ÔN TẬP SINH HỌC 7!
Người thực hiện: Nguyễn Thị Hạnh
KIỂM TRA BÀI CŨ
STT
1
3
2
6
5
4
Đặc điểm thích nghi
Ý nghĩa thích nghi
Da khô có vảy sừng bao bọc
Có cổ dài
Mắt có mi cử động, có nước mắt
Màng nhĩ nằm trong hốc tai
Thân dài, đuôi rất dài
Bàn chân có 5 ngón vuốt
Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể
Phát huy vai trò các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
Bảo vệ mắt, có nước mắt để giữ cho mắt không bị khô
Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ
Động lực chính của sự di chuyển
Tham gia di chuyển trên cạn
Vai trò của 8 đốt sống cổ và các xương sườn trong đời sống của thằn lằn?
8 đốt sống cổ : giúp đầu thằn lằn quay linh hoạt về mọi phía.
Các xương sườn cùng với xương mỏ ác tạo thành lồng ngực: bảo vệ tim, phổi và tham vào sự hô hấp ở cạn
1
2
3
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
4
Ruột già
5
Lỗ huyệt
6
Gan
7
Mật
8
Tụy
9
Tim
10
Động mạch chủ
11
Tĩnh mạch chủ dưới
12
Khí quản
13
Phổi
16
Tinh hoàn
17
ống dẫn tinh
14
Thận
15
Bóng đái
18
Cơ quan giao phối
CẤU TẠO TRONG THẰN LẰN
- Tiêu hóa: thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, lỗ huyệt, gan, mật, tụy.
- Tuần hoàn: tĩnh mạch chủ dưới, tim, động mạch chủ.
- Hô hấp: khí quản, phổi.
- Bài tiết: thận, bóng đái.
- Sinh dục : tinh hoàn, ống dẫn tinh, cơ quan giao phối.
Các hệ cơ quan:
Quan sát tranh hãy tìm điểm khác biệt giữa hệ tiêu hóa của thằn lằn so với ếch?
Các bộ phận phân hoá rõ hơn, ruột già chứa phân đặc.
Khả năng hấp thụ lại nước của ruột già có ý nghĩa gì với thằn lằn khi sống trên cạn?.
Ruột già hấp thụ nước  giảm sự tiêu hao của nước giúp cơ thể thích nghi hơn với đời sống ở cạn.
Sơ đồ hệ tuần hoàn ở thằn lằn
1.Tim 3 ngăn với vách hụt (a) ở tâm thất (b) ; tâm nhĩ phải (c) ;
tâm nhĩ trái (d) 2.Mao mạch phổi; 3.Mao mạch ở các cơ quan
3
1
b
c
a
d
2
Phiếu học tập 1
Dựa vào tranh vừa quan sát, thảo luận nhóm, phân biệt hệ hô hấp, hệ tuần hoàn và hệ bài tiết của thằn lằn và ếch theo bảng sau:
-Thận sau
-Xoang huyệt có khả năng hấp
thụ lại nước (nước tiểu đặc)
-2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, tâm thất có vách ngăn hụt (máu ít bị pha hơn)
-Hô hấp bằng phổi.
-Phổi có nhiều vách ngăn, có cơ liên sườn tham gia vào hoạt động hô hấp
-Chủ yếu hô hấp da.
-Phổi đơn giản, ít vách ngăn.
-2 vòng tuần hoàn, tim 3 ngăn, tâm thất chưa có vách ngăn hụt (máu bị pha nhiều hơn)
-Thận giữa.
-Bóng đái lớn.
Bài tập trắc nghiệm
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Môi trường sống của thằn lằn là:
A. Dưới nước B. trên cạn
C. Vừa ở nước vừa ở cạn D. Trên không
Câu 2. ở thằn lằn, da khô có vảy sừng bao bọc có tác dụng:
A. bảo vệ cơ thể B. giúp di chuyển dễ dàng trên cạn
C. ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể D. giữ ấm cho cơ thể
Câu 3. Cấu tạo chi của thằn lằn khác với ếch đồng:
A. có 4 chi B. các chi đều có ngón
C. bàn chân 5 ngón có màng bơi D. chân ngắn, có vuốt không có màng dính
Câu 4. Hiện tượng thích nghi của bò sát với đời sống ở nước được gọi là hiện tượng thứ sinh vì:
A. Tổ tiên của bò sát là lưỡng cư vốn sống ở nước, sau đó tiến hóa thành bò sát, một số lên cạn, một số vẫn sống ở nước
B. Bò sát ở nước tiến hóa hơn bò sát ở cạn
C. Bò sát ở cạn tiến hóa hơn bò sát ở nước.
D. Tổ tiên của bò sát vốn sống ở cạn sau đó mở rộng khu phân bố xuống môi trường nước
Câu 5. Một số bò sát: thạch sùng, tắc kè,… bị kẻ thù túm lấy đuôi, chúng chạy thoát được là nhờ:
A. Đuôi có chất độc B. Đuôi trơn bóng, luôn tì sát xuống đất.
C. Tự ngắt được đuôi D. Cấu tạo đuôi càng về sau càng nhỏ.

Câu 6. Đặc điểm nào dưới đây không có ở thằn lằn bóng đuôi dài?
A. Hô hấp bằng phổi. B. Có mi mắt thứ ba.
C. Nước tiểu đặc. D. Tim hai ngăn.
Câu 7. Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô?
A. Mắt có mi cử động, có nước mắt.
B. Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.
C. Da khô và có vảy sừng bao bọc.
D. Bàn chân có móng vuốt.
Câu 8. Trong các động vật sau, động vật nào phát triển không qua biến thái?
A. Ong mật. B. Ếch đồng.
C. Thằn lằn bóng đuôi dài. D. Bướm cải.
Câu 9. So với phổi của ếch đồng, phổi thằn lằn có điểm nào khác?
A. Có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.
B. Kích thước bé và cấu tạo đơn giản hơn.
C. Gồm ba lá phổi trong đó là giữa phát triển nhất.
D. Thông khí nhờ sự nâng hạ thềm miệng.
Câu 10. Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài bò sát?
A. 1300.             B. 3200.             C. 4500.             D. 6500.
Câu 1: Trình bày rõ những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn.
Trả lời:
 Hô hấp bằng phổi nhờ sự co dãn của cơ liên sườn.
- Tâm thất có vách ngăn hụt, máu nuôi cơ thể ít pha trộn.
- Thằn lằn là động vật biến nhiệt.
 - Cơ thể giữ nước nhờ lớp vảy sừng và sự hấp thụ lại nước trong phân, nước tiểu.
- Hệ thần kinh và giác quan tương đối phát triển.
Câu 2: Lập bảng so sánh cấu tạo các cơ quan tim, phổi, thận của thằn lằn và ếch.
Trả lời:
Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài và trả lời các câu hỏi
- Ôn tập lại lớp chim.