Thu vien giao an dien tu,thu vien tai lieu, thu vien bai giang, thu vien de thi,
mam non, tieu hoc, lop 1,lop 2,lop 3,lop 4,lop 5,lop 6,lop 7,lop 8,lop 9,lop 10,lop 11,lop 12, giao trinh, luan van, do an, khoa luan
All giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Thư viện Giáo án điện tử 100 cau hoi sinh hoc
Download Giáo án điện tử Sinh học 9 100 cau hoi sinh hoc mien phi,tai lieu 100 cau hoi sinh hoc mien phi,bai giang 100 cau hoi sinh hoc mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem
Type: doc
Date: 5/23/2011 3:45:53 PM
Filesize: 0.09 M
Download count: 86
Giá: Download miễn phí, free 100%
Tác giả: Nga Trần Thị Hằng
Nguồn: Violet
Xin hãy download về máy để xem, Mien phi 100%
SLIDE
MÔ TẢ TÀI LIỆU
ON THI HOC KI I VATHI HSG

Bài 1: Cơ thể sinh vật lớn lên được là nhờ: D
A. Quá trình nguyên phân; B. Quá trình trao đổi chất và năng lượng;
C. Quá trình sinh sản; D. Chỉ có A và B;
E. Cả A, B và C;

Bài 2: Cơ chế tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là:
A. Tác nhân vật lí và hoá học tác động đến NST gây đứt đoạn;
B. Sự tiếp hợp của các NST trong cặp tương đồng ở kỳ đầy của giảm phân I;
C. Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST trong giảm phân;
D. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit khác nguồn gốc trong cặp NST kép tương đồng ở kỳ trước I;
E. Sự dàn hàng của NST trên mặt phẳng xích đạo và kéo NST về các cực của tế bào trong giảm phân;

Bài 3: Tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật mang một cặp NST tương đồng trên có 2 cặp gen dị hợp, sắp xếp như sau AaBb. ( B)
Khi giảm phân bình thường có thể hình thành những loại giao tử:
1. AB và ab; 2. A, B a, b; 3. AB, ab, Ab, aB;
4. AA, BB, Aa, Bb; 5. AA, BB, aa, bb;
Câu trả lời đúng là:
A. 1, 2; B. 1, 3; C. 1,4; D. 1, 5; E. 3, 5;

Bài 4: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A. Điều kiện môi trường;
B. Kiểu gen của cơ thể;
C. Thời kỳ sinh trưởng và phát triển của cơ thể;
D. Mức dao động của tính di truyền;
E. Phản ứng của kiểu gen trước môi trường;

Bài 5: Bộ phận nào của NST là nơi tích tụ nhiều rARN? C
A. Tâm động; B. Eo sơ cấp; C. Eo thứ cấp;
D. Thể kèm; E. Hạt mút;

Bài 6: Nguyên nhân gây ra thường biến là:
A. Do ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện môi trường; B. Sự biến đổi trong kiểu gen của cơ thể;
C. Cơ thể phản ứng quá mức với môi trường; D. Tương tác qua lại giữa kiểu gen với môi trường;
E. Do đặc trưng trao đổi chất của mỗi cá thể;

Bài 7: Từ một hợp tử của ruồi giấm nguyên phân 4 đợt liên tiếp thì số tâm động có ở kỳ sau của đợt nguyên phân tiếp theo là bao nhiêu?
A. 128; B. 160; C. 256; D. 64; E. 72;

Bài 8: Hoạt động nào giúp cho nhiễm sắc thể nhân đôi được dễ dàng? B
A. Sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm thể về các tế bào con;
B. Sự đóng xoắn và tháo xoắn của nhiễm sắc thể;
C. Sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể;
D. Sự phân chia nhân và tế bào chất;
E. Tất cả đều đúng;

Bài 9: Trường hợp nào dưới đây thuộc thể dị bội:
A. Tế bào sinh dưỡng mang 3NST về một
DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download 100_cau_hoi_sinh.zip