Bài Giảng Hóa Học 8:Bài 6. Đơn Chất Và Hợp Chất - Phân Tử

bài giảng điện tử Hóa học Hóa học 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
4qx00q
Danh mục
bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2018-05-27 11:12:00
Loại file
ppt
Dung lượng
2.40 M
Trang
17
Lần xem
0
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

1/ Định nghĩa đơn chất và hợp chất.2/ Hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, là hợp chất,trong số các chất cho dưới đây:+ Khí clo do nguyên tố clo cấu tạo nên+ Kẽm clorua do nguyên tố kẽm và clo cấu tạo nên

  • Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử - 1
  • Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử - 2
  • Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử - 3
  • Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử - 4
  • Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử - 5
Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

1/ Định nghĩa đơn chất và hợp chất.
2/ Hãy chỉ ra chất nào là đơn chất, là hợp chất,trong số các chất cho dưới đây:
+ Khí clo do nguyên tố clo cấu tạo nên
+ Kẽm clorua do nguyên tố kẽm và clo cấu tạo nên
+ Canxi cacbonat do nguyên tố canxi, cacbon và oxi cấu tạo nên
+ Khí ozon do nguyên tố oxi cấu tạo nên.
3/ Nói như sau có đúng không?
a/ Nước gồm hai đơn chất là oxi và hydro
b/ Khí cacbonic gồm hai đơn chất là cacbon và oxi
c/ Axit sunfuric gồm 3 đơn chất là hydro, lưu huỳnh và oxi.
PHẢI NÓI NHƯ THẾ NÀO MỚI ĐÚNG?
Kiểm tra bài cũ
Như các em đã biết chất được phân làm 2 loại: đơn chất và hợp chất. Vậy các hạt trong đơn chất và hợp chất được gọi là gì?. Nó có tính chất gì?
I. Đơn chất
II. Hợp chất
III. Phân tử
TIẾT 9( tiếp)

ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
? Hãy nhận xét về thành phần, hình dạng, kích thước của các hạt hợp thành trong các mẫu chất trên .
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
Đó là các hạt đại diện cho chất, mang đầy đủ tính chất của chất và được gọi là phân tử
PHÂN TỬ
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
PHÂN TỬ LÀ GÌ?
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất.
III. Phân tử
- Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất.
1. Định nghĩa:
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
? Các nguyên tử trong phân tử đơn chất và hợp chất có gì khác nhau?
H
O
Cl
Na
Nước ( H2O )
Muối ăn ( NaCl )
Đồng (Cu)
Khí hydro (H2)
:+ Các nguyên tử trong phân tử đơn chất: Nguyên tử cùng loại ( cùng là H hoặc cùng là Cu).
+ Các nguyên tử trong phân tử hợp chất: Nguyên tử khác loại ( H và O hoặc Na và Cl)
+ Với đơn chất kim loại nguyên tử có vai trò như phân tử.
III. Phân tử
2. Phân tử khối
1. Định nghĩa: sgk
?Hãy nhắc lại định nghĩa nguyên tử khối?
?Tương tự hãy cho biết phân tử khối là gì?
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đvC.
III. Phân tử
2. Phân tử khối
1. Định nghĩa: sgk
PTK = Số nguyên tử oxi trong phân tử x nguyên tử khối của O = 2 x 16 = 32(đvC)
*Ví dụ1 : Tính PTK của khí oxi, biết phân tử gồm 2O
PTK = 2 x 16 = 32 (đvC)
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đvC.
*Ví dụ2:Tính PTK của axit sunfuric biết phân tử gồm 2H, S, 4O
Cách xác định phân tử khối
Phân tử khối của 1 chất bằng tổng nguyên tử khối của tất cả các nguyên tử trong phân tử chất đó.
PTK axit sunfuric = 2x1 + 32 + 4x16=98 (đvC)
Tiết 9: Bài 6 ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT – PHÂN TỬ (tt)
I. Đơn chất
II. Hợp chất
III. Phân tử
2. Phân tử khối
1. Định nghĩa: sgk
- Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đvC.
*Cách xác định phân tử khối
Phân tử khối của 1 chất bằng tổng nguyên tử khối của tất cả các nguyên tử trong phân tử chất đó.
IV. Trạng thái của chất
Quan sát trạng thái của chất: rắn, lỏng, khí.
?Nhận xét gì về khoảng cách giữa các phân tử.
Tùy điều kiện, 1 chất có thể ở ba trạng thái rắn, lỏng và khí (hay hơi). Ở trạng thái khí các hạt rất xa nhau.
+ Ở trạng thái rắn các hạt sắp xếp khít nhau và dao động tại chỗ.
+ Ở trạng thái lỏng các hạt ở gần sát nhau và chuyển động trượt lên nhau.
+ Ở trạng thái khí các hạt ở rất xa nhau và chuyển động nhanh hơn về mọi phía.
Chuẩn bị bài sau
Tiết 10: Bài thực hành 2
Sự lan tỏa của chất.
1. Ghi nhớ 1 số qui tắc an toàn và cách sử dụng hoá chất trong phòng thí nghiệm.
2. Dụng cụ và hoá chất của thí nghiệm 1 và 2 ?
3. Các thao tác chính khi làm thí nghiệm 1 và 2 ?
4. Chuẩn bị bảng tường trình theo mẫu (ghi bảng phụ)

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về bài giảng điện tử Bài 6. Đơn chất và hợp chất - Phân tử
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

ppt.pngdon_chat.ppt[2.40 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

bài giảng tương tự

bài giảng TIẾP THEO

bài giảng MỚI ĐĂNG

bài giảng XEM NHIỀU