Bài 11. Bài luyện tập 2 bài giảng Hóa học 8

  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
jcao0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/9/2016 10:09:30 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
0
Lần tải
0

a, Tính hoá trị của F trong hợp chất AlF3( biết Al hoá trị III). b,Lập CTHH của hợp chất tạo bởi: Cu(II) và O. Kiểm tra bài cũ Công thức hóa học. Nguyên tố hóa học. Nguyên tử khối. Phân tử khối. Chất được biểu diễn bằng: Kim loại: đồng, sắt, nhôm, kẽm.. Cả hai ý trên đều sai. Công thức hóa học dạng..

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

Bai-11.-Bai-luyen-tap-2.ppt[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
a, Tính hoá trị của F trong hợp chất AlF3( biết Al hoá trị III).
,Lập CTHH của hợp chất tạo bởi:
Cu(II) và O.
Kiểm tra bài cũ
Công thức hóa học.
Nguyên tố hóa học.
Nguyên tử khối.
Phân tử khối.
Chất được biểu diễn bằng:
Kim loại: đồng, sắt, nhôm, kẽm..
Cả hai ý trên đều sai.
Công thức hóa học dạng chung: A dùng biÓu diễn các đơn chất :
Một vài phi kim: Cacbon, silíc lưu huỳnh, phôt pho,
Cả hai ý trên đều đúng.
( Cu, Fe, Al, Zn )
( C,Si, S, P)
MINH HỌA
CTHH dạng Ax dùng biểu diễn các đơn chất:
Cả hai ý trên đều đúng
Kim loại: Đồng, Sắt, Kẽm,Nhôm…
Cả hai ý trên đều sai
Nhiều phi kim: hiđrô, oxi,..
CTHH dạng Ax dùng biểu diễn các đơn chất:
Cả hai ý trên đều đúng
Kim loại: Đồng, Sắt, Kẽm,Nhôm…
Nhiều phi kim khí :Hiđro, nitơ, oxi, clo…
Cả hai ý trên đều sai
H2 , N2 , O2 , Cl2…
Minh họa
Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn dưới dạng :
H2O
CaCO3 ,
Cả hai ý trên đều sai.
AxByCz…
AxBy.
Minh họa
Ca(NO3)2
Cả hai ý trên đều đúng
Công thức hóa học của hợp chất được biểu diễn dưới dạng :
H2O
CaCO3 ,
Cả hai ý trên đều đúng
Cả hai ý trên đều sai.
AxByCz…
AxBy.
Minh họa
Ca(NO3)2
Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử gọi là gì?
Chỉ số.
Hệ số.
Cả ba ý trên đều đúng
Hoá trị
Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử hay nhóm nguyên tử gọi là gì?
Hóa trị.
Chỉ số.
Hệ số.
Cả ba ý trên đều đúng
a.x = b.y
x.y = a.
a.y = b.x
Cả ba ý trên đều đúng
Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
Minh họa
II. Bµi tËp:
D¹ng 1: tÝnh ho¸ trÞ ch­a biÕt
Tính hóa trị của Phốtpho (P) , sắt (Fe) , Nitơ (N) trong các công thức hóa học sau:
Bài tập 1
a) PCl5
) Fe(NO3)3
C) HNO3
Bài2: Điền hóa trị thích hợp vào bảng sau:
V
III
IV
II
I
Dạng 2: lập cthh
(BT4-sgk tr 41)
Cho các công thức sau : NaCl2, Mg2O, ZnO, CaOH, công thức nào đúng, công thức nào sai, sai sửa lại cho đúng
Công thức đúng : ZnO
Công thức sai ; NaCl2 , Mg2O, CaOH
Sửa lại : NaCl , MgO, Ca(OH)2
Bài1
Dạng 3: Xác định cthh đúng, sai.
Dạng 4 : T?ng h?p
Theo hóa trị của sắt trong công thức hóa học Fe2O3 , Từ đó hãy chọn CTHH đúng của Fe liên kết với nhóm (SO4)?
(Bài 3 tr 41 sgk.)
FeSO4
Fe2SO4
Fe2(SO4)2
Fe2(SO4)3
Fe3(SO4)2
Bài1
Bài 2:
Một hợp chất có dạng X2O3. Phân tử hợp chất nặng hơn phân tử khí oxi 5 lần.
a, Tính phân tử khối của hợp chất.
b, Xác định CTHH của hợp chất trên.
a, Phân tử khối của hợp chất là:
5 . 32=160 (đvC)
, 2X + 3.16 =160
-> X = 56 -> X là Fe
CTHH là Fe2O3
Giải
I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
TIẾT 15: BÀI LUYỆN TẬP 2
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 1
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 2
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 3
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 4
  • Bài 11. Bài luyện tập 2 - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 

bài giảng tương tự