Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 1
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 2
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 3
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 4
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 5
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 6
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 7
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 8
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 9

Bài 11. Bài luyện tập 2

Đăng ngày 11/7/2014 11:01:51 PM | Thể loại: Hóa học 8 | Lần tải: 81 | Lần xem: 0 | Page: 9 | FileSize: 0.59 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 11. Bài luyện tập 2, Hóa học 8. . Chúng tôi trân trọng giới thiệu đến mọi người bài giảng Bài 11. Bài luyện tập 2 .Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng xem , bài giảng Bài 11. Bài luyện tập 2 thuộc thể loại Hóa học 8 được chia sẽ bởi user Vân Kiều Thị tới bạn đọc nhằm mục tiêu học tập , thư viện này được giới thiệu vào chủ đề Hóa học 8 , có tổng cộng 9 page, thuộc định dạng .ppt, cùng chuyên mục còn có Bài giảng Hóa học Hóa học 8 ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2 I/ Kiến thức cần nhớ: 1/ Chất được biểu diễn bằng công thức hóa học: a/ Công thức chung của đơn chất: A (đơn chất của kim loại và một vài phi kim) VD: Fe, Cu, S, C… Ax (phần lớn đơn chất phi kim, thường x = 2) VD: O2, H2… b/ Công thức chung của hợp chất: AxBy hoặc AxByCz… VD: Fe2O3, C12H22O11 Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất A) và cho biết ba ý về chất: Nguyên tố nào tạo thành chất Số nguyên tử mỗi nguyên

https://nslide.com/bai-giang/bai-11-bai-luyen-tap-2.iaw1zq.html

Nội dung

Giống các thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tài liệu, bài tập lớn phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được. BÀI 11: BÀI LUYỆN TẬP 2
I/ Kiến thức cần nhớ:
1/ Chất được biểu diễn bằng công thức hóa học:
a/ Công thức chung của đơn chất:
A (đơn chất của kim loại và một vài phi kim)
VD: Fe, Cu, S, C…
Ax (phần lớn đơn chất phi kim, thường x = 2)
VD: O2, H2…
b/ Công thức chung của hợp chất:
AxBy hoặc AxByCz…
VD: Fe2O3, C12H22O11
Mỗi công thức hóa học chỉ một phân tử của chất (trừ đơn chất A) và cho biết ba ý về chất:
Nguyên tố nào tạo ra chất
Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất
Phân tử khối của chất
2/ Hóa trị
a/ Định nghĩa: Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử
b/ Quy tắc hóa trị:
Với hợp chất: AxBy
Trong đó A,B là nguyên tử hay nhóm nguyên tử
a, b là hóa trị của A, B
Theo quy tắc hóa trị ta có: x.a = y.b
II/ Bài tập vận dụng:
Bài 1: Tính hóa trị của:
a/ P trong công thức P2O5
b/ Na trong công thức Na2SO4 (biết SO4 có hóa trị II)
Các bước tính hóa trị:
B1: Gọi a là hóa trị của nguyên tố
B2: Áp dụng biểu thức hóa trị
B3: Xác định a
B4: Vậy
Giải
a/ Gọi a là hóa trị của nguyên tố P trong công thức P2O5
Áp dụng biểu thức hóa trị:
2.a = 5.II
→ a = V
Vậy trong công thức P2O5, P có hóa trị V
II/ Vận dụng:
Bài 1: Tính hóa trị của:
a/ P trong công thức P2O5
b/ Na trong công thức Na2SO4 (biết SO4 có hóa trị II)
Các bước tính hóa trị:
B1: Gọi a là hóa trị của nguyên tố
B2: Áp dụng biểu thức hóa trị
B3: Xác định a
B4: Vậy
Giải
b/ Gọi a là hóa trị của nguyên tố Na trong công thức Na2SO4
Áp dụng biểu thức hóa trị:
2.a = 1.II
→ a = I
Vậy trong công thức Na2SO4, Na có hóa trị I
Bài 2: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:
a/ Ba (II) và Cl (I)
b/ K (I) và SO4 (II)
Giải
a/ Viết công thức ở dạng chung: BaxCly
Áp dụng biểu thức hóa trị:
x.II = y.I
Chuyển thành tỉ lệ:



Chọn x = 1, y = 2
Suy ra công thức đúng:BaCl2
PTKBaCl2:137+35,5.2 = 208đvC
x
y
I
II
I
I
II
Các bước lập CTHH:
B1: Viết công thức ở dạng chung
B2: Áp dụng biểu thức hóa trị
B3: Chuyển thành tỉ lệ x : y
B4: Chọn x, y. Suy ra công thức đúng
Bài 2: Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm:
a/ Ba (II) và Cl (I)
b/ K (I) và SO4 (II)
Các bước lập CTHH:
B1: Viết công thức ở dạng chung
B2: Áp dụng biểu thức hóa trị
B3: Chuyển thành tỉ lệ x : y
B4: Chọn x, y. Suy ra công thức đúng
Giải
a/ Viết công thức ở dạng chung: Kx(SO4)y
Áp dụng biểu thức hóa trị:
x.I = y.II
Chuyển thành tỉ lệ:



Chọn x = 2, y = 1
Suy ra công thức đúng:K2SO4
PTKK2SO4: 39.2+32+16.4 = 174đvC
x
II
I
I
I
y
II
`
Bài tập 3: Theo hóa trị của sắt trong hợp chất có công thức hóa học là Fe2O3 hãy chọn công thức hóa học đúng trong số các công thức hợp chất có phân tử gồm Fe liên kết với (SO4) sau:
A. Fe2SO4
B. FeSO4
C. Fe2(SO4)2
D. Fe3(SO4)2
E. Fe2(SO4)3
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập còn lại trong SGK.
Ôn lại các bài đã học chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra viết 1 tiết
Chú ý xem lại các bài tập liên quan đến công thức hóa học, hóa trị, tính phân tử khối
Lưu ý cách viết kí hiệu hóa học của nguyên tố, phân biệt rõ giữa nguyên tử phân tử