Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .doc
Có thể download miễn phí file .doc bên dưới

Giao an Toan 11 tron bo

Đăng ngày 7/6/2016 7:05:44 AM | Thể loại: Toán học 11 | Lần tải: 5 | Lần xem: 0 | Page: 1 | FileSize: 0.00 M | File type: doc
0 lần xem

giáo án Giao an Toan 11 tron bo, Toán học 11. . nslide giới thiệu đến đọc giả giáo án Giao an Toan 11 tron bo .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng xem , giáo án Giao an Toan 11 tron bo thuộc thể loại Toán học 11 được chia sẽ bởi bạn Xá Nguyễn Văn đến bạn đọc nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này đã đưa vào mục Toán học 11 , có 1 page, thuộc định dạng .doc, cùng mục còn có Giáo án Giáo án Toán học Toán học 11 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC Buổi 1: Phương trình lượng giác căn bản, Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác Mục đích, đề nghị HS nắm được công thức nghiệm của những ptlg căn bản Biết chuyển phương trình bậc nhất về phương trình căn bản Thành thành thục giải những phương trình lượng giác căn bản Phương trình lượng giác căn bản +> sinx = a có nghiệm x = arcsina + k2 và x =  - arcsina + k2 với -1  a  1 sinx = sin có nghiệm x =

https://nslide.com/giao-an/giao-an-toan-11-tron-bo.35im0q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác tại đây : tìm kiếm giáo án Toán học 11



CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC


Buổi 1: Phương trình lượng giác cơ bản,
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

Mục đích, yêu cầu
HS nắm được công thức nghiệm của các ptlg cơ bản
Biết chuyển phương trình bậc nhất về phương trình cơ bản
Thành thạo giải các phương trình lượng giác cơ bản
Phương trình lượng giác cơ bản
+> sinx = a có nghiệm x = arcsina + k2 và x =  - arcsina + k2 với -1  a  1
sinx = sin có nghiệm x =  + k2 và x =  -  + k2, k  Z
+> cosx = a có nghiệm x = arccosa + k2, k  Z với -1  a  1
cosx = cos có nghiệm x =  + k2
+> tanx = a có nghiệm x = arctana + k, k  Z với a
tanx = tan có nghiệm x =  + k
+> cotx = a có nghiệm x = arccota + k, k  Z với a
tanx = cot có nghiệm x =  + k
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Dạng: a.sinf(x) + b = 0
a.cosf(x) + b = 0 (a  0)
a.tanf(x) + b = 0
a.cotf(x) + b = 0
Cách giải: - Chuyển vế b
- Chia 2 vế cho a  PT cơ bản
4. Các bài tập
Bài 1: Giải các phương trình sau:
1> 2>sin( 3x – 20o ) = -1 3>tan(  = 1
4>sin(x +  = 0 5> cot2x = - 6>cos(
7> 8> 9> 
10>  11> 12> 13>  14> sin( 2x-1 ) = sin( 3x + 1 ) 15> cos 3x = 
Bài 2: Giải các phương trình sau:
1>  2> 3>
4>  5>  6> 4tan( 5x – 1) + 6 = 0
7> - = 0 8>  9> cosx. [2sin(x – 300) + ] = 0


Bài 3. Tìm nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho.
1>  với  2> với 
3> với  4> với 
Bài 4*: Giải các phương trình sau
1>  23> 
4>  567>  8
9>  10> cos7x - sin5x = ( cos5x - sin7x)
11>  12 > 
13>  17 
18>  15
………………………………………………………………………………………………….

Buổi 2: Phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác

Mục đích, yêu cầu:
HS nắm được dạng và cách giải phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác
Biết áp dụng một số công thức lượng giác, hằng đẳng thức lượng giác trong biến đổi pt để đưa về dạng bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Yêu cầu học sinh thành thạo giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
2. Dạng phương trình :
a.sin2 f(x) + b.sinf(x) + c = 0
a.cos2 f(x) + b.cosf(x) + c = 0 (a  0)
a.tan2 f(x) + b.tanf(x) + c = 0
a.cot2 f(x) + b.tanf(x) + c = 0
Cách giải: Nếu đặt t = sinf(x) hoặc cosf(x) thì đk: -1  t  1
Nếu đặt t = tanf(x) hoặc cotf(x) thì t bất kì. Đưa về PT bậc 2 ẩn t

3. Chú ý sử dụng công thức: 
4. Các bài tập
Bài 1: Giải các phương trình sau
1>  2> 
3>  4> 
5>  6> 
7>  8> 6sin2(x + 300) + sin(x + 300) – 2 = 0
9>  10> 
11>  12>

13> 2tan2x + 7tanx – 4 = 0 14> cotx – 3cot2x = 0
15> 2cos2x + (1 - )cosx +  - 3 = 0 16> -3sin2x + 2sinx +

Sponsor Documents