Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 1
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 2
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 3
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 4
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 5
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 6
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 7
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 8
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 9
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 10
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 11
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 12
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 13
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 14
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 15
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 16
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 17

Bài 10. Một số muối quan trọng

Đăng ngày 10/13/2017 9:13:11 AM | Thể loại: Hóa học 9 | Lần tải: 20 | Lần xem: 0 | Page: 17 | FileSize: 4.20 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 10. Một số muối quan trọng, Hóa học 9. . nslide.com trân trọng giới thiệu tới đọc giả bài giảng Bài 10. Một số muối quan trọng .Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem , Tài liệu Bài 10. Một số muối quan trọng thuộc danh mục Hóa học 9 được chia sẽ bởi thành viên Huyên Bành Kim tới thành viên nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này đã đưa vào thể loại Hóa học 9 , có 17 trang, thuộc thể loại .ppt, cùng chủ đề còn có Bài giảng Hóa học Hóa học 9 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng học tập NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 9A1 MÔN: HÓA HỌC GV: TRẦN THỊ LÓT KIỂM TRA MIỆNG Câu hỏi bài cũ: Nêu thuộc tính hóa học của muối,còn cho biết thêm Mỗi thuộc tính cho VDMH, nói thêm Phản ứng bàn bạc là gì? Điều kiện để phản ứng xảy ra, bên cạnh đó Cho VD Câu hỏi bài mới: Trong ngẫu nhiên muối NaCl có ở đâu? Cách khai hoang như thế nào? Nêu ứng dụng của chúng, cho biết thêm I, ngoài ra Trạng thái tự nhiên: Bài 10 - Tiết 15: MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG

https://nslide.com/bai-giang/bai-10-mot-so-muoi-quan-trong.1u2v0q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được. NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 9A1
MÔN: HÓA HỌC
GV: TRẦN THỊ LÓT
KIỂM TRA MIỆNG
Câu hỏi bài cũ:
Nêu tính chất hóa học của muối. Mỗi tính chất cho VDMH.
Phản ứng trao đổi là gì? Điều kiện để phản ứng xảy ra. Cho VD
Câu hỏi bài mới:
Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu? Cách khai thác như thế nào? Nêu ứng dụng của chúng.
I. Trạng thái tự nhiên:
Bài 10 - Tiết 15:
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
MUỐI NATRI CLORUA(NaCl)
Nước biển
Mỏ muối
I. Trạng thái tự nhiên:
Bài 10 - Tiết 15:
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
MUỐI NATRI CLORUA(NaCl)
*Trong tự nhiên muối NaCl có ở đâu ?
Muối NaCl có trong nước biển, trong lòng đất (mỏ muối).
I. Trạng thái tự nhiên:
Bài 10 - Tiết 15:
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
MUỐI NATRI CLORUA(NaCl)
II. Cách khai thác:
6
Cách khai thác muối NaCl
Muối kết tinh
Ruộng muối
Muối mỏ Peru
I. Trạng thái tự nhiên:
Bài 10 - Tiết 15:
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
MUỐI NATRI CLORUA(NaCl)
II. Cách khai thác:
- Từ nước biển hoặc hồ nước mặn: Ta cho nước mặn bay hơi từ từ, ta thu được muối kết tinh.
- Từ mỏ muối: Khai thác bằng cách đào hầm, giếng sâu qua các lớp đất đá đến mỏ muối. Muối mỏ sau khi khai thác được nghiền nhỏ và tinh chế thành muối sạch.
- Nêu cách khai thác từ nước biển hoặc hồ nước mặn.
- Nêu cách khai thác từ mỏ muối.
I. Trạng thái tự nhiên:
Bài 10 - Tiết 15:
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
MUỐI NATRI CLORUA(NaCl)
II. Cách khai thác:
III. Ứng dụng:
9
Thảo luận nhóm(3phút)
*Xây dựng sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của muối NaCl
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(2)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
10
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm .
- Dùng để sản xuất : Na; H2; Cl2; NaOH; Na2CO3; NaHCO3; NaClO.
I. Trạng thái tự nhiên:
Bài 10 - Tiết 15:
MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
MUỐI NATRI CLORUA(NaCl)
II. Cách khai thác:
III. Ứng dụng:
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm .
- Dùng để sản xuất : Na; H2; Cl2; NaOH; Na2CO3; NaHCO3; NaClO.
12
- Giữ cho gương sáng bóng: nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kiếng, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kiếng sẽ sáng loáng.
Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
- Bảo quản đồ thủy tinh: khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lã, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
- Tẩy quần áo dơ: vắt chanh tươi lên quần áo bị gỉ sắt, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
- Làm sạch thảm: rắc đều muối lên chỗ dơ, để trong vài giờ, sau đó dùng bàn chải mềm chải thật kỹ, thảm sẽ sạch.
Mẹo vặt về muối:
13
Bài tập 1 trang 36 SGK :
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl Muối nào nói trên :
a) Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ?...................
b) Không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?.....
c) Không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
Pb(NO3)2
NaCl
CaCO3
CaSO4
14
Bài tập 2 :
Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl. Hãy viết 2 phương trình hóa học minh họa?
NaOH(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) + H2O(l)
BaCl2(dd) + Na2SO4 NaCl(dd) + BaSO4(r)
2
15
Bài tập 3 :
Khi điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn, sản phẩm thu được là :
A- NaOH ; H2 ; Cl2 .
B- NaCl ; NaClO ; H2 ; Cl2 .
C- NaCl ; NaClO ; Cl2 .
D- NaClO ; H2 ; Cl2 .
HƯỚNG DẪN
*Bài này:
- Học thuộc nội dung bài.
- Làm bài tập 4, 5 trang 36 SGK và BT đề cương SGD.
*Bài mới:
- Xem bài 16: “Phân bón hóa học”. Tóm tắt ND bằng sơ đồ.
- Mỗi nhóm chuận bị: (4 loại khác nhau)
* Chú ý: Thế nào là phân bón đơn, kép. Cho VD
chúc sức khỏe quí thầy cô và các em