Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 1
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 2
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 3
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 4
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 5
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 6
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 7
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 8
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 9
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 10
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 11
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 12
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 13
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 14
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 15
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 16
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 17
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 18
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 19
  • Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 20
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

Đăng ngày 10/4/2012 2:19:45 PM | Thể loại: GIÁO ÁN | Lần tải: 4 | Lần xem: 0 | Page: 20 | FileSize: 0.78 M | File type: ppt
0 lần xem

giáo án Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố, GIÁO ÁN. . nslide.com trân trọng giới thiệu tới mọi người giáo án Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng tham khảo , giáo án Tiết 26. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố trong chuyên mục GIÁO ÁN được giới thiệu bởi thành viên Tương Nguyễn Văn đến mọi người nhằm mục tiêu học tập , thư viện này được đưa vào danh mục GIÁO ÁN , có tổng cộng 20 trang, thuộc thể loại .ppt, cùng danh mục còn có Giáo án GIÁO ÁN ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo KIỂM TRA BÀI CŨ Tìm những ước của a trong bảng sau: Tiết 26 Đ14,còn cho biết thêm Số yếu tố, nói thêm là Hợp số, nói thêm là Bảng số yếu tố 1/ Số yếu tố, tiếp theo là Hợp số Tiết 25, cho biết thêm Đ14: Số NGUYÊN Tố, nói thêm HợP Số, tiếp theo là BảNG Số NGUYÊN Tố * Định nghĩa: 1/ Số yếu tố, ngoài ra Hợp số * Định nghĩa: Dấu hiệu nhận diện a là số yếu tố khi tho¶ mãn hai điều kiện sau: b là hợp

https://nslide.com/giao-an/tiet-26-so-nguyen-to-hop-so-bang-so-nguyen-to.gquiyq.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí giáo án này , hoặc tìm kiếm các giáo án khác tại đây : tìm kiếm giáo án GIÁO ÁN


KIỂM TRA BÀI CŨ
Tìm các ước của a trong bảng sau:
Tiết 26
Đ14. Số nguyên tố. Hợp số.
Bảng số nguyên tố
1/ Số nguyên tố. Hợp số
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
* Định nghĩa:
1/ Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
Dấu hiệu nhận biết
a là số nguyên tố khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
b là hợp số khi tho¶ mãn hai điều kiện sau:
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
1) a là số tự nhiên lớn hơn 1
2) a chỉ có hai ước
1) b là số tự nhiên lớn hơn 1
2) b có nhiều hơn hai ước
1/ Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
SO SÁNH:
Là số tự nhiên
lớn hơn 1
Chỉ có
2 ước
Có nhiều
hơn 2 ước
1/ Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
Vận dụng
1) Trong các số 7, 8, 9, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao?
Số 7 là sè nguyªn tè vì nó lớn hơn 1 và chØ có hai ước số là 1 và 7.
Số 8 là hîp sè vì nó lớn hơn 1 và có ít nhất ba ước số là 1, 2 và 8.
Số 9 là hîp sè vì nó lớn hơn 1 và có ít nhất ba ước số là 1, 3 và 9.
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
1/ Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
Vận dụng
2) Căn cứ vµo định nghĩa, hãy kiểm tra xem số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? Có phải là hợp số không? V× sao?
Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố, không phải là hợp số vì nó không lớn hơn 1 (0 < 1; 1 = 1) nên ta gọi hai số này là hai số đặc biệt.
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
* Chú ý:
1/ Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
Tìm các số nguyên tố kh«ng v­ît qu¸ 100 ?
2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
81 82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99
2/ Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
* Chú ý:
?
TÌM CÁC SỐ NGUYÊN TỐ NHỎ HƠN 100
C¸ch lµm:
2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

- Giữ lại số 2, gạch các số là bội của 2 mà lớn hơn 2.

- Giữ lại số 3, gạch các số là bội của 3 mà lớn hơn 3.
- Giữ lại số 5, gạch các số là bội của 5 mà lớn hơn 5.

- Giữ lại số 7, gạch các số là bội của 7 mà lớn hơn 7.
1/ Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
2/ Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
Nguyên lý thực hiện:

1) Không đưa vào bảng các số đặc biệt 0 và 1.
2) Loại các số là hợp số.
2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
* Chú ý:
1/ Số nguyên tố. Hợp số
* Định nghĩa:
2/ Lập bảng các số nguyên tố nhỏ hơn 100
BÀI TẬP:
2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97
1) Tìm số nguyên tố là số chẵn ?
2 (duy nhất)
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
* Chú ý:
Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2, đó là số nguyên tố chẵn duy nhất.

Thảo luận nhóm
BÀI LÀM:
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
3) 117/47-SGK: Dùng bảng số nguyên tố trang 128-SGK, tìm các số nguyên tố trong các số sau:
117; 131; 313; 469; 647




Các số nguyên tố là:
131;
313;
647
Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo:

Học thuộc định nghĩa số nguyên tố và hợp số.
Xem bảng số nguyên tố nhỏ hơn 1000 ở trang 128 SGK
Làm các bài tập 115, 118, 119, 120 SGK/47.
Tiết 25.Đ14: Số NGUYÊN Tố. HợP Số.BảNG Số NGUYÊN Tố
* Hưuớng dẫn bài 118 SGK/47
T?ng (hi?u) sau l� s? nguyờn t? hay h?p s? ?
a) 3.4.5 + 6.7
Ta thấy: (3.4.5 + 6.7) 3
mà 3.4.5 + 6.7 > 3 (> 1)
nên 3.4.5 + 6.7 là hợp số.
Gạch bỏ các số là bội của 2, 3, 5 và 7 trong các số sau:
51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70
71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
82 83 84 85 86 87 88 89 90
91 92 93 94 95 96 97 98 99
Nhóm III; IV
Gạch bỏ các số là bội của 2, 3, 5 và 7 trong các số sau:
2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
Nhóm I, II
Thảo luận nhóm:
3) 117/47-SGK: Dùng bảng số nguyên tố trang 128-SGK, tìm các số nguyên tố trong các số sau:
117; 131; 313; 469; 647
Các số nguyên tố là:

………………………….

Sponsor Documents