12/10/21
1
SÔNG NGÒI
VA � CẢNH QUAN
CHÂU Á
Tiết 3:
TRƯỜNG THCS & THPT BÌNH PHONG THẠNH
1
- Dựa vào kiến thức đã học và hình 2.1, em hãy chứng minh khí hậu châu Á phân hóa đa dạng?
- Trình bày sự phân hóa phức tạp của đới khí hậu cận nhiệt, giải thích nguyên nhân?
KH?I D?NG:
Nội dung bài học
Đặc điểm sông ngòi
Các đới cảnh quan tự nhiên
Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên (Giảm tải)
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
3
C�c sơng l?n ? B?c �:
(1): Sơng Ơ-bi
(2): Sơng I-�-nit-x�y
(3): Sơng L�-na
(1)
(2)
(3)
BẮC BĂNG DƯƠNG
4
I. ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI
Quan sát: Bản đồ tự nhiên châu Á.
1. Đọc và chỉ tên các sông lớn ở châu Á.
2. Cho biết nơi bắt nguồn và đỗ ra biển hoặc đại dương.
3. Nêu đặc điểm về dòng chảy và thủy chế của sông.
Bắt nguồn từ vùng núi cao ở trung tâm châu lục, đỗ ra Bắc Băng Dương.
BẮC BĂNG DƯƠNG
ẤN ĐỘ DƯƠNG
THÁI BÌNH DƯƠNG
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
12/10/2021
5
I. ĐẶC ĐiỂM SÔNG NGÒI
Quan sát bản đồ tự nhiên châu Á:
2. Đọc và chỉ tên các sông lớn ở Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á.
+ Đông Á: (1): S. A – mua, (2) : S. Hoàng Hà, (3) : S. Trường Giang.
+ Đông Nam Á: (4): S. Mê – Kông.
+ Nam Á: (5): S.Hằng, (6): S.Ấn.
Cho biết nơi bắt nguồn và đỗ ra các đại dương nào?
Các sông đều bắt nguồn từ vùng núi cao ở trung tâm châu lục và đỗ ra đại dương.
- Sông ở Đông Á, Đông Nam Á: đỗ ra Thái Bình Dương.
- Sông ở Nam Á đỗ ra Ấn Độ Dương.
Quan sát bản đồ tự nhiên châu Á:
3. Đọc và chỉ tên các sông lớn ở Tây Nam Á, Trung Á.
- Các sông ở khu vực:
+ Trung Á: (1) : S. Xưa-Đa- ri- a; (2): S. A-Mu-Đa-ri-a.
+ Tây Nam Á: (3): S. Ti – grơ; (4): S. Ơ – Rphát.
- Thủy chế của sông?
- Mạng lưới sông ngòi thưa thớt, càng về hạ lưu lượng nước sông càng giảm.
BẮC BĂNG DƯƠNG
ẤN ĐỘ DƯƠNG
THÁI BÌNH DƯƠNG
(1)
(2)
(3)
(4)
6
I. ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI
7
I. ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
Qua phần tìm hiểu trên hãy nêu:
- Nhận xét chung về mạng lưới và sự phân bố sông ngòi Châu Á?
- Châu Á có những hệ thống sông lớn nào?
- Châu Á có nhiều hệ thống sông lớn: I-ê-nit-xây, Hoàng Hà, Trường Giang, Mê-Kông, Ấn-Hằng... nhưng phân bố không đều.
- Chế độ nước sông thay đổi phức tạp phụ thuộc vào khí hậu và địa hình.
+ Bắc Á: mạng lưới sông dày, mùa đông nước đóng băng, mùa xuân có lũ do băng tan.
+ Khu vực châu Á gió mùa: nhiều sông lớn, có lượng nước lớn vào mùa mưa.
+ Tây Á, Trung Á: ít sông, nguồn nước cung cấp nước do tuyết, băng tan.
Bùi Thị Xuyên
8
Hồ Bai - Can, hồ Ban - khát,...
Xác định trên bản đồ các hồ lớn của Châu Á?
I. ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
9
Nêu giá trị kinh tế của sông và hồ của châu Á?
10
Giá trị kinh tế của sông ngòi và hồ: giao thông, thủy điển, du lịch, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, ...
I. ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI:
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
II. CÁC ĐỚI CẢNH QUAN:
800
ĐÀI NGUYÊN
RỪNG LÁ KIM
THẢO NGUYÊN
HOANG MẠC VÀ BÁN HOANG MẠC
C.Q NÚI CAO
XA VAN VÀ CÂY BỤI
RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM
Dựa vào lược đồ:
1. Đọc tên các đới cảnh quan của châu Á theo chiều từ Bắc xuống Nam dọc theo kinh tuyến 800 Đ.
2. Giải thích tại sao từ Bắc xuống Nam châu Á có nhiều đới cảnh quan.
Do lãnh thổ châu Á trải dài từ vùng cực Bắc xuống vùng xích đạo.
11
3. Cho bi?t t�n c�c c?nh quan ph�n b? ? c�c khu v?c khí h?u giĩ m�a v� khí h?u l?c d?a.
KHU VỰC CÓ KHÍ HẬU GIÓ MÙA
XAVAN CÂY BỤI
RỪNG NHIỆT ĐỚI ẨM
RỪNG HỖN HỢP VÀ RỪNG LÁ RỘNG
RỪNG CẬN NHIỆT ĐỚI ẨM
12
II. CÁC ĐỚI CẢNH QUAN:
KHU VỰC CÓ KHÍ HẬU LỤC ĐỊA
HOANG MẠC VÀ BÁN HOANG MẠC
THẢO NGUYÊN
RỪNG VÀ CÂY BỤI LÁ CỨNG ĐTH
Rừng lá kim
13
II. CÁC ĐỚI CẢNH QUAN:
3. Cho bi?t t�n c�c c?nh quan ph�n b? ? c�c khu v?c khí h?u giĩ m�a v� khí h?u l?c d?a.
Em cĩ nh?n x�t gì v? c?nh quan t? nhi�u ch�u �?
( s? lu?ng c?nh quan, s? ph�n hĩa c�c c?nh quan cĩ li�n quan gì d?n d?a hinh v� khí h?u) ?
Rất phong phú và đa dạng (có 10 cảnh quan):
+ Rừng lá kim ( tai ga) có diện tích rộng lớn nhất: phân bố ở Xibia.
+ Rừng cận nhiệt, nhiệt đới ẩm ở Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, là rừng giàu bậc nhất thế giới, động thực vật phong phú, đa dạng.
+ Thảo nguyên, hoang mạc, cảnh quan núi cao.
Nguyên nhân: do sự phân hóa đa dạng các kiểu, các đới khí hậu
Sự phân hóa cảnh quan phù hợp với sự phân boá khí hậu.
14
II. CÁC ĐỚI CẢNH QUAN:
I. ĐẶC ĐIỂM SÔNG NGÒI:
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
15
12/10/2021
16
12/10/2021
17
Do sự tác động khai thác của con người, ngày nay các cảnh quan quan tự nhiên của châu Á bị biến đổi như thế nào? Biện pháp giải quyết?
18
Ng�y nay ph?n l?n c�c c?nh quan t? nhi�n b? khai ph� bi?n th�nh nh?ng d?ng ru?ng, khu d�n cu, v�ng cơng nghi?p.
19
SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á
II. CÁC ĐỚI CẢNH QUAN:
RỪNG VÀ CÂY BỤI LÁ CỨNG ĐTH
THẢO NGUYÊN
HOANG MẠC VÀ BÁN HOANG MẠC
CQ NÚI CAO
THẢO NGUYÊN
RỪNG HỖN HỢP VÀ RỪNG LÁ RỘNG
400
HOANG MẠC VÀ BÁN HOANG MẠC
Dựa vào lược đồ:
1. Đọc tên các đới cảnh quan của châu Á theo chiều từ Tây sang Đông dọc theo vĩ tuyến 400 B.
2. Giải thích tại sao từ Tây sang Đông châu Á có nhiều đới cảnh quan.
Do lãnh thổ rộng lớn.
- Có các dãy núi cao ngăn ảnh hưởng của biển vào nội địa.
21
LUYỆN TẬP:
1. Sông có chiều dài lớn nhất châu Á:
a. Hoàng Hà b. Trường Giang
c. Mê Công d. Đà
2. Hồ có diện tích lớn nhất châu Á:
a. Bai Can b. Ban Khat
c. Caxpi d. Biển Hồ
3. Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là
a. Bắc Á
b. Đông Á
c. Đông Nam Á và Nam Á.
d. Tây Nam Á và Trung Á
22
VẬN DỤNG:
- Quan sát hình 3.1 cho biết sự thay đổi cảnh quan tự nhiên từ Tây sang Đông theo vĩ tuyến 400B? Giải thích tại sao có sự thay đổi như vậy ?
23
HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG:
- Học bài và trả lới câu hỏi sgk cuối bài
- Chuẩn bị các câu hỏi bài 4: Thực hành.
- Trả lời theo gợi ý bài.
nguon VI OLET