Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 10. Hoá trị - 1
  • Bài 10. Hoá trị - 2
  • Bài 10. Hoá trị - 3
  • Bài 10. Hoá trị - 4
  • Bài 10. Hoá trị - 5
  • Bài 10. Hoá trị - 6
  • Bài 10. Hoá trị - 7
  • Bài 10. Hoá trị - 8
  • Bài 10. Hoá trị - 9
  • Bài 10. Hoá trị - 10
  • Bài 10. Hoá trị - 11
  • Bài 10. Hoá trị - 12

Bài 10. Hoá trị

Đăng ngày 10/13/2017 9:06:54 AM | Thể loại: Hóa học 8 | Lần tải: 46 | Lần xem: 0 | Page: 12 | FileSize: 2.70 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 10. Hoá trị, Hóa học 8. . Chúng tôi giới thiệu tới đọc giả tài liệu Bài 10. Hoá trị .Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng xem , Thư viện Bài 10. Hoá trị thuộc chủ đề Hóa học 8 được chia sẽ bởi user Huyên Bành Kim đến cộng đồng nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này đã giới thiệu vào chủ đề Hóa học 8 , có tổng cộng 12 page, thuộc thể loại .ppt, cùng mục còn có Bài giảng Hóa học Hóa học 8 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo 1 HOÁ HỌC 8 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ KIỂM TRA MIỆNG ĐÁP ÁN Câu 1: (4điểm) Phát biểu qui tắc hoá trị? Viết biểu thức của qui tắc hoá trị? Câu 2: (6 điểm) a/ Tính hoá trị của nitơ trong NO2 ? b/ Tính hoá trị của sắt trong Fe2(SO4)3 ? Câu 1: Trong công thức hoá học, tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia, bên cạnh đó -Biểu thức: Câu 2: a/ Đặt a là hoá trị của nitơ: Theo qui tắc hoá trị: Vậy nitơ có hoá trị IV b/

https://nslide.com/bai-giang/bai-10-hoa-tri.uu2v0q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải giáo án miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được. 1
HOÁ HỌC 8
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ GIỜ
KIỂM TRA MIỆNG
ĐÁP ÁN
Câu 1: (4điểm)
Phát biểu qui tắc hoá trị? Viết biểu thức của qui tắc hoá trị?
Câu 2: (6 điểm)
a/ Tính hoá trị của nitơ trong NO2 ?
b/ Tính hoá trị của sắt trong Fe2(SO4)3 ?
Câu 1: Trong công thức hoá học, tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố này bằng tích chỉ số và hoá trị của nguyên tố kia.
-Biểu thức:
Câu 2: a/ Đặt a là hoá trị của nitơ:
Theo qui tắc hoá trị:
Vậy nitơ có hoá trị IV
b/ Đặt a là hoá trị của sắt:
Theo qui tắc hoá trị:
Vậy sắt có hoá trị III
TIẾT 14 BÀI 10

II.Qui tắc hoá trị
2. Vận dụng:
HOÁ TRỊ (tiếp theo)
a. Tính hoá trị của một nguyên tố
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hoá trị:
Các bước lập công thức hóa học
-Đặt CTHH dạng chung:
Theo qui tắc hoá trị:
Chuyển thành tỉ lệ:

- Viết CTHH của hợp chất
TIẾT 14 BÀI 10

II.Qui tắc hoá trị
2. Vận dụng:
HOÁ TRỊ (tiếp theo)
a. Tính hoá trị của một nguyên tố
b. Lập công thức của hợp chất theo hoá trị
Các bước lập công thức hóa học
- Viết CTHH dạng chung:
Theo qui tắc hoá trị:
Chuyển thành tỉ lệ:

- Vậy CTHH của hợp chất:
Thí dụ 1: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu huỳnh hóa trị IV và oxi.
GIẢI
- Viết CTHH dạng chung :
Theo qui tắc hoá trị:
Chuyển thành tỉ lệ:

- Viết CTHH của hợp chất:

Tiết 14: HÓA TRỊ (tiết 2)
2. Vận dụng:
a. Tính hóa trị của một nguyên tố:
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hóa trị:
Các bước lập công thức hóa học
- Viết công thức dạng chung: AxBy
a b
- Theo qui tắc hóa trị :
x . a = y . b
Chuyển thành tỉ lệ:

x
y
=
b
a
b’
a’
=
- Chọn x = a (a’) ; y = ( b’)
- Viết công thức đúng của hợp chất
Thí dụ 2: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi kali hóa trị I và nhóm (SO4) hóa trị II
Giải
- Viết công thức dạng chung: Kx(SO4)y
Theo qui tắc hóa trị ta có:
x . I = y . II
I II
- Chuyển thành tỉ lệ:
=
=
- Chọn x = 2 và y = 1
- Công thức hóa học: K2SO4
TIẾT 14 BÀI 10

II.Qui tắc hoá trị
2. Vận dụng:
HOÁ TRỊ (tiếp theo)
a. Tính hoá trị của một nguyên tố
b. Lập công thức hóa học của hợp chất theo hoá trị:
Cách lập nhanh CTHH dựa vào hoá trị
Fe Cl
III
I
FeCl3
Ca(SO4)
II
II
Ca (SO4)
I
I
CaSO4
N O
IV
II
N O
II
I
NO2
Tổng quát:
A B
a
b
,
,
TIẾT 14 BÀI 10

II.Qui tắc hoá trị
2. Vận dụng:
HOÁ TRỊ (tiếp theo)
1. Qui tắc:
a. Tính hoá trị của một nguyên tố
b. Lập công thức của hợp chất theo hoá trị
Cách lập nhanh CTHH dựa vào hoá trị
(Qui tắc đường chéo)
Biết:




ZnO
Al2(SO4)3
Hoàn thành bảng sau :
Bài tập 7 (trang 38 SGK): Hãy chọn công thức hóa học phù hợp với hóa trị của nitơ có hóa trị IV trong số các công thức cho sau đây:
A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2
o
2. Công thức hóa học nào sau đây viết đúng:
A. NaO2 (Na có hóa trị I )
B. Al3 (SO4)2 (Al có hóa trị III và nhóm nguyên tử (so4) có hóa trị II)
C. ZnCl2 ( Zn có hóa trị II và Cl có hóa trị I )
D. Ca(NO3)3 (Ca có hóa trị II và nhóm nguyên tử (NO3) có hóa trị I)
o
1
2
3
4
5
6
Câu1: Nêu quy tắc hóa trị?
Câu 2: CTHH Al(OH)x , x có giá trị là bao nhiêu?
Câu 3:CTHH của hợp chất gồm Fe(III) và S(II) là?
a/ FeS b/ FeS2 c/ Fe3S2 d/ Fe2S3
Câu 4: Trong CTHH Al2O3, áp dụng qui tắc hóa trị
ta có biểu thức gì?
Câu 5: Công thức hóa học nào sau đây viết đúng?
a/ Ca2(PO4)3 b/ Ca3(PO4)2 c/CaPO4
Câu 6: CTHH nào sau đây phù hợp với S(VI)?
a/ SO b/ SO2 c/ SO3 d/ S2O6
Câu 7: Công thức hóa học Al3O2 đúng hay sai ?
Câu 8: Trong CTHH ZnClx, x có giá giá trị là mấy?
Câu 9: Trong hợp chất FeO, hóa trị của Fe là bao nhiêu?
Câu 10: Bằng cách nào ta có thể lập công thức
hóa học nhanh?
Hướng dẫn học tập
* Đối với bài học ở tiết học này:
Học cách lập công thức hoá học dựa vào hoá trị
BTVN: 5, 6, 7, 8 SGK trang 38
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Bài luyện tập 2
Tìm hiểu kiến thức cần nhớ
Giải các bài tập SGK trang 41
Chuẩn bị tiết 16 kiểm tra 1 tiết
Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ. Chúc các em học tốt!