Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 1
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 2
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 3
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 4
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 5
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 6
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 7
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 8
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 9
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 10
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 11
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 12
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 13
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 14
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 15
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 16
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 17
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 18
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 19
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 20
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 21
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 22
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 23
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 24
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 25
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 26
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 27
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 28
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 29
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 30
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 31
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 32
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 33
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 34
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 35
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 36
  • Bài 5. Từ bài toán đến chương trình - 37
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Bài 5. Từ bài toán đến chương trình

Đăng ngày 10/28/2017 7:56:52 PM | Thể loại: Tin học 8 | Lần tải: 5 | Lần xem: 0 | Page: 37 | FileSize: 0.98 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Bài 5. Từ bài toán đến chương trình, Tin học 8. . nslide trân trọng giới thiệu đến cộng đồng tài liệu Bài 5. Từ bài toán đến chương trình .Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng tham khảo , bài giảng Bài 5. Từ bài toán đến chương trình trong chủ đề Tin học 8 được chia sẽ bởi user Thúy Lê Thị tới mọi người nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này được giới thiệu vào mục Tin học 8 , có tổng cộng 37 trang, thuộc thể loại .ppt, cùng danh mục còn có Bài giảng Tin học Tin học 8 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu 1, kế tiếp là Xác định bài toán Bài toán: Là một công việc hay một nhiệm vụ cần giải quyết *Xác định bài toán nghĩa là xác định: Điều kiện cho trước (input) Kết quả cần thu được (output), kế tiếp là + Tính tổng của những số ngẫu nhiên từ 1 tới 100, ngoài ra + Tính quãng đường ô tô đi được trong 3 giờ với vận tốc 60km/giờ, nói thêm a,còn cho biết thêm Bài toán BÀI 5, nói thêm là TỪ BÀI TOÁN ĐẾN

https://nslide.com/bai-giang/bai-5-tu-bai-toan-den-chuong-trinh.jehw0q.html

Nội dung

Cũng như các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được. 1. Xác định bài toán
Bài toán: Là một công việc hay một nhiệm vụ cần giải quyết
*Xác định bài toán tức là xác định:
Điều kiện cho trước (input)
Kết quả cần thu được (output).
+ Tính tổng của các số tự nhiên từ 1 đến 100.
+ Tính quãng đường ô tô đi được trong 3 giờ với vận tốc 60km/giờ.
a. Bài toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định bài toán
b. Xét các ví dụ:
Ví dụ 1: Tính diện tích hình tam giác.
Một cạnh, đường cao tương ứng với cạnh đó (a,h)
Tính diện tích hình tam giác
(S=1/2*a*h)
a. Bài toán
1. Xác định bài toán
Ví dụ 2: Tìm đường đi tránh các điểm nghẽn giao thông
Đường đi từ vị trí hiện tại tới vị trí
cần tới mà không qua điểm nghẽn
giao thông
Vị trí điểm nghẽn giao thông.
Các con đường có thể đi từ vị trí hiện tại tới vị trí cần tới
b. Xét các ví dụ:
a. Bài toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định bài toán
Ví dụ 3: Bài toán nấu 1 món ăn (món trứng chiên)
Món trứng chiên
Trứng, gia vị…
b. Xét các ví dụ:
a. Bài toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định bài toán
* Thảo luận bài tập nhóm:
1. BÀI TOÁN NẤU CƠM CHÍN
- INPUT:……………………………….
- OUTPUT:……………………………
2. BÀI TOÁN TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT
- INPUT:……………………………….
- OUTPUT:……………………………
Gạo, nước, bếp lửa (bếp ga)...
Cơm chín
Chiều dài, chiều rộng của hình (a,b)
Diện tích hình chữ nhật (s=a*b)
b. Xét các ví dụ:
a. Bài toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định bài toán
2. Quá trình giải bài toán trên máy tính.
- Ví dụ Bài toán điều khiển rô-bốt nhặt rác:
1. Tiến 2 bước;
2. Quay trái, tiến 1 bước;
3. Nhặt rác;
4. Quay phải, tiến 3 bước;
5. Quay trái, tiến 2 bước;
6. Bỏ rác vào thùng;
Thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định bài toán
2. Quá trình giải bài toán trên máy tính.
Thuật toán: Là dãy hữu hạn các thao tác thực hiện để giải một bài toán.
 Viết chương trình
 Xác định bài toán
 Mô tả thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định bài toán
2. Quá trình giải bài toán trên máy tính.
Xác định bài toán: Ta xác định đâu là thông tin đã cho, đâu là thông tin cần tìm.
Mô tả thuật toán: Tìm cách giải bài toán, diễn tả bằng các lệnh cần thực hiện.
Viết chương trình: Dựa vào mô tả thuật toán, viết chương trình bằng một ngôn ngữ lập trình mà ta biết.
Quá trình giải bài toán gồm các bước sau:
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
1. Xác định bài toán
2. Quá trình giải bài toán trên máy tính.
Bài tập
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Hãy chọn phát biểu sai?
INPUT:
OUTPUT:
Các số: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
Tổng các số: 1+2+3+...+10
c�u 3. Qu� trình gi?i b�i tốn theo th? t? n�o c�c bu?c sau?
Thuật toán pha trà mời khách
Input: Trà, nước sôi, ấm và chén
Output: Chén trà đã pha để mời khách
 Mô tả
B 1: Tráng ấm chén bằng nước sôi;
B 2: Cho một nhúm trà vào ấm;
B 3: Tráng trà;
B 4: Rót nước sôi vào ấm và đợi 3 – 4 phút;
B 5: Rót trà ra chén để mời khách



BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
3. Mô tả thuật toán
3. Mô tả thuật toán
Thuật toán giải phương trình bậc nhất tổng quát bx + c = 0
B1: Nếu b = 0 chuyển tới B3;
B2: Tính nghiệm của phương trình x = -c/b rồi chuyển tới B4;
B3: Nếu c 0 thông báo phương trình vô nghiệm, ngược lại (c = 0) thông báo phương trình vô số nghiệm.
B4: Kết thúc thuật toán.
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
Là việc liệt kê trình tự hữu hạn các bước để chỉ dẫn máy tính thực hiện và thu được kết quả.
Việc mô tả thuật toán có thể mô tả bằng ngôn ngữ tự nhiên hoặc mô tả theo sơ đồ khối.
Tuy nhiên mô tả theo sơ đồ khối sẻ trực quan hơn, dễ mô tả hơn và có tính chuyên nghiệp hơn
Mô tả thuật toán là gì?
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
3. Mô tả thuật toán

4.1 Thuật toán tính diện tích
(Bài toán) Một hình A được ghép từ một hình chữ nhật với chiều rộng 2a, chiều dài b và một hình bán nguyệt bán kính a như hình dưới đây:
Xác định Input và Output của bài toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
4. Một số ví dụ về thuật toán
4.1 Thuật toán tính diện tích
a. Xác định bài toán
- INPUT: Số a, b.
- OUTPUT : Diện tích của hình A.
b. Mô tả thuật toán
B1: Nhập a và b;
B2. Tính S1  2*a * b {(Tính S hình CN)};
B3. Tính S2  ( a*a*3.14)/2{(S hình bán Nguyệt) };
B4. Tính S  S1 + S2 và kết thúc.
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
C. Kiểm tra thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
4.2 Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên liên tiếp S = 1 + 2 + ... + 100

- INPUT: Dãy 100 số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, ... 100.
- OUTPUT : Tổng của dãy số trên.
Xác định Input và Output của bài toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
NHẬN XÉT:
S = 0
S1 = S + 1
S2 = S1 + 2
Si = Si-1 + i


.....
S100 = S99 + 100
Bắt đầu từ S1 việc tính S được lặp đi lặp lại 100 lần theo quy luật
Ssau = Strước+ i
với i tăng lần lượt từ 1 đến100
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
4.2 Tính tổng của 100 số tự nhiên đầu tiên liên tiếp S = 1 + 2 + ... + 100
a. Xác định bài toán
- INPUT: Dãy số tự nhiên đầu tiên: 1, 2, ... 100.
- OUTPUT : Tổng của dãy số trên.
b. Mô tả thuật toán
Bước 1: S  0; i  0;
Bước 2: i  i + 1 ;
Bước 3: Nếu i <= 100 thì S  S + i; và quay lại bước 2. trong trường hợp ngược lại thông báo kết quả rồi kết thúc thuật toán.
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
c. Kiểm tra thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
4.3 Thuật toán so sánh hai giá trị
Cho hai số thực a và b. Hãy cho biết kết quả so sánh hai số đó dưới dạng “a lớn hơn b”,”a nhỏ hơn b” hoặc “a=b”

a. Xác định bài toán
Input: Hai số thực a và b
Output: Kết quả so sánh

b. Mô tả thuật toán
Bước 1: Nhập 2 số a,b
Bước 2: So sánh a và b. Nếu a>b, cho kết quả “a lớn hơn b” và chuyển đến bước 4
Bước 3: Nếu aBước 4: Kết thúc thuật toán
Làm thế nào để biết bạn Sơn nặng hay nhẹ hơn bạn Hoàng nhỉ ?
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
Cốc A
Cốc B
Cốc A chứa nước màu đỏ, cốc B chứa nước màu xanh. Làm cách nào để tráo đổi cốc A có nước màu xanh, cốc B có nước màu đỏ? (Giả thiết cốc A và cốc B có thể tích như nhau).
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Cốc A
Cốc B
Cốc C
Mô tả cách làm
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Cốc A
Cốc B
Cốc C
Mô tả cách làm
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Nước của 2 cốc đã được hoán đổi
Cốc A
Cốc B
Cốc C
Mô tả cách làm
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán

Em hãy xác định Input, Output ?
INPUT
OUTPUT
Hai biến x và y có
giá trị tuương ứng là a, b
Hai biến x và y có
giá trị tuương ứng là b, a
a. Xác định bài toán
4.4Thuật toán đổi giá trị của 2 biến
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
x
Z
x
y
Z
y
Input:
Output:
b. Mô tả thuật toán
4.4 Thuật toán đổi giá trị của 2 biến
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
4.4 Đổi giá trị của hai biến x và y

a. Xác định bài toán
Input: Nhập hai biến x và y
Output: Hai biến x và y sau khi hoán đổi:

b. Mô tả thuật toán
Bước 1: Nhập x,y
Bước 2: z  x
Bước 3: x  y
Bước 4: y  z
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
4.5 Tìm số lớn nhất trong dãy A các số a1, a2, a3, …, an
Ý tưởng:
- Đặt giá trị Max= a1
- Lần lượt cho i chạy từ 2 đến N, so sánh giá trị ai với giá trị Max, nếu ai> Max thì Max nhận giá trị mới là ai.
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
4.5 tìm số lớn nhất trong dãy số
a. Xác định bài toán
Input: Dãy số a1, a2, a3, …, an
Output: Số lớn nhất
b. Mô tả thuật toán
Bước 1: Nhập dãy số a1, a2, , an
Bước 2: Max  a1 ; i  2
Bước 3: Nếu i > N, Thông báo Max và kết thúc chương trình.
Bước 4: Nếu ai > Max thì Max ai
Bước 5: i  i +1 Quay lại Bước 3
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
4. Một số ví dụ về thuật toán
Bài tập 1:
Hãy lập bản kiểm tra thuật toán sau và cho biết thuật toán này dùng để làm gì?

Bước 1: x=50, y=70
Bước 2: x  x+y
Bước 3: y  x-y
Bước 4: x  x-y
Vậy kết thúc ta có x=70 và y=50, đây là thuật toán đổi giá trị hai biến mà không cần dùng biến trung gian
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
Bài tập
Bài tập 2:Cho thuật toán sau.
B1: nhập P, k0
B2: nếu P>1, thực hiện:
B3: k  k*10 + P mod 10, P  P div 10, quay B2
B4: In kết quả K rồi kết thúc
BÀI 5. TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
Bài tập