Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 1
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 2
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 3
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 4
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 5
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 6
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 7
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 8
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 9
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 10
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 11
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 12
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 13
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 14
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 15
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 16
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 17
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 18
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 19
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 20
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 21
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 22
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 23
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 24
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 25
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 26
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 27
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 28
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 29
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 30
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 31
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 32
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 33
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 34
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 35
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 36
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 37
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 38
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 39
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 40
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 41
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 42
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 43
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 44
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 45
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 46
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 47
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 48
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 49
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 50
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 51
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 52
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 53
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 54
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 55
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 56
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 57
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 58
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 59
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 60
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 61
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 62
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 63
  • Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I - 64
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I

Đăng ngày 2/28/2016 10:39:32 AM | Thể loại: Khoa học | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 64 | FileSize: 1.80 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I, Khoa học. . Chúng tôi chia sẽ đến cộng đồng thư viện Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo , bài giảng Bài 33 - 34. Ôn tập và Kiểm tra Học kì I trong chuyên mục Khoa học được giới thiệu bởi bạn Giang Dương Thuyết tới bạn đọc nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này được giới thiệu vào chuyên mục Khoa học , có tổng cộng 64 page, thuộc định dạng .ppt, cùng mục còn có Bài giảng Bài giảng Lớp 4 Khoa học ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng tham khảo Ôn tập học kỳ I Môn: Khoa học 2 10 11 12 3 4 5 6 1 17 16 15 14 13 9 8 7 19 20 21 22 23 24 18 29 28 27 26 25 30 35 34 33 32 31 36 41 40 39 38 37 42 Câu hỏi Trong quá trình sống con người lấy từ môi trường và thải ra môi trường các gì? Lấy vào Thải ra Lấy vào Thải ra Lấy vào Thải ra Lấy

https://nslide.com/bai-giang/bai-33-34-on-tap-va-kiem-tra-hoc-ki-i.76wi0q.html

Nội dung

Giống các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ tham khảo Một số tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Khoa học


Ôn tập học kỳ I
Môn: Khoa học
2
10
11
12
3
4
5
6
1
17
16
15
14
13
9
8
7
19
20
21
22
23
24
18
29
28
27
26
25
30
35
34
33
32
31
36
41
40
39
38
37
42
Câu hỏi
Trong quá trình sống con người lấy từ môi trường và thải ra môi trường những gì?
Lấy vào


Thải ra


Lấy vào
Thải ra
Lấy vào
Thải ra
Lấy vào
Thải ra
Lấy vào
Thải ra
Trong quá trình sống con người lấy từ môi trường và thải ra môi trường.
Thải ra
Thải ra
Thải ra


Th?c an
Thải ra

Nu?c

Khớ ụ-xi
Phân
Nước tiểu, mồ hôi
Khí các-bô-níc
Thải ra
Lấy vào
Thải ra

Co quan n�o tr?c ti?p th?c hi?n quỏ trỡnh trao d?i ch?t gi?a co th? ngu?i v� mụi tru?ng?
Cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất là:
Co quan tiờu húa
Co quan hụ h?p
- Vũng tu?n ho�n
- Co quan b�i ti?t nu?c ti?u
Các thức ăn có chứa nhiều chất bột đường có nguồn từ:
Động vật
B. Thực vật
C. Động vật và thực vật
B
Mở
Phân loại thức ăn theo nguồn gốc.
Bí đao
Lạc
Thịt gà
Sữa bò tươi
Nước cam

Cơm
Thịt lợn
Tôm
Rau cải
Đậu cô ve
Bí đao
Lạc
Thịt gà
Sữa bò tươi
Nước cam

Cơm
Thịt lợn
Tôm
Rau cải
Đậu cô ve
Nguồn gốc thực vật
Nguồn gốc động vật
Kể tên một số thức ăn có chứa nhiều chất bột đường mà em biết?
Một số thức ăn có chứa nhiều chất bột đường là
- Gạo, ngô, khoai lang, bánh qui, ngô, bánh mì, mì sợi, sắn đu đủ……
Nêu vai trò của chất bột đường đối với cơ thể?
C. Cung c?p nang lu?ng c?n thi?t cho m?i c?n thi?t cho m?i ho?t d?ng v� duy trỡ nhi?t d? c?a co th?
A. Xõy d?ng d?i m?i co th?
B. Tham gia v�o vi?c xõy d?ng c? th?, t?o ra cỏc men thỳc d?y v� di?u khi?n ho?t d?ng c?a co th?.
D. Giỳp co th? phũng ch?ng b?nh.

Vai trũ c?a ch?t b?t du?ng d?i v?i co th? l�:
C Cung c?p nang lu?ng c?n thi?t cho m?i ho?t d?ng v� duy trỡ nhi?t d? c?a co th?
Vai trò của chất chất đạm là:
C Tham gia v�o vi?c xõy d?ng v� d?i m?i co th?.
D . Gi�u nang lu?ng v� giỳp co th? h?p th? m?t s? vi-ta-min (A,D,E,K)
A. Xõy d?ng v� d?i m?i co th?
B. Khụng cú giỏ tr? dinh du?ng nhung c?n thi?t d? d?m b?o ho?t d?ng bỡnh thu?ng c?a b? mỏy tiờu húa
Vai trò của chất đạm là
C Tham gia v�o vi?c xõy d?ng v� d?i m?i co th?.

Nguồn gốc và các vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ là
A Động vật
B Thực vật
C Động vật và thực vật
B
Chất xơ và nước có vai trò đối với cơ thể là:

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá.
Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ một số vi-ta-min (E,K,D,K)
Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.
Chất xơ và nước có vai trò đối với cơ thể là:

C Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá.
Chất khoáng có vai trò đối với cơ thể là:

Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động sống của bộ máy tiêu hoá.
Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ của cơ thể
Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển mọi hoạt động sống. Nếu thiếu chúng cơ thể sẽ bị bệnh.
Chất khoáng có vai trò đối với cơ thể là:

C. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển mọi hoạt động sống. Nếu thiếu chúng cơ thể sẽ bị bệnh.
Ta cần phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên phải đổi món ăn vì:
A. Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp một số loại dinh dưỡng nhất định..

B. Không một loại thức ăn nào có thể cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho nhu cầu của cơ thể dù thức dù thức ăn đó có chứa nhiều chất dinh dưỡng.

C. Gióp ta ngon miÖng.

D. Võa gióp ta ngon miÖng võa cung cÊp ®Çy ®ñ c¸c chÊt dinh d­ìng cho c¬ thÓ
D
Mở
Quan sát tháp dinh dưỡng trả lời các câu hỏi sau:
2.Nhóm thức ăn nào cần ăn vừa phải?
3.Nhóm thức ăn nào cần ăn có mức độ?
4.Nhóm thức ăn nào cần ăn ít ?
5.Nhóm thức ăn nào cần ăn hạn chế?
1.Nhóm thức ăn nào cần ăn đủ?
Mở
Các thức ăn chứa nhiều chất bột đường, vi-ta-min, chất khoáng và chất xơ cần được ăn đầy đủ.
Các thức ăn chứa nhiều chất đạm cần được ăn vừa phải.
Đối với các thức ăn chứa nhiều chất béo nên ăn có mức độ.
Không nên năn nhiều đường và hạn chế ăn muối
Tại sao phải ăn kết hợp chất béo động vật và chất béo thực vật?
Cần phải ăn kết hợp chất béo động vật và chất béo thực vật để đảm bảo cung cấp đủ các loại chất béo cho cơ thể. Nên ăn ít thức ăn chứa nhiều chất béo động vật để đề phòng các bệnh như tim mạch, cao huyết áp.
Tại sao chúng ta không nên ăn mặn?
ăn mặn nhiều có thể mắc bệnh cao huyết áp
Tại sao chúng ta nên sử dụng muối i-ốt?
Cơ thể chúng ta cần một lượng i-ốt rất nhỏ. Nếu thiếu i-ốt, cơ thể sẽ kém phát triển cả về thể lực và trí tuệ.Vì vậy nên sử dụng muối i-ốt để phòng tránh bệnh đần độn và bướu cổ.
Theo bạn thế nào là thực phẩm sạch và an toàn là:
A. Không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khoẻ người sử dụng.
B. Thực phẩm phải giữ được chất dinh dưỡng.
Không ôi thiu, không nhiễm hoá chất
C. Các khâu thu hoạch, chuyên chở, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh.
D. Tất cả các ý trên
D
Mở
Đố ai biết có những cách bảo quản thức ăn nào?
Phơi khô, nướng, sấy.
Ướp muối, ngâm mắm.
đóng hộp
Cô đặc với đường
Nối cột A với cột B cho phù hợp
Cô đặc với đường
Làm cho vi sinh vật không có điều kiện hoạt động.
Tiêu diệt vi khuẩn và ngăn không cho vi khuẩn mới xâm nhập vào thức ăn.
Phơi khô, nướng, sấy.
Ướp muối, ngâm mắm.
Đóng hộp
A
B
Mở
Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là gì?
Làm cho vi sinh vật không có môi trường hoạt động, hoặc ngăn không cho vi khuẩn xâm nhập.
Mở
Cách đề phòng bệnh suy dưỡng là.
A. Cần ăn đủ lượng, đủ chất.
B. Cần được theo dõi cân nặng thường xuyên.
C. Nếu phát hiện trẻ bị các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng thì phải điều chỉnh thức ăn cho hợp lí và
D.Nên đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị.
E. Tất cả các ý trên.
E
Mở
Điều gì xảy ra nếu bệnh béo phì là gì?
Đi lại và hoạt động trở nên khó khăn.
Học tập giảm sút
Cả ba ý trên.
* Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất.
X
Có nguy cơ mắc bệnh huyết áp cao, tim mạch, tiểu đường, sỏi mật..
Mở
Nguyên nhân nào gây ra bệnh béo phì ?
ăn quá nhiều hoạt động ít
ăn nhiều thịt mỡ nên béo phì
ăn quá nhiều, hoạt động ít nên mỡ trong cơ thể tích tụ nhiều gây nên bệnh béo phì
x
* Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất.
Mở
Cần phải làm gì khi bị bệnh béo phì ?
A .Giảm ăn vặt, ăn ít cơm, tăng thức ăn ít năng lượng như: rau, củ, quả.
B. Hoạt động nhiều
C. ăn đủ đạm, đủ vi-ta-min và khoáng chất.
D. Không uống rượu, không uống quá nhiều bia.
E. Tất cả các ý trên
E
Mở
A. Giảm ăn vặt, ăn ít cơm, tăng thức ăn ít năng lượng như: Rau, củ, quả.
B. Tăng cường Hoạt động thể dục thể thao
C. ăn đủ đạm, đủ vi-ta-min và khoáng chất.
D. Không ăn nhiều đồ ngọt vào buổi tối
Để phòng tránh bệnh béo phì cần
E. Tất cả các ý trên
E
Mở
Đố các bạn những bệnh sau bệnh nào lây qua đường tiêu hoá?
1/ Đau răng
2/tả
3/đau mắt
4/kiết Lị
5/cúm
6/tiêu chảy
Mở
ăn uống mất vệ gây ra bệnh về đường tiêu hoá.
Hãy nối cột A với cột B sao cho phù hợp
Tiêu chảy
Tả
Lị
Gây ra ỉa chảy nặng, nôn mửa, mất nước và
truỵ mạch.Bệnh có thể lây lan nhanhchóng
thành dịch nếu không ngăn chặn và pát hiện.
Đi ngoài phân lỏng, nhiều nước, có thể đi nhiều
lần trong ngày. Cơ thể bị mất nhiều nước và
muối
Gây ra bệnh đau bụng quặn ở vùng bụng dưới
Mót và rặn nhiều, đi ngoài nhiều lần, phân lẫn
máu và mũi nhầy.
A
Tên bệnh
B
Dấu hiệu của bệnh
Khoanh vào chữ cái trước các ý đúng cho các câu trả lời sau.
A. Ngu?i mắc bệnh thông thường chỉ nên ăn cháo cho dễ tiêu.
B. Ngu?i mắc bệnh thông thường cần được ăn các thức ăn có giá trị dinh dưỡng như thịt, cá, trứng, sữa các loại rau xanh, quả chín...
C. Có một số bệnh đò hỏi phải ăn khiêng theo chỉ dẫn của bác sĩ.
C
B
Mở
D?i v?i ngu?i b?nh n?ng cần cho an:
ăn cháo loãng như cháo thịt băm nhỏ, xúp, canh.
Uống sữa, nước hoa quả ép.
ăn nhiều bữa.
Thực hiện tất cả các ý trên
D
Mở
Ăn thức ăn có giá trị dinh dưỡng
Uống ô-rê-dôn và ăn đủ chất
Ăn thức ăn loãng và ăn nhiều bữa
Ăn kiêng theo chỉ dẫn của bác sĩ
Nêu cách điều trị cho các bạn dưới đây.
Mở
Nên và không nên làm gì để phòng tránh tai nạn đuối nước trong cuộc sống hằng ngày ?
- Không chơi đùa gần hồ ao, sông, suối. Giếng nước phải được xây thành cao, có nắp đậy. Chum vại, bể nước phải có nắp đậy.
- Chấp hành tốt các quy định về an toàn khi tham gia các phương tiện giao thông đường thuỷ. Tuyệt đối không lội qua suối khi trời mưa lũ, dông bão.
Kết luận
Nước có những tính chất gì?
Nước trong suốt không có màu, không có mùi và không có vị
Nước không có hình dạng nhất định.
Nước chảy từ cao xuống thấp, lan ra mọi phía
Nước có thể hoà tan một số chất
Nước có thể thấm qua một số vật
Mở
Trong tự nhiên nước tồn tại ở mấy thể?
Nước ở 3 thể:
Thể lỏng
Thể khí
Thể rắn
Mở
Những tính chất giống và khác nhau của nước ở ba thể ?
Giống nhau là nước ở thể lỏng, thể khí, thể rắn đều trong suốt, không màu, không mùi, không vị.
Khác nhau là nước ở thể lỏng, thể khí,không có hình dạng nhất định. Riêng ở thể rắn nước có hình dạng nhất định.
Mở
Hãy điền các từ còn thiếu trong khung vào chỗ . trong các câu dưới đây cho phù hợp.
Nước ở sông, hồ, suối, biển thường xuyên.. ......vào không khí.....,bay lên cao, gặp lạnh......Thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên ...... Các .....có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa.
Ngưng tụ
bay hơi
Các đám mây
giọt nước
Hơi nước
Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên.
Mở
Điền từ: Mây đen, mây trắng, mưa, hơi nước, nước và mũi tên ( ) thích hợp vào ô trống để mô tả vòng tuần hoàn của nước?
a/.Điều gì sẽ xảy ra nếu cuộc sống của con người thiếu nước?
b/. Điều gì sẽ xảy ra nếu cây cối thiếu nước?
c/. Nếu không có nước cuộc sống của động vật sẽ ra sao?
Thế nào là nước bị ô nhiễm? Thế nào là nước sạch?
Có màu
Có mùi hôi
Có vi sinh vật gây bệnh nhiều quá mức.
Có chất hoà tan có hại cho sức khoẻ
Không có màu
Không có mùi
Không có vị
Không có vi sinh vật gây hại cho sức khoẻ
Không có chất hoà tan
Mở
Quan sát hình và nêu nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm?
Nối ô chữ ở cột A với cột B cho phù hợp.
A
Cách làn nước sạch
B
Kết quả
Lọc nước (bằng giấy lọc, bông, cát, sỏi,xỉ than,, than củi)
Đun sôi
Khử bằng nước gia-ven hoặc ô- xi già
Diệt được một số vi khuẩn có hại nhưng thường làm nước có mùi hắc
Loại bỏ được một số chất không tan trong nước
Phần lớn vi khuẩn bị chết
Mở
Tại sao chúng ta cần phải tiết kiệm nước?
Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng nhất.
Nguồn nước không phải là vô tận.
Ph?i t?n nhi?u công s?c, ti?n c?a m?i có nu?c s?ch d? dùng
Tiết kiệm nước là bảo vệ môi trường.
Tiết kiệm nước vừa tiết kiệm được tiền cho bản thân, vừa để cho nhiều người khác được dùng nước sạch.
Tất cả các lý do trên
X
Mở
Không khí có những tính chất gì?
-Không khí trong suốt , không có màu, không có mùi, không có vị.
-Không khí không có hình dạng nhất định mà có hình dạng của toàn bộ khoảng trống bên trong vật chứa nó.
-Không khí có thể bị nén lại hoặc giãn ra.
Mở
Xin chào tạm biệt
Hẹn gặp lại
Ban tổ chức xin chân thành cảm ơn và kính chúc sức khoẻ các vị đại biểu khách quý, các thầy giáo cô giáo, các bậc phụ huynh cùng toàn thể các em học sinh !

Sponsor Documents