Thu vien giao an dien tu,thu vien tai lieu, thu vien bai giang, thu vien de thi,
mam non, tieu hoc, lop 1,lop 2,lop 3,lop 4,lop 5,lop 6,lop 7,lop 8,lop 9,lop 10,lop 11,lop 12, giao trinh, luan van, do an, khoa luan
All giáo án Bài giảng Bài viết Tài liệu
Thư viện Giáo án điện tử NGÂN HÀNG CÂU HỎI SINH 8
Download Giáo án Sinh học 8 NGÂN HÀNG CÂU HỎI SINH 8 mien phi,tai lieu NGÂN HÀNG CÂU HỎI SINH 8 mien phi,bai giang NGÂN HÀNG CÂU HỎI SINH 8 mien phi 100%, cac ban hay chia se cho ban be cung xem
Type: doc
Date: 5/9/2015 2:58:01 PM
Filesize: 0.20 M
Download count: 98
Giá: Download miễn phí, free 100%
Xin hãy download về máy để xem, Mien phi 100%
SLIDE
MÔ TẢ TÀI LIỆU
Chương I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI

PHẦN A – TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Hãy sắp xếp các ý giữa cấu tạo và chức năng của tế bào cho tương ứng:

Cấu tạo
Chức năng

1 – Màng sinh chất
a. Thực hiện các hoạt động sống chủ yếu của tế bào.

2 – Chất tế bào
b. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. Giữ vai trò quan trọng trong sự di truyền.

3 – Nhân
c. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.


Câu 2: Cho các ý sau: 1. Mô biều bì 2. Mô liên kết 3. Mô cơ 4. Mô thần kinh
Chọn ý thích hợp điền vào cột trống (A) trong bảng sau:

Các loại mô (A)
Chức năng (B)


- Nâng đỡ, liên kết các cơ quan.


- Co, dãn tạo nên sự vận động các cơ quan và vận động của cơ thể.


- Tiếp nhận kích thích, dẫn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin. Điều hòa hoạt động các cơ quan.


- Bảo vệ, hấp thụ và bài tiết.


Câu 3: Cơ thể người gồm mấy phần:
a) 1 phần b) 2 phần c) 3 phần d) 4 phần
Câu 4: Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì:
Năng lượng do tế bào tạo ra cung cấp cho mọi hoạt động của cơ thể.
Sự lớn lên và phân chia của tế bào giúp cơ thể lớn lên và sinh sản.
Tế bào cấu tạo nên cơ thể.
Cả a và b.
Câu 5: Phản xạ là gì?
Là tác động qua lại giữa cơ thể và môi trường.
Là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích của môi trường thông qua sự điều khiển của hệ thần kinh.
Là kích thích của môi trường lên cơ thể.
Là phản ứng của cơ thể với môi trường.

PHẦN B – TỰ LUẬN:
Câu 1: Bằng ví dụ em hãy phân tích sự phối hợp hoạt động các hệ cơ quan trong cơ thể.
Câu 2: Phản xạ là gì? Lấy ví dụ về phản xạ.
Câu 3: Lấy ví dụ về phản xạ và phân tích đường đi của xung thần kinh trong phản xạ đó.







Chương II: VẬN ĐỘNG

PHẦN A – TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho các thông tin sau:
Cột sống cong 4 chỗ.
Lồng ngực hẹp trước – sau.
Xương chậu nở, xương đùi to, khỏe.
Cơ vận động lưỡi phát triển.
Tay có khớp linh hoạt, ngón cái đối diện với các ngón kia.
Bàn chân hình vòm, xương gót phát triển.
Cơ vận động cánh tay, cẳng tay, bàn tay và đặc biệt cơ vận động ngón cái phát triển.
1/ Những đặc điểm nào của cơ thể thích nghi với dáng đứng thẳng và đi bằng hai chân:
1, 2, 3, 6 b) 1, 4, 5, 7 c) 2, 4, 6, 7 d) 1, 3, 5, 7
2/ Những đặc điểm nào của cơ thể người thích nghi với lao động:
1, 2 b) 3, 5 c) 6, 7 d) 5, 7
Câu 2: Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ là:
Thiếu oxi cùng với sự tích tụ axit lactic gây đầu độc cơ.
Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều chất dinh dưỡng.
Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều oxi.
Các tế bào thải ra nhiều cacbonic.
Câu 3: Bộ xương người được chia làm mấy phần?
a) 5 b) 4 c) 3 d) 2
Câu 4: Đánh dấu (X) vào ô đúng:


Khớp động
Khớp bán động
Khớp bất động


I – Một số loại khớp:
1. Khớp giữa các đốt sống.





2. Khớp khủyu tay.





3. Khớp xương hộp sọ.





4. Khớp giữa xương chậu và xương cột sống





II – Chức năng:
1. Có tác dụng nâng đỡ, bảo vệ.





2. Hạn chế hoạt động của các khớp, bảo vệ các cơ quan bên trong.





3.Đảm bảo cho cơ thể vận động được dễ dàng





Câu 5: Cho các ý sau: “xương cẳng chân, xương đùi, xương ngón chân, xương đai hông, xương cổ chân, xương bàn chân”.
Hãy sắp xếp các phần tương ứng giữa xương chi trên và xương chi dưới:

Chi trên
Chi
DOWNLOAD TÀI LIỆU
Bấm nút LIKE +1 để cảm ơn
SAU ĐÓ BẤM
Download Ngan_hang_cau_hoi_su_dung_cho_kiem_tra__HKI_Sinh_8.zip