã hi b coi là ti phm theo quy định ca B lut Hình s.

        Người phm ti phi chu trách nhim hình s , phi chp hành hình pht theo quy định ca Tòa án. Người t đủ 14 đến dưới 16 tui phi chu trách nhim hình s v ti phm rt nghiêm trng do c ý hoc ti phm đặc bit nghiêm trng. Người t 16 tui tr lên phi chu trách nhim hình s v mi ti phm.

        2/ Vi phm hành chính: là hành vi vi phm pháp lut có mc độ nguy him cho xã hi thp hơn ti phm, xâm phm các quy tc qun lí nhà nước .

         Người vi phm phi chu trách nhim hành chính theo quy định ca pháp lut . Người t 14 đến 16 tui b x pht hành chính v vi phm hành chính do c ý ; người t đủ 16 tui tr lên b x pht hành chính v mi vi phm hành chính do mình gây ra.

        3/ Vi phm dân s: là hành vi vi phm pháp lut , xâm phm ti các quan h tài sn (quan h s hu, quan h hp đồng…) và quan h nhân thân (liên quan đến các quyn nhân thân, không th chuyn giao cho người khác, ví d : quyn đối vi h, tên, quyn được khai sinh, bí mt đời tư, quyn xác định li gii tính…)
         Người có hành vi vi phm dân s phi chu trách nhim dân s. Người t đủ 6 tui đến chưa đủ 18 tui khi tham gia các giao dch dân s phi được người đại din theo pháp lut (ví d : b m đối vi con) đồng ý, có các quyn , nghĩa v , trách nhim dân s phát sinh t giao dch dân s do người đại din xác lp và thc hin.

         4/Vi phm k lut: là vi phm pháp lut xâm phm các quan h lao động, công v nhà nước … do pháp lut lao động, pháp lut hành chính bo v.

         Cán b, công chc, viên chc vi phm k lut phi chu trách nhim k lut vi các hình thc cnh cáo, h bc lương, chuyn công tác khác,  buc thôi vic…

V. CNG C BÀI:

 - Thế nào là VPPL hình s? Đối tượng chu TN hình s là nhng ai theo quy định ca PL?

- Hãy phân bit s khác nhau gia vi phm hình s và vi phm hành chính. Cho ví d minh ha.

           Gi ý: Da vào bài hc tr li.

VI. DN DÒ:

 - Đọc, chun b bài 3(SGK), tham kho ni dung bài tp.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

Tuần: 7

Ngày soạn: 08/8/2011

Ngày dạy: 15/8/2011

 

 Tiết 7

Bài 3: CÔNG DÂN BÌNH ĐẲNG TRƯỚC PHÁP LUẬT

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

      - Hiu được thế nào là bình đẳng trước pháp lut.

      - Nêu được trách nhim ca NN trong vic bo đảm quyn bình đẳng ca công dân  trước pháp .

       2.V k năng:

      - Biết phân tích, đánh giá đúng vic thc hin quyn bình đẳng ca công dân trong thc tế.

       3.V thái độ:

      - Có nim tin đối vi PL, đối vi NN trong vic bo đảm cho công dân bình đẳng trước pháp lut.
II. PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      - Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lý lun nhà nước và pháp lut.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

 Hãy phân bit s khác nhau gia vi phm hình s và vi phm hành chính. Cho ví d minh ha.

Gi ý: Da vào ni dung bài hc tr li.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

GV ging:

        Quyn bình đẳng xut phát t quyn con người và quyn cơ bn nht ca quyn con người.

        Tuyên ngôn độc lp năm 1776 ca nước M đã khng định:“Tt c mi người đều sinh ra có quyn bình đẳng. To hóa cho h nhng quyn không ai có th xâm phm được; trong nhng quyn y, có quyn được sng, quyn t do và quyn mưu cu hnh phúc”.

        Theo quy định ca pháp lut Vit Nam, mi công dân đều bình đẳng trước pháp lut, ph n bình đẳng vi nam gii v mi phương din, các dân tc sinh sng trên lãnh th Vit Nam đều bình đẳng vi nhau, các thành phn kinh tế trong nn kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa Vit Nam đều bình đẳng. Vy em hiu bình đẳng là gì?

 

 

 

 

 

         Hãy tìm ví d v quyn bình đẳng ca Công dân và nghĩa v ca h.

 

 

 

 

 

          Theo quy định, nhng người nào không được ng c đại biu Quc hi:

         1/ Người đang b tước quyn bu c theo bn án, quyết định ca Toà án đã có hiu lc pháp lut, người đang phi chp hành hình pht tù, người đang b tm giam và người mt năng lc hành vi dân s.

         2/ Người đang b khi t v hình s;

        3/ Ngươi đang phi chp hành bn án, quyết định hình s ca Toà án;

        4/ Người đã chp hành xong bn án, quyết định hình s ca Toà án nhng chưa được xoá án;

        5/ Người đang chp hành quyết định x lý hành chính v giáo dc ti xã, phường, th trn, ti cơ s giáo dc, cơ s cha bnh hoc đang b qun chế hành chính.

    (Điu 29 Lut bu c đại biu Quc hi).

GV nêu tình hung có vn đề:

       Mt nhóm thanh niên r nhau đua ô tô vi lí do nhà hai bn trong nhóm mi mua ô tô. Bn A có ý kiến không đồng ý vì cho rng các bn chưa có Giy phép lái xe ô tô, đua xe nguy him và d gây tai nn; bn B cho rng bn A lo xa vì đã có b bn B làm trưởng công an qun, b bn C làm Th trưởng ca mt B. Nếu tình hung xu nht xy ra đã có ph huynh bn B và bn C “lo” hết. C nhóm nht trí vi B.

       Em hãy nêu thái độ và quan đim ca mình trước nhng ý kiến trên? Nếu nhóm bn đó hc cùng lp vi em, em s làm gì?

       HS phát biu, đề xut cách gii quyết.

GV nhn xét các ý kiến ca HS, ging gii:

       Mi vi phm pháp lut đều xâm hi đến quyn và li ích hp ca ch th khác, làm ri lon trt t pháp lut mt mc độ nht định. Trong thc tế, có mt s người do thiếu hiu biết v pháp lut, không tôn trng và thc hin pháp lut hoc li dng chc quyn để vi phm pháp lut gây hu qu nghiêm trng cho người khác, cho xã hi. Nhng hành vi đó cn phi được đấu tranh, ngăn chn, x lý nghiêm.

GV nêu ví d đin hình: V án Trương Văn Cam. Vy Công dân có trách nhim gì đối vi hành vi VPPL ca chính mình.

 

 

 

 

 

GV đặt vn đề: Công dân thc hin quyn bình đẳng trước PL trên c nào?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

      Bình đẳng trước pháp lut có nghĩa là mi công dân, nam, n thuc các dân tc, tôn giáo, thành phn, địa v xã hi khác nhau đều không b phân bit đối x trong vic hưởng quyn, thc hin nghĩa v và chu trách nhim pháp lí theo quy định pháp lut.

      1/ Công dân bình đẳng v quyn và nghĩa v:

    Công dân bình đẳng v quyn và nghĩa v có nghĩa là bình đẳng v hưởng quyn và làm nghĩa v trước Nhà nước và xã hi theo quy định ca pháp lut. Quyn ca công dân không tách ri nghĩa v ca công dân .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II/ Công dân bình đẳng v trách nhim pháp lý:

       Bình đẳng v trách nhim pháp lí là bt kì công dân nào vi phm pháp lut đều phi chu trách nhim v hành vi vi phm ca mính và b x lí theo quy định ca pháp lut.

III/ Trách nhim ca Nhà nước trong vic bo đảm quyn bình đẳng ca công dân trước pháp  lut:

         Quyn và nghĩa v ca công dân được Nhà nước quy định trong Hiến pháp và lut.

         Nhà nước và xã hi có trách nhim cùng to ra các điu kin vt cht, tinh thn để bo đảm cho công dân có kh năng thc hin được quyn và nghĩa v phù hp vi tng giai đon phát trin ca đất nước.

V. CNG C BÀI:

 - Em hiu thế  nào là công dân bình  đẳng v quyn, nghĩa v và trách nhim pháp lý? Cho ví d?

- Cho hc sinh làm bài tp SGK

           Gi ý: Da vào bài hc tr li.

VI. DN DÒ:

 - Xem li ni dung bài 1, 2, 3 chun b bài kim tra 45’.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

Tuần 8

Ngày soạn: 08/8/2011

Ngày dạy: 15/8/2011

 

KIỂM TRA 45’

 

I/ Đề bài:

Câu 1: Có ý kiến cho rằng “ Để quản lý xã hội có hiệu quả nhà nước chỉ cần quản lý bằng phương tiện đạo đức mà không cần phải có pháp luật”. Em có đồng ý với ý kiến đó không? Vì sao? ( 4 điểm)

Câu 2: ( 6 điểm)

Khi bàn v d định tương lai Mai nói vi b, m con s thi vào trường Đại hc Lut vì đây là trường Mai thích. Nhưng m không đồng ý và cho rng Mai nên thi vào trường Đại hc sư phm vì công việc đó phù hợp vi Mai. Còn b thì bo: Mai nên thi vào trường Đại hc Kinh tế quc dân vì ch có am hiiểu về kinh tế thì mi có cuc sng đầy đ sau này. Mai không đồng ý vi ý kiến của b m và quyết định thi vào trường mà Mai đã chn. M Mai cho rng việc làm này của Mai là không nghe theo li b m, là bt hiếu. Còn b tôn trng quyết định cđa Mai.

    Hi.

 a. Theo em, trong ba người trên việc làm của ai là thực hiện đúng quy định pháp lut?

    b. Nếu cả ba người thực hiện đúng quy định của pháp lut thì đã là biểu hiện của hình thc nào? ( sử dụng pháp lut, thi hành pháp lut, tuân th pháp lut, áp dụng pháp lut).

   c. Em hãy nêu nhng điểm khác nhau gia các hình thc thực hiện pháp lut. 

II/ BiÓu ®iÓm

 C©u 1:

 

Kh«ng ®ång ý.

Giải thớch được: Quản lý xã hội bằng đạo đức thì không có tính hiệu quả cao..

Khng định vai trò của pháp lut:

-  Pháp lut là phương để nhà nước quản lý xã hội:

Pháp lut là phương tiện quản lý dân chủ, hiệu quả nhất vì pháp lut có tính phổ biến, tính quyền lực, bắt buộc chung, tính chặt chẽ về hình thức nội dung

-  Pháp lut là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình mình…

-   Không có pháp luật thì xã hội không có trật tự, ổn định

Để quản lý xã hội có hiệu quà nhà nước sử dụng nhiều phương tiện trong đó pháp luật đúng vai trò chủ yếu.

Liên hệ thực tế

 

 C©u 2:

a.  Trong ba người trên việc làm của bố và Mai là thực hiện đúng pháp luật.

b. - Việc làm của Mai là sử dụng pháp lut.

     - Việc làm của bố là hình thc thi hành pháp lut.

c.  Điểm khác nhau:

 - Sử dụng pháp lut: Chủ thể có quyền thực hiện hoặc không thực hiện các quyền mà pháp lut cho phép.

   - Thi hành pháp lut, tuân th pháp lut và áp dng pháp lut: Chủ thể bắt buộc phải thực hiện.

  - áp dng pháp lut: Chủ thể thực hiện là cơ quan nhà nước hoặc cá nhân đại diện cho cơ quan nhà nước thực hiện.

- Sử dụng pháp lut, thi hành pháp lut và tuân th pháp lut: Chủ thể là mi cá nhân, tổ chc.

 

DN DÒ:

 - Chuẩn bị bài học mới (Bài 4 – theo hướng dẫn SGK).

RÚT KINH NGHIM:

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuần: 9

Ngày soạn: 15/8/2011

Ngày dạy:  22/8/2011

 

 Tiết 9

Bài 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CÔNG DÂN

TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

 -Nêu được khái nim, ni dung quyn bình đẳng ca công dân trong các lĩnh vc: hôn nhân và gia đình.

      -Nêu được trách nhim ca Nhà nước đối vi vic bo đảm cho công dân thc hin quyn bình đẳng trong hôn nhân và gia đình.

       2.V k năng:

 Biết thc hin và nhn xét vic thc hin quyn bình đẳng ca công dân trong các lĩnh vc

hôn nhân và gia đình

       3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng các quyn bình đẳng ca công dân trong hôn nhân và gia đình.

II. PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      - Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lut Hôn nhân và Gia đình.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

Sa bài kim tra 1 tiết.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

 

       - GV gii thích cho HS Mc đích ca hôn nhân là xây dng gia đình hnh phúc, thc hin các chc năng sinh con, nuôi dy con và t chc đời sng vt cht, tinh thn ca gia đình.

 

 

 

 

 

         - GV đặt vn đề: Điu 63 Hiến pháp 1992 quy định: “Công dân n và nam có quyn ngang nhau v mi mt chính tr, kinh tế, văn hoá, xã hi và gia đình”. Trong gia đình “v chng bình đẳng” (Điu 64 Hiến pháp 1992). Bình đẳng gia v và chng được hiu là bình đẳng v quyn và nghĩa v trong gia đình. Theo Điu 19 Lut hôn nhân và gia đình:“V, chng bình đẳng vi nhau, có nghĩa v và quyn ngang nhau v mi mt trong gia đình”.  Điu này được th hin trong quan h nhân thân và quan h tài sn. Hi:

         + Thế nào là quanh nhân thân gia v và chng?

         + Thế nào là quan h tài sn gia v và chng?

 

 

 

 

        - Giáo viên t chc cho hc sinh tho lun nhóm, ln lượt cho tng nhóm trình bày ni dung đã tho lun.

        1/ Tình trng bo lc trong gia đình mà nn nhân thường là ph n và tr em là vn đề đang được quan tâm nhiu quc gia, trong đó có Vit Nam. Theo em, đây có phi là biu hin ca bt bình đẳng không?

        2/ Mt người chng do quan nim v mình không đi làm, ch nhà làm công vic ni tr, không th quyết định được vic ln, nên khi bán xe ô tô (tài sn chung ca v chng đang s dng vào vic kinh doanh ca gia đình) đã không bàn bc vi v. Người v phn đối, không đồng ý bán. Theo em, người v có quyn đó không? Vì sao?

         Quan h gia các thành viên trong gia đình: quan h gia cha, m và con; gia ông, bà và cháu; gia anh, ch, em vi nhau được thc hin trên cơ s tôn trng ln nhau, đối x vi nhau công bng, dân ch, cùng nhau chăm lo đời sng chung ca gia đình. Trong thc tế, em đã nghe k hoc thy trường hp nào cha m ngược đãi hoc xúi gic, ép buc con làm vic trái đạo đức, trái pháp lut chưa? Nếu rơi vào hoàn cnh đó, theo em phi làm gì? Các thành viên trong gia đìng có quyn và nghĩa v gì theo quy định ca PL?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

          Nhà nước cn phi làm gì để công dân có th thc hin tt các quyn và nghĩa v ca mình?

 

 

I. Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình

     1/ Khái nim:

      Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được hiu là bình đẳng v nghĩa v và quyn gia v, chng và gia các thành viên trong gia đình trên cơ s nguyên tc dân ch, công bng, tôn trng ln nhau, không phân bit đối x trong các mi quan h phm vi gia đình và xã hi.

      2/ Ni dung bình đẳng trong hôn nhân và gia đình

      a. Bình đẳng gia v và chng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       Trong quan h thân nhân:V, chng có quyn và nghĩa v ngang nhau trong vic la chn nơi cư trú; tôn trng và gi gìn danh d, nhân phm, uy tín ca nhau; tôn trng quyn t do tín ngưỡng, tôn giáo ca nhau; ….

       Trong quan h tài sn: V, chng có quyn và nghĩa v ngang nhau trong s hu tài sn chung, th hin các quyn chiếm hu, s dng và định đot…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

        b. Bình đẳng gia các thành viên ca gia đình

        *Bình đẳng gia cha m và con

         - Cha m có quyn và nghĩa v ngang nhau đối vi con; cùng nhau thương yêu, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dc, bo v quyn và li ích hp pháp ca con,…

       - Cha m không được phân bit đối x gia các con, ngược đãi, hành h, xúc phm con (k c con nuôi); không được lm dng sc lao động ca con chưa thành niên; không xúi gic, ép buc con làm nhng vic trái pháp lut, trái đạo đức xã hi.

        - Con có bn phn yêu quý, kính trng, chăm sóc, nuôi dưỡng cha m. Con không được có hành vi ngược đãi, hành h, xúc phm cha m.

        * Bình đẳng gia ông bà và cháu

        Ông bà có nghĩa v và quyn trông nom, chăm sóc, giáo dc cháu, sng mu mc và nêu gương tt cho các cháu; cháu có bn phn kính trng, chăm sóc, phng dưỡng ông bà.

         * Bình đẳng gia anh, ch, em

        Anh, ch, em có bn phn thương yêu, chăm sóc, giúp đỡ nhau; có nghĩa v và quyn đùm bc, nuôi dưỡng nhau trong trường hp không còn cha m hoc cha m không có điu kin trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dc con.

       3/ Trách nhim ca Nhà nước trong vic bo đảm quyn bình đẳng trong hôn nhân và gia đình

        - Nhà nước có chính sách, bin pháp to điu kin để các công dân nam, n xác lp hôn nhân t nguyn, tiến b và gia đình thc hin đầy đủ chc năng ca mình; tăng cường tuyên truyn, ph biến pháp lut v hôn nhân và gia đình,..

        - Nhà nước x lí kp thi, nghiêm minh mi hành vi vi phm pháp lut v hôn nhân và gia đình.

V. CNG C BÀI:

 - Em hiu thế  nào là bình  đẳng v quyn, nghĩa v ca các thành viên trong gia đình? Hành vi đánh đập con có xem là vi phm PL không? Vì sao?

- Cho hc sinh làm bài tp SGK

           Gi ý: Da vào bài hc tr li.

VI. DN DÒ:

 - Xem li ni dung bài hc, chun b phn tiếp theo.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

Tuần: 10

Ngày soạn: 15/8/2011

Ngày dạy: 22/8/2011

 

 Tiết 10

Bài 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CƠNG DÂN

TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

 -Nêu được khái nim, ni dung quyn bình đẳng ca công dân trong lĩnh vc: Lao động.

      -Nêu được trách nhim ca Nhà nước đối vi vic bo đảm cho công dân thc hin quyn bình đẳng trong lao động ca công dân.

       2.V k năng:

 Biết thc hin và nhn xét vic thc hin quyn bình đẳng ca công dân trong lĩnh vc lao động.

       3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng các quyn bình đẳng ca công dân trong lao động

II. PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đáp, tho lun nhóm, to tình hung, trc quan,…

III. PHƯƠNG TIN DY HC:

      - Sách giáo khoa (SGK), sách giáo viên (SGV)

      - Lut Lao động.

IV.TIN TRÌNH LÊN LP :

    1. n định t chc:

    2. Kim tra bài cũ:

Thế nào là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình? Nêu vai trò và trách nhim ca nhà nước.

    3. Ging bài mi:

Hat động ca thy và trò

Ni dung

GV hi:

        Lao động là gì? Ý nghĩa ca lao động? Vy em hiu thế nào là bình đẳng trong lao động? (H/S nêu khai nim Gv dn các em hình thành khaí nim v bình đẳng trong lao động).

 

 

 

 

          Pháp lut nước ta quy định như thế nào v quyn bình đẳng trong lao động ca công dân. Quyn bình đẳng ca Công dân được th hin như thế nào?

 

 

 

 

 

 

 

           Hp đồng lao động là gì?

           Ti sao người lao động và người s dng lao động phi kí kết hp đồng lao động?(GV đưa tình hung cho hc sinh tho lun, đại din nhóm trình bày). GV kết lun. Nguyên tc giao kết hp đồng được PL quy định như thế nào?

           Hin nay, mt s doanh nghip ngi nhn lao động n vào làm vic, vì vy, cơ hi tìm vic làm ca lao động n khó khăn hơn lao động nam. Em có suy nghĩ gì trước hin tượng trên?

          Nếu là ch doanh nghip, em có yêu cu gì khi tuyn dng lao động? Vì sao? Vy PL quy định quy định như thế nào?                       

 

 

 

 

 

           Nhà nước cn phi làm gì để đảm bo quyn bình đẳng ca người lao động?

II/ Bình đẳng trong lao động

       1/ Thế nào là bình đẳng trong lao động?

       Bình đẳng trong lao động được hiu là bình đẳng gia mi công dân trong thc hin quyn lao động thông qua vic tìm vic làm, bình đẳng gia người s dng lao động và người lao động thông qua hp đồng lao động, bình đẳng gia lao động nam và lao động n trong tng cơ quan, doanh nghip và trong phm vi c nước.

         2/ Ni dung cơ bn ca bình đẳng trong lao động:

         a. Công dân bình đẳng trong thc hin quyn lao động:

         Mi người đều có quyn làm vic, t do la chn vic làm và ngh nghip phù hp vi kh năng ca mình.

         Người lao động có trình độ chuyên môn, k thut cao được Nhà nước và người s dng lao động ưu đãi, to điu kin thun li để phát huy tài năng.

         b. Công dân bình đẳng trong giao kết hp đồng lao động:

        Vic giao kết hp đồng lao động phi tuân theo nguyên tc: T do, t nguyn, bình đẳng; không trái pháp lut và tho ước lao động tp th; giao kết trc tiếp gia người lao động vi người s dng lao động.

         c. Bình đẳng gia lao động nam và lao động n:

         Lao động nam và lao động n được bình đẳng v quyn trong lao động, đó là: bình đẳng v cơ hi tiếp cn vic làm; bình đẳng v tiêu chun, độ tui khi tuyn dng; được đối x bình đẳng ti nơi làm vic v vic làm, tin công, tin thưởng, bo him xã hi, điu kin lao động và các điu kin làm vic khác.

          Tuy nhiên, lao động n được quan tâm đến đặc đim v cơ th, sinh lí và chc năng làm m trong lao động để có điu kin thc hin tt quyn và nghĩa v lao động.

         3/ Trách nhim ca Nhà nước trong vic bo đảm quyn bình đẳng ca công dân trong lao động:

         M rng dy ngh, đào to li, hướng dn kinh doanh, cho vay vn vi lãi sut thp.

        Khuyến khích vic qun lý lao động theo nguyên tc dân ch, công bng trong doanh nghip.

        Khuyến khích và có chính sách ưu đãi đối vi người lao động có trình độ chuyên môn, k thut cao.

       Có chính sách ưu đãi v gii quyết vic làm để thu hút và s dng lao động là người dân tc thiu s.

        Ban hành các quy định để bo đảm cho ph n bình đẳng vi nam gii trong lao động: có quy định ưu đãi, xét gim thuế đối vi doanh nghip s dng nhiu lao động n; m nhiu loi hình đào to thun li cho lao động n.

V. CNG C BÀI:

 - Em hiu thế nào là bình  đẳng trong lao động? Ni dung ca quyn bình đẳng được PL quy định như thế nào? Vic tuyn dng nhân viên như thế nào thì VPPL? Vì sao?

- Cho hc sinh làm bài tp SGK

           Gi ý: Da vào bài hc tr li.

VI. DN DÒ:

 - Xem li ni dung bài hc, chun b phn tiếp theo.

VII. RÚT KINH NGHIM:

 

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………..

 

 

 

Tuần: 11

Ngày soạn: 15/8/2011

Ngày dạy: 22/8/2011

 

 Tiết 11

Bài 4: QUYỀN BÌNH ĐẲNG CỦA CƠNG DÂN

TRONG MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

 

I. MC TIÊU BÀI HC:

 1.V kiến thc:

 - Nêu được khái nim, ni dung quyn bình đẳng ca công dân trong lĩnh vc: kinh doanh.

      - Nêu được trách nhim ca Nhà nước đối vi vic bo đảm cho công dân thc hin quyn bình đẳng trong trong kinh doanh.

       2.V k năng:

 Biết thc hin và nhn xét vic thc hin quyn bình đẳng ca công dân trong lĩnh vc trong kinh doanh.

       3.V thái độ:

      - Có ý thc tôn trng các quyn bình đẳng ca công dân.

II. PHƯƠNG PHÁP:

      Thuyết trình, vn đá