Bài 10. Một số muối quan trọng

Đăng ngày 4/9/2015 8:24:53 PM | Thể loại: Hóa học 9 | Chia sẽ bởi: Lót Trần Thị | Lần tải: 27 | Lần xem: 1 | Page: 21 | Kích thước: 2.07 M | Loại file: ppt
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 1
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 2
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 3
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 4
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 5
  • download - 4
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt

bài giảng Bài 10. Một số muối quan trọng, Hóa học 9. . nslide giới thiệu đến bạn đọc bài giảng Bài 10. Một số muối quan trọng .Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng tham khảo , Thư viện Bài 10. Một số muối quan trọng thuộc chuyên mục Hóa học 9 được chia sẽ bởi user Lót Trần Thị tới cộng đồng nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này đã giới thiệu vào mục Hóa học 9 , có tổng cộng 21 page, thuộc định dạng .ppt, cùng thể loại còn có Bài giảng Hóa học Hóa học 9 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập Hoàn thành PTHH và chỉ ra đâu là phản ứng bàn luận ? 2NaOH + …, bên cạnh đó …  Na2SO4 + 2 H2O ……, nói thêm + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag ……… + 2HCl  2KCl + CO2 + H2O CuCl2 + ………  Cu(OH)2 + 2KCl a c d Đáp án: KIỂM TRA MIỆNG: H2SO4 Fe K2CO3 2KOH MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG (MU?I NATRI CLORUA: NaCl) BÀI 10- TIẾT 15: 4 Nước biển Mỏ muối I, bên cạnh đó Trạng thái tự nhiên 5 Trong tự nhiên muối natri clorua (muối ăn) có ở đâu? Trong tự https://nslide.com/bai-giang/bai-10-mot-so-muoi-quan-trong.xhi8zq.html

Nội dung

Hoàn thành PTHH và chỉ ra đâu là phản ứng trao đổi ?


2NaOH + ….. …  Na2SO4 + 2 H2O
…….. + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag
……… + 2HCl  2KCl + CO2 + H2O
CuCl2 + ………  Cu(OH)2 + 2KCl
a
c
d
Đáp án:
KIỂM TRA MIỆNG:
H2SO4
Fe

K2CO3
2KOH

MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
(MU?I NATRI CLORUA: NaCl)
BÀI 10- TIẾT 15:
4
Nước biển
Mỏ muối

I. Trạng thái tự nhiên
5
Trong tự nhiên muối natri clorua (muối ăn) có ở đâu?
Trong tự nhiên muối natri clorua (muối ăn) có trong nước biển, trong lòng đất (muối mỏ ).
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
Trong 1 m3 nước biển hòa tan được 27kg NaCl, 5kg MgCl2, 1kg CaSO4, và một số muối khác.
II. CÁCH KHAI THÁC:
Làm bay hơi nước
- Cách khai thác từ nước biển:
Biển
Muối kết tinh
10
Muối mỏ Peru
Muối mỏ Ba lan
- Cách khai thác từ mỏ muối:
II. CÁCH KHAI THÁC:
- Người ta khai thác NaCl từ nước mặn ở biển hoặc hồ nước mặn bằng cách cho bay hơi từ từ, ta thu được muối kết tinh .
- Ở những nơi có mỏ muối, khai thác bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất, đá đến mỏ muối . Muối mỏ sau khi khai thác, được nghiền nhỏ và tinh chế để có muối sạch .
III: ỨNG DỤNG
13
Thảo luận nhóm(3phút)
Xây dựng sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của muối NaCl
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(1)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị và bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
14

Làm gia vị và bảo quản thực phẩm .
Dùng để sản xuất : Na; H2; Cl2; NaOH; Na2CO3; NaHCO3; NaClO.
15
- Tác dụng tốt của muối ăn :
Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl, ...
- Ảnh hưởng xấu của muối ăn :
Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết. Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat.......
16
- Giữ cho gương sáng bóng: nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kiếng, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kiếng sẽ sáng loáng.
- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
Mẹo vặt về muối:
17
- Bảo quản đồ thủy tinh: khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lã, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
- Tẩy quần áo dơ: vắt chanh tươi lên quần áo bị gỉ sắt, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
III: ỨNG DỤNG
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm .
- Dùng để sản xuất : Na; H2; Cl2; NaOH; Na2CO3; NaHCO3; NaClO.
*Bài tập 1 trang 36 SGK :
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl Muối nào nói trên :
Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ?...................
b) Không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?.....
c) Không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
Pb(NO3)2
NaCl
CaCO3
CaSO4
20
* Bài tập 2 trang 36 SGK
Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl. Hãy viết 2 phương trình hóa học minh họa?
NaOH + HCl NaCl + H2O
BaCl2 + Na2SO4 NaCl + BaSO4
2
21
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Học bài và làm bài tập: 3,4 trang 36 SGK
- Đọc phần : “Em có biết ?” trang 36 SGK
- Chuẩn bị bài “Phân bón hóa học”
* Mỗi nhóm chuẩn bị một số mẫu phân hóa học.