slide 1
Trang 1
slide 2
Trang 2
slide 3
Trang 3
slide 4
Trang 4
slide 5
Trang 5
slide 6
Trang 6
slide 7
Trang 7
slide 8
Trang 8
slide 9
Trang 9
slide 10
Trang 10
slide 11
Trang 11
slide 12
Trang 12
slide 13
Trang 13
slide 14
Trang 14
slide 15
Trang 15
slide 16
Trang 16
slide 17
Trang 17
slide 18
Trang 18
slide 19
Trang 19
slide 20
Trang 20

Bài 4. Sử Dụng Các Hàm Để Tính Toán bài giảng Tin học 7

Đăng ngày 1/19/2011 10:38:58 PM | Thể loại: Tin học 7 | Lần tải: 3 | Lần xem: 0 | Page: 20 | FileSize: 2.08 M | File type: ppt
0 lần xem

Bình luận

Nội dung

1
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
1. Hàm trong chương trình bảng tính
2. Cách sử dụng hàm
3. Một số hàm trong chương trình bảng tính
2
1. Hàm trong chương trình bảng tính
Tính điểm tổng kết bằng cách nào đây???
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
3
Hàm là một số công thức được định nghĩa từ trước.
Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể.
1. Hàm trong chương trình bảng tính
Dạng thức tổng quát: (Tham số 1, Tham số 2,...)
Trong đó: là tên qui ước của hàm, không phân biệt chữ hoa hay thường.
Các tham số: Đặt cách nhau bởi dấu "," hoặc ";"
Cách nhập hàm: Chọn một trong các cách:
- C1: Chọn lệnh Insert – Function.
- C2: Ấn nút Insert Function trên thanh công cụ.
- C3: Gõ trực tiếp từ bàn phím.
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
4
Sử dụng công thức:
=(8.7+8.6+7.9+8.8)/4
Hoặc:
=(G4+G5+G6+G7)/4
Sử dụng hàm:
=AVERAGE(8.7,8.6,7.9,8.8)
Hoặc:
=AVERAGE(G4,G5,G6,G7)
1. Hàm trong chương trình bảng tính
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
5
2. Cách sử dụng hàm
Nhập hàm như một công thức
1. Chọn ô cần nhập hàm
2. Gõ dấu =
=
=
3. Nhập hàm theo đúng cú pháp
AVERAGE(2,6,7)
AVERAGE(2,6,7)
4. Nhấn Enter
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
6
=(G3+G4+G5+G6+G7+G8+G9+G10+G11)/9
Hoặc:
=AVERAGE(G3,G4,G5,G6,G7,G8,G9,G10,G11)
=AVERAGE(G3:G11)
2. Cách sử dụng hàm
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
7
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
a. Hàm tính tổng: SUM
Hàm SUM được nhập vào ô tính như sau:
=SUM(a,b,c....)
Các biến a, b, c,... đặt cách nhau bởi dấu “phẩy” là các số hay địa chỉ của các ô tính. Số lượng các biến là không hạn chế.
Ví dụ: Tổng ba số 15, 24, 45 có thể được tính bằng cách nhập nội dung sau vào ô tính:
=SUM(15,24,45)
cho kết quả 84.

Hàm SUM cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
8
Hàm tính tổng: SUM
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
Trường hợp các biến a, b, c… là các số
=SUM(8,4)
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
9
Hàm tính tổng: SUM
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
=SUM(B3,C3)
Trường hợp các biến a, b, c… là địa chỉ ô
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
10
Hàm tính tổng: SUM
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
=SUM(B3:C3)
Trường hợp các biến a, b, c… là địa chỉ vùng (khối)
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
11
b. Hàm tính trung bình cộng : AVERAGE
Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính như sau:
=AVERAGE(a,b,c,...)
Trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô cần tính.
Ví dụ:
=AVERAGE(15,24,45)
tương đương =(15+24+45)/3
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
Kết quả: 28
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Hàm AVERAGE cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.
12
DTB lớn nhất (MAX)
DTB nhỏ nhất (MIN)
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
Sử dụng hàm MAX, MIN
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
13
c. Hàm xác định giá trị lớn nhất : MAX
Hàm MAX được nhập vào ô tính như sau:
=MAX(a,b,c,...)
trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính.
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Hàm MAX cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.
14
d. Hàm xác định giá trị nhỏ nhất : MIN
Hàm MIN được nhập vào ô tính như sau:
=MIN(a,b,c,...)
trong đó các biến a, b, c,... là các số hay địa chỉ của các ô tính.
3. Giới thiệu một số hàm cơ bản
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Hàm MIN cũng cho phép sử dụng kết hợp các số và địa chỉ ô tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức tính.
15
Làm tròn số
***
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
16
*Hàm ROUND:
- Cú pháp: ROUND(m, n)
- Công dụng: Làm tròn số thập phân m đến n chữ số lẻ.
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
17
TRẮC NGHIỆM
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
18
A. =Average(C4:F4)
B. =average(C4,D4,E4,F4)
C. =AveRagE(8,D4:F5)
D. =AVERAGE(C4,7,E4:F4)
Câu 1: Để tính điểm tổng kết ở ô G4, thì cách nhập hàm nào sau đây là không đúng?
BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Trắc nghiệm
19
C. =average(c4,c4,c4,d4,e4,e4,f4)
B. =average(8,8,8,7,8,8,8)
A. =average(c4*3,d4,e4,e4)
D. =average(c4,c4,c4,d4,e4*2,f4)
Câu 2: Nếu môn Toán được tính hệ số 3, môn văn tính hệ số 2. Công thức nào sau đây cho kết quả sai tại ô G4?

BÀI 4. SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Trắc nghiệm
20
Kết thúc

Sponsor Documents