Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 1
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 2
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 3
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 4
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 5
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 6
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 7
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 8
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 9
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 10
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 11
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 12
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 13
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 14
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 15
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 16
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 17
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 18
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 19
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 20
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 21
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 22
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 23
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 24
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 25
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 26
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 27
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 28
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 29
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 30
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 31
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 32
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 33
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 34

Bài 11. Bài luyện tập 2

Đăng ngày 11/11/2015 7:31:16 PM | Thể loại: Hóa học 8 | Lần tải: 22 | Lần xem: 0 | Page: 34 | FileSize: 2.60 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 11. Bài luyện tập 2, Hóa học 8. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu tới cộng đồng bài giảng Bài 11. Bài luyện tập 2 .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng xem , Thư viện Bài 11. Bài luyện tập 2 trong chủ đề Hóa học 8 được chia sẽ bởi user Nga Quach Thi tới học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục tiêu học tập , thư viện này đã đưa vào danh mục Hóa học 8 , có tổng cộng 34 trang, thuộc thể loại .ppt, cùng chủ đề còn có Bài giảng Hóa học Hóa học 8 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu Giáo án hoá học 8 GV: quách thị nga Trường thcs xuân thắng Công thức hóa học, bên cạnh đó Nguyên tố hóa học,còn cho biết thêm Nguyên tử khối, cho biết thêm Phân tử khối, tiếp theo là Chất được biểu diễn bằng: Kim loại: đồng, sắt, nhôm, kẽm, bên cạnh đó Cả hai ý trên đều sai, nói thêm Công thức hóa học dạng chung: A sử dụng biÓu diễn những đơn chất : Một vài phi kim: Cacbon, silíc lưu hoàng, phôt pho, Cả hai ý trên đều đúng, kế tiếp là

https://nslide.com/bai-giang/bai-11-bai-luyen-tap-2.2flf0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được. Giáo án hoá học 8
GV: quách thị nga
Trường thcs xuân thắng
Công thức hóa học.
Nguyên tố hóa học.
Nguyên tử khối.
Phân tử khối.
Chất được biểu diễn bằng:
Kim loại: đồng, sắt, nhôm, kẽm..
Cả hai ý trên đều sai.
Công thức hóa học dạng chung: A dùng biÓu diễn các đơn chất :
Một vài phi kim: Cacbon, silíc lưu huỳnh, phôt pho,
Cả hai ý trên đều đúng.
( Cu, Fe, Al, Zn )
( C,Si, S, P)
MINH HỌA
CTHH dạng Ax dùng biểu diễn các đơn chất:
Cả hai ý trên đều đúng
Kim loại: Đồng, Sắt, Kẽm,Nhôm…
Cả hai ý trên đều sai
Nhiều phi kim: hiđrô, oxi,..
CTHH dạng Ax dùng biểu diễn các đơn chất:
Cả hai ý trên đều đúng
Kim loại: Đồng, Sắt, Kẽm,Nhôm…
Nhiều phi kim :Hiđro, nitơ, oxi, clo…
Cả hai ý trên đều sai
H2 , N2 , O2 , Cl2…
Minh họa
Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn dưới dạng :
H2O
CaCO3 ,
Cả hai ý trên đều sai.
AxByCz…
AxBy.
Minh họa
Ca(NO3)2
Cả hai ý trên đều đúng
Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn dưới dạng :
H2O
CaCO3 ,
Cả hai ý trên đều đúng
Cả hai ý trên đều sai.
AxByCz…
AxBy.
Minh họa
Ca(NO3)2
Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử gọi là gì?
Chỉ số.
Hệ số.
Cả ba ý trên đều đúng
Hoá trị
Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử gọi là gì?
Hóa trị.
Chỉ số.
Hệ số.
Cả ba ý trên đều đúng
a.x = b.y
x.y = a. b
a.y = b.x
Cả ba ý trên đều đúng
Trong công thức hóa học, Tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
Minh họa
Hs hoạt động nhóm(4 nhóm)
gv: phát 4 bảng Phụ con cho 4nhóm làm bài tập(thời gian 3phút)
Nhóm 1,2 làm ý1
-Nhóm 3,4 làm ý 2
Tính hoá trị chưa biết
+ Tính hoá trị của F trong hợp chất AlF3( biết Al hoá trị III).
+ Tính hoá trị của Fe trong hợp chất Fe2(SO4)3 ( biết nhóm SO4 hoá trị II).
Hs hoạt động cá nhân
gv:gọi 3HS trình bày bảng, HS khác làm vào vở dưới lớp.
- GV: gọi HS nhận xét, chốt đáp án đúng.
b. Lập công thức hóa học:
Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:
+ Cu(II) và O(II).
+Fe(III) và nhóm (NO3)(I).
+ Al(III) và nhóm (SO4)(II).

a b
Hợp chất AxBy. Với :A,B có thể là nguyên tử hay nhóm nguyên tử.a,b là hóa trị của A,B,
Ta cã
- Khi a = b th× x=1; y=1
Khi a # b th× x=b; y=a
(víi a,b lµ nh÷ng sè nguyªn ®¬n gi¶n nhÊt
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
TIẾT 15- BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
II. Bµi tËp:
D¹ng 1: tÝnh ho¸ trÞ ch­a biÕt
(GV cho Hs lµm BT1- sgk)
- GV cho HS ho¹t ®éng c¸ nh©n, gäi 1 HS tr×nh bµy c¸ch lµm, HS kh¸c nhËn xÐt, gv chèt ®¸p ¸n ®óng.
Tính hóa trị của đồng (Cu), Phốtpho (P) ,silic (Si), sắt (Fe) trong các công thức hóa học sau:
Bài tập 1 trang 41 sgk
a) Cu(OH)2
b) PCl5
C) Fe(NO3)3
d) SiO2
Bài 1a- tr 41 sgk.
Cu có hóa trị : II
Bài 1b- tr 41 sgk.
P có hóa trị :V
Bài 1c- tr 41 sgk.
Fe có hóa trị: III
Bài 1d- tr 41 sgk.
Si có hóa trị : IV
Dạng 2: Xác định được cthh đúng, cthh sai.
GV cho HS hoạt động nhóm
(Vận dụng làm BT 2,3 Sgk)
Cho các công thức sau : NaCl2, Mg2O, ZnO, CaOH, công thức nào đúng, công thức nào sai, sai sửa lại cho đúng
Công thức đúng : ZnO
Công thức sai ; NaCl2 , Mg2O, CaOH
Sửa lại : NaCl , MgO, Ca(OH)2
Bài 2 tr 41 sgk:
Cho biết công thức hóa học hợp chất tạo bởi: Nguyên tố X với O là XO, Nguyên tố Y với H là YH3. (X,Y là nguyên tố nào đó):Hãy chọn công thức hóa học nào là đúng cho hợp chấtcủa X với Y?
XY3
X3Y
X2Y3
X3Y2
XY
Theo hóa trị của sắt trong công thức hóa học Fe2O3, Hãy chọn CTHH đúng của Fe liên kết với nhóm (SO4)?
Bài 3 tr 41 sgk.
FeSO4
Fe2SO4
Fe2(SO4)2
Fe2(SO4)3
Fe3(SO4)2
Dạng 3: lập cthh
(Vận dụng làm BT4-sgk)
Bài 4a tr41 sgk.
(đvC)
Bài 4a tr41 sgk.
(đvC)
Bài 4b tr41 sgk.
(đvC)
Bài 4b tr41 sgk.
(đvC)