Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 1
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 2
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 3
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 4
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 5
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 6
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 7
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 8
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 9
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 10
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 11
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 12
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 13
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 14
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 15
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 16
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 17
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 18
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 19
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 20
  • Bài 10. Một số muối quan trọng - 21

Bài 10. Một số muối quan trọng

Đăng ngày 4/9/2015 8:24:53 PM | Thể loại: Hóa học 9 | Lần tải: 27 | Lần xem: 0 | Page: 21 | FileSize: 2.07 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 10. Một số muối quan trọng, Hóa học 9. . Chúng tôi giới thiệu đến các bạn tài liệu Bài 10. Một số muối quan trọng .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng xem , Thư viện Bài 10. Một số muối quan trọng trong chuyên mục Hóa học 9 được chia sẽ bởi user Lót Trần Thị đến mọi người nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào mục Hóa học 9 , có 21 page, thuộc thể loại .ppt, cùng chủ đề còn có Bài giảng Hóa học Hóa học 9 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập Hoàn thành PTHH và chỉ ra đâu là phản ứng thảo luận ? 2NaOH + …,còn cho biết thêm …  Na2SO4 + 2 H2O ……, cho biết thêm + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag ……… + 2HCl  2KCl + CO2 + H2O CuCl2 + ………  Cu(OH)2 + 2KCl a c d Đáp án: KIỂM TRA MIỆNG: H2SO4 Fe K2CO3 2KOH MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG (MU?I NATRI CLORUA: NaCl) BÀI 10- TIẾT 15: 4 Nước biển Mỏ muối I, thêm nữa Trạng thái trùng hợp 5 Trong trùng hợp muối natri clorua (muối ăn) có ở

https://nslide.com/bai-giang/bai-10-mot-so-muoi-quan-trong.xhi8zq.html

Nội dung

Giống các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tiểu luận miễn phí phục vụ tham khảo Một số tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được. Hoàn thành PTHH và chỉ ra đâu là phản ứng trao đổi ?


2NaOH + ….. …  Na2SO4 + 2 H2O
…….. + 2AgNO3  Fe(NO3)2 + 2Ag
……… + 2HCl  2KCl + CO2 + H2O
CuCl2 + ………  Cu(OH)2 + 2KCl
a
c
d
Đáp án:
KIỂM TRA MIỆNG:
H2SO4
Fe

K2CO3
2KOH

MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
(MU?I NATRI CLORUA: NaCl)
BÀI 10- TIẾT 15:
4
Nước biển
Mỏ muối

I. Trạng thái tự nhiên
5
Trong tự nhiên muối natri clorua (muối ăn) có ở đâu?
Trong tự nhiên muối natri clorua (muối ăn) có trong nước biển, trong lòng đất (muối mỏ ).
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN:
Trong 1 m3 nước biển hòa tan được 27kg NaCl, 5kg MgCl2, 1kg CaSO4, và một số muối khác.
II. CÁCH KHAI THÁC:
Làm bay hơi nước
- Cách khai thác từ nước biển:
Biển
Muối kết tinh
10
Muối mỏ Peru
Muối mỏ Ba lan
- Cách khai thác từ mỏ muối:
II. CÁCH KHAI THÁC:
- Người ta khai thác NaCl từ nước mặn ở biển hoặc hồ nước mặn bằng cách cho bay hơi từ từ, ta thu được muối kết tinh .
- Ở những nơi có mỏ muối, khai thác bằng cách đào hầm hoặc giếng sâu qua các lớp đất, đá đến mỏ muối . Muối mỏ sau khi khai thác, được nghiền nhỏ và tinh chế để có muối sạch .
III: ỨNG DỤNG
13
Thảo luận nhóm(3phút)
Xây dựng sơ đồ một số ứng dụng quan trọng của muối NaCl
+ Chế tạo hợp kim
+Chất trao đổi nhiệt
+SX thủy tinh
+Chế tạo xà phòng
+Chất tẩy rửa tổng hợp
(1)
NaCl
Na
Cl2
NaHCO3
Na2CO3
Gia vị và bảo quản thực phẩm
NaClO
NaOH
H2
Cl2
14

Làm gia vị và bảo quản thực phẩm .
Dùng để sản xuất : Na; H2; Cl2; NaOH; Na2CO3; NaHCO3; NaClO.
15
- Tác dụng tốt của muối ăn :
Một gia vị không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày, bảo quản thực phẩm, làm nguyên liệu sản xuất NaOH, Cl2, HCl, ...
- Ảnh hưởng xấu của muối ăn :
Đất nông nghiệp bị nhiễm mặn làm cây trồng bị chết. Con người không thể sử dụng nước mặn trong sinh họat.......
16
- Giữ cho gương sáng bóng: nếu cửa kính trong nhà bạn bị hoen ố, bạn chỉ cần lấy giẻ bọc một nhúm muối, nhúng nước cho hơi ướt, chà mạnh lên kiếng, rồi dùng khăn sạch lau khô lại, kiếng sẽ sáng loáng.
- Tẩy vết khó chùi rửa ở xoong chảo: rắc muối lên chỗ dơ, để một giờ sau đó chùi rửa lại, xoong chảo sẽ sạch.
Mẹo vặt về muối:
17
- Bảo quản đồ thủy tinh: khi mua về, bạn cho vào nồi nước có pha muối, nấu sôi lên. Sau đó để thật nguội rồi vớt ra và rửa lại bằng nước lã, đồ thủy tinh sẽ có thể chịu nhiệt tốt.
- Tẩy quần áo dơ: vắt chanh tươi lên quần áo bị gỉ sắt, sau đó lấy muối bột rắc lên, để một đêm và giặt lại bằng xà phòng và nước lạnh.
III: ỨNG DỤNG
- Làm gia vị và bảo quản thực phẩm .
- Dùng để sản xuất : Na; H2; Cl2; NaOH; Na2CO3; NaHCO3; NaClO.
*Bài tập 1 trang 36 SGK :
Có những muối sau : CaCO3 ; CaSO4 ; Pb(NO3)2 ; NaCl Muối nào nói trên :
Không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó ?...................
b) Không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó ?.....
c) Không tan trong nước, nhưng bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
d) Rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?.....................
Pb(NO3)2
NaCl
CaCO3
CaSO4
20
* Bài tập 2 trang 36 SGK
Hai dung dịch tác dụng với nhau, sản phẩm thu được có NaCl. Hãy viết 2 phương trình hóa học minh họa?
NaOH + HCl NaCl + H2O
BaCl2 + Na2SO4 NaCl + BaSO4
2
21
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
- Học bài và làm bài tập: 3,4 trang 36 SGK
- Đọc phần : “Em có biết ?” trang 36 SGK
- Chuẩn bị bài “Phân bón hóa học”
* Mỗi nhóm chuẩn bị một số mẫu phân hóa học.