KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN VẬT LÍ


1. Lớp 6
Cả năm : 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần = 17 tiết

STT
Tiết
Chương/Bài học
Yêu cầu cần đạt
Sử dụng TBDH; Ứng dụng CNTT
Nội dung GD tích hợp
Hướng dẫn thực hiện
Ghi chú

HỌC KÌ I
Chương I. Cơ học

1
1
Bài 1,2. Chủ đềĐo độ dài
1. Kiến thức:
- Nêu được một số dụng cụ đo độ dài với GHĐ và ĐCNN của chúng.
2. Kĩ năng:
- Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo độ dài.
- Xác định được độ dài trong một số tình huống thông thường.
3. Năng Lực:
K1, K2,K3, K4, P3,P5,X1,X3, X5, X6, X7, X8, C1
1 thước kẻ, 1 thước dây, thức cuộn
- Tích hợp GDĐĐ: tính trung thực, cẩn thận, tôn trọng, đoàn kết trách nhiệm

- Bài 1. Mục I. Đơn vị đo độ dài (Học sinh tự đọc);
- Bài 2. Mục II Vận dụng (Học sinh tự đọc).
- Tích hợp 2 Bài thành một chủ đề


2
2
Bài 3. Đo thể tích chất lỏng
1. Kiến thức:
- Nêu được một số dụng cụ đo thể tích với GHĐ và ĐCNN của chúng.
2. Kĩ năng:
- Xác định được GHĐ, ĐCNN của dụng cụ đo thể tích.
- Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ.
3. Năng Lực:
K1, K2,K3, K4, P1,P2,P3, P5, X1, X3,X4, X5, X6, X7, X8, C1
1 Chậu nước, 2 bình đựng nước chưa biết dung tích, 1 bình chia độ, 1 vài loại ca đong
- Tích hợp GD đạo đức: Nghiêm túc quan sát hiện tượng vật lí, trung thực, trách nhiệm, hợp tác, đoàn kết trong nhóm thí nghiệm.



3
3
Bài 4. Đo thể tích chất rắn không thấm nước
1. Kiến thức:
- Xác định được thể tích của vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn.
2. Kĩ năng:
- Sử dụng được bình chia độ để xác định được thể tích của một số vật rắn bất kì đủ lớn, không thấm nước và bỏ lọt bình chia độ. Sử dụng được bình chia độ và bình tràn để xác định được thể tích của một số vật rắn không thấm nước và không bỏ lọt bình chia độ
3. Năng Lực:
K1, K2,K3, K4, P1,P2,P3, P5, X1, X3,X4, X5, X6, X7, X8, C1
1 vài viên đá, hoặc đinh ốc, dây buộc, 1 bình chia độ, 1 ca đong, 1 bình tràn, 1 bình chứa (khay, đĩa).
- Tích hợp GDĐĐ: Tôn trọng, đoàn kết, hợp tác với mọi người, có tinh thần trách nhiệm, cẩn thận, trung thực trong công việc.

Mục II. Vận dụng (Tự học có hướng dẫn)


4
4
Bài 5. Khối lượng. Đo khối lượng

1. Kiến thức:
- Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật
2. Kĩ năng:
- Đo được khối lượng bằng cân.
3. Năng Lực:
K1, K2,K3, K4, P1,P2,P3, P5, X1, X3,X4, X5, X6, X7, X8, C1
1 chiếc cân bất kỳ và 1 vật để cân,
1 cái cân Roobecvan và hộp quả cân
- Tích hợp GDĐĐ: Đoàn kết bạn bè, tự giác ý thức trong học tập, trung thực trong thực hiện thí nghiệm, vận dụng kiến thức vào cuộc sống.




5
5
Bài 6. Lực - Hai lực cân bằng
1. Kiến thức:
- Nêu được ví dụ về tác dụng đẩy, kéo của lực.
2. Kĩ năng:
- Nêu được ví dụ về vật đứng yên dưới tác dụng của hai lực cân bằng và chỉ ra được phương, chiều, độ mạnh yếu của hai lực đó.
3. Năng Lực:
K1, K2,K3, K4, P1,P2,P3, P5, X1, X3,X4, X5, X6, X7, X8, C1
1 chiếc xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 lò xo mềm dài khoảng 10cm, 1 thanh nam châm thẳng, 1 quả gia trọng bằng sắt có móc treo, 1 giá

Mục IV. Vận dụng (Tự