Bai giang Excel 12

bài giảng điện tử Tin học Excel
  Đánh giá    Viết đánh giá
 13       1      0
Ngày đăng 2013-07-10 09:19:55 Tác giả Kiên Nguyễn Trung loại .ppt kích thước 0.94 M số trang 72
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

1Microsoft ExcelMicrosoft Excel2N?I DUNGGi?i thi?u Microsoft ExcelCông thức và hàm Trình bày bảng tínhBiểu đồIn bảng tính3I. Gi?i thi?u Microsoft Excel1. Khởi động Excel2. Màn hình Excel 3. Một số khá

  • Bai giang Excel 12 - 1
  • Bai giang Excel 12 - 2
  • Bai giang Excel 12 - 3
  • Bai giang Excel 12 - 4
  • Bai giang Excel 12 - 5
Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

1
Microsoft Excel
Microsoft Excel
2
N?I DUNG
Gi?i thi?u Microsoft Excel
Công thức và hàm
Trình bày bảng tính
Biểu đồ
In bảng tính
3
I. Gi?i thi?u Microsoft Excel
1. Khởi động Excel
2. Màn hình Excel
3. Một số khái niệm cơ bản trong Excel
4. Nhập dữ liệu trong bảng tính
5. Các thao tác trong khi nhập dữ liệu
6. Thao tác trên Workbook
4
I. Gi?i thi?u Microsoft Excel
Một số khái niệm cơ bản trong Excel
Sổ bảng tính (Workbook)
Bảng tính (Worksheet)
Ô (Cell)
Vùng (Range)
5
I. Gi?i thi?u Microsoft Excel
Nhập dữ liệu trong bảng tính

Dữ liệu gồm: số, chuỗi (text), ngày giờ (số đặc biệt)
Nguyên tắc nhập dữ liệu: chính xác về loại dữ liệu và giá trị
Start/Settings/Control panel/Region settings
6
I. Gi?i thi?u Microsoft Excel
Một số thao tác khi nhập dữ liệu

Chỉnh độ rộng cột tự động theo dữ liệu
Chỉnh độ cao dòng tự động theo dữ liệu
Điền số thứ tự tự động (gõ số khởi đầu, giữ Ctrl + Handfill)
Chức năng Merge and Center
7
I. Gi?i thi?u Microsoft Excel
Một số thao tác khi nhập dữ liệu

Chọn nhiều ô rời nhau (chọn ô đầu tiên, nhấn Ctrl và chọn các ô khác)
Xóa dữ liệu
Sao chép dữ liệu
Di chuyển dữ liệu
8
I. Gi?i thi?u Microsoft Excel
Thao tác trên Workbook
Di chuyển giữa các bảng tính
Đổi tên bảng tính
Thêm bảng tính Insert/Worksheet
Huỷ bảng tính Edit/delete Sheet/OK
Tạo mới, lưu, đóng, mở Sổ bảng tính
9
II. Công thức và Hàm
Công thức
phối hợp các giá trị số, chuỗi, địa chỉ ô và các phép toán hợp lệ. VD1
Giúp ta tính toán dữ liệu của bảng tính
Phối hợp nhiều phép toán trong công thức
Có thể dùng giá trị cụ thể hoặc địa chỉ
Giá trị chuỗi phải có dấu ""
Luôn bắt đầu =
10
II. Công thức và Hàm
2. Ưu tiên các phép toán
Excel tính toán theo thứ tự từ trái sang phải theo độ ưu tiên của các phép toán
Phép toán: * / + -
Có thể dùng () để thay đổi thứ tự tính toán: 4+8:4=6
(4+8)*4=20
11
II. Công thức và Hàm
3. Địa chỉ ô (3 loại)
a. Địa chỉ tương đối
Ký hiệu: VD1
Địa chỉ có thể thay đổi (khi sao chép công thức tới vị trí mới, Excel sẽ thay đổi địa chỉ cho phù hợp)
12
II. Công thức và Hàm
3. Địa chỉ ô (3 loại)
b. Địa chỉ tuyệt đối
Ký hiệu: $$ VD2
Địa chỉ không thay đổi trong bất cứ tình huống nào. Khi thực hiện lệnh sao chép công thức đến vị trí mới, Excel sẽ không làm thay đổi địa chỉ này.
13
II. Công thức và Hàm
3. Địa chỉ ô (3 loại)
c. Địa chỉ hỗn hợp
Ký hiệu: $
hoặc $ VD3
Địa chỉ không thay đổi trong bất cứ tình huống nào. Khi thực hiện lệnh sao chép công thức đến vị trí mới, Excel sẽ không làm thay đổi địa chỉ này. VD tính lương*lương cơ bản
Dùng F4 để chuyển đổi giữa các loại địa chỉ
14
II. Công thức và Hàm
4. Hàm trong Excel

Hàm là những công thức phức tạp được soạn sẵn nhằm thực hiện những yêu cầu tính toán cho vùng giá trị xác định.
Mỗi hàm là một công cụ nhằm giải quyết những công việc nhất định.
Excel có hơn 300 hàm, nạp hết vào bộ nhớ sẽ rất lãng phí; khi cần nạp hàm: Tools/Add-Ins.
15
II. Công thức và Hàm
Chia nhóm Hàm trong Excel
Ngày, giờ
Toán học
Dò tìm và tham chiếu
Hàm xử lý chuỗi
Hàm Logic
Hàm thống kê
Hàm xử lý cơ sở dữ liệu
16
1. Hàm về Thời gian
Thực hiện những phép tính toán trên những giá trị chỉ ngày tháng
Cấu trúc: DATE(năm, tháng, ngày)
Ý� nghĩa: chuyển đổi ba giá trị số năm, tháng ngày thành giá trị ngày tháng
Ví dụ: vd4
17
1. Hàm về Thời gian
Cấu trúc: DAY(chuỗi số)
Ý� nghĩa: trả về giá trị là ngày của tháng tương ứng với số thứ tự của ngày được cho (là số nguyên, trong khoảng 1-31)
Ví dụ: vd4
18
1. Hàm về Thời gian
Cấu trúc: MONTH(chuỗi số)
Ý� nghĩa: trả về giá trị là tháng được đưa ra bởi số thứ tự của ngày (là số nguyên trong khoảng từ 1 đến 12)
Ví dụ: vd4
19
1. Hàm về Thời gian
Cấu trúc: YEAR(chuỗi số)
Ý� nghĩa: trả về giá trị là năm tương ứng với số thứ tự của ngày (là số nguyên, nằm trong khoảng 1900-2078)
Ví dụ: vd4
20
1. Hàm về Thời gian
Cấu trúc: TODAY()
Ý� nghĩa: trả về giá trị là số thứ tự của ngày hệ thống hiện tại.
Ví dụ: vd4
21
2. Hàm Xử lý chuỗi
Cấu trúc: LEFT(chuỗi ký tự,số ký tự trích ra)
Ý� nghĩa: trả về kí tự hoặc những ký tự cuối cùng trong một chuỗi văn bản
Ví dụ: vd7
22
2. Hàm Xử lý chuỗi
Cấu trúc: RIGHT(chuỗi ký tự,số ký tự trích ra)
Ý� nghĩa: trả về kí tự hoặc những ký tự đầu tiên trong một chuỗi văn bản
Ví dụ: vd7
23
2. Hàm Xử lý chuỗi
Cấu trúc:
MID(chuỗi ký tự,vị trí bắt đầu trích,số ký tự trích ra)
Ý� nghĩa: trả về một số chỉ rõ số ký tự được trích ra từ một chuỗi, bắt đầu tại một vị trí bạn xác định.
Ví dụ: vd7
24
2. Hàm Xử lý chuỗi
Cấu trúc: LOWER(chuỗi ký tự)
Ý� nghĩa: chuyển đổi các kí tự trong chuỗi văn bản sang dạng chữ thường
Ví dụ: vd7
25
2. Hàm Xử lý chuỗi
Cấu trúc: PROPER(chuỗi ký tự)
Ý� nghĩa: chuyển các ký tự đầu mỗi từ trong chuỗi văn bản sang dạng chữ in hoa, còn tất cả các ký tự khác là chữ thường
Ví dụ: vd7
26
2. Hàm Xử lý chuỗi
Cấu trúc: UPPER(chuỗi ký tự)
Ý� nghĩa: chuyển các ký tự trong chuỗi văn bản sang chữ in hoa
Ví dụ: vd7
27
2. Hàm Xử lý chuỗi
Cấu trúc: VALUE(chuỗi ký tự)
Ý� nghĩa: chuyển các ký tự thành một giá trị số
Ví dụ: vd7
28
3. Hàm Logic
Dùng để thực hiện những phép tính toán trên những giá trị logic và kết quả trả về cũng là giá trị logic
29
3. Hàm Logic
Cấu trúc:
IF(điều kiện,giá trị nếu đúng,giá trị nếu sai)
Ý� nghĩa: giá trị của ô được xác định căn cứ vào điều kiện đưa ra
Ví dụ: VD8
30
3. Hàm Logic
Cấu trúc:
AND(Biểu thức logic1,biểu thức logic2,.)
Ý� nghĩa: hàm cho kết quả là đúng khi đều thoả mãn các biểu thức logic
Ví dụ: VD8
31
3. Hàm Logic
Cấu trúc:
OR(Biểu thức logic1,biểu thức logic2,.)
Ý� nghĩa: hàm cho kết quả là đúng khi thoả mãn một trong các biểu thức logic
Ví dụ: VD8
32
4. Hàm Toán học
Cấu trúc: INT(số)
Ý� nghĩa: làm tròn một giá trị số ở bên dưới số nguyên gần nhất
Ví dụ: vd5
33
4. Hàm Toán học
Cấu trúc: ROUND(số,chữ số)
Ý� nghĩa: làm tròn một giá trị số đến các chữ số đã được chỉ định rõ kể từ dấu thập phân
Ví dụ: vd5
34
4. Hàm Toán học
Cấu trúc: SUM(số1,số2,.)
Ý� nghĩa: trả về giá trị là tổng của tất cả các số trong danh sách
35
4. Hàm Toán học
Cấu trúc:
SUMIF(vùng dò tìm điều kiện,tiêu chuẩn,vùng lấy tổng số)
Ý� nghĩa: tính tổng các ô có giá trị số thuộc Vùng lấy tổng số mà có ô tương ứng cùng hàng thuộc vùng dò tìm điều kiện thoả mãn tiêu chuẩn
Ví dụ: vd6
36
4. Hàm Toán học
Cấu trúc: AVERAGE(số1,số2)
Ý� nghĩa: tính giá trị trung bình các số, địa chỉ ô xác định
Ví dụ: vd8
37
5. Hàm Thống kê
Cấu trúc: COUNT (vùng dữ liệu)
Ý� nghĩa: đếm số phần tử có giá trị là giá trị số trong vùng dữ liệu
Ví dụ: vd5
38
5. Hàm Thống kê
Cấu trúc: COUNTIF(vùng,tiêu chuẩn)
Ý� nghĩa: đếm số ô trong vùng thoả mãn điều kiện quy định bởi tiêu chuẩn
Ví dụ: vd5
39
5. Hàm Thống kê
Cấu trúc: MAX(số1,số2,.)
Ý� nghĩa: trả về giá trị lớn nhất của các đối số
Ví dụ: vd8
40
5. Hàm Thống kê
Cấu trúc: MIN(số1,số2,.)
Ý� nghĩa: trả về giá trị nhỏ nhất của các đối số
Ví dụ: vd8
41
5. Hàm Thống kê
Cấu trúc: RANK(số,tham chiếu,thứ tự)
Ý� nghĩa: sắp xếp thứ hạng số trong danh sách các so
Ví dụ: vd8
Chú ý:
Nếu thứ tự là 0 hoặc không chỉ định, Excel sắp xếp theo thứ tự giảm dần
Nếu thứ tự là giá trị bất kỳ khác 0, Excel sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Hàm sắp xếp cùng thứ hạng những số trùng nhau. Tuy nhiên, sự hiện diện này tác động đến các thứ hạng của những số trong dãy con (xuất hiện số 10 2 lần và có thứ hạng là 5 thì số 11 sẽ có thứ hạng là 7, không có thứ hạng 6)
42
6. Hàm dò tìm và tham chiếu
Cấu trúc:
VLOOKUP(giá trị dò tìm,bảng dò tìm,cột tham chiếu, cách dò tìm )
Ý� nghĩa: thực hiện tìm dữ liệu đúng với giá trị dò tìm từ trên xuống trong bảng dò tìm
Chú ý:
True (1, không có đối số này): Hàm thực hiện tìm kiếm giá trị bằng hay gần đúng với giá trị tìm. Nói cách khác, nếu không tìm thấy giá trị tìm, hàm sẽ tìm giá trị gần đúng nhỏ hơn giá trị tìm. Muốn có kết quả đúng, bảng phải được sắp xếp theo thứ tự tăng dần
False (0): hàm sẽ tìm giá trị bằng với giá trị tìm, nếu không tìm thấy sẽ thông báo #N/A
Ví dụ: VD9
43
6. Hàm dò tìm và tham chiếu
Cấu trúc:
HLOOKUP (giá trị dò tìm,bảng dò tìm,dòng tham chiếu, cách dò tìm)
Ý� nghĩa: thực hiện tìm dữ liệu đúng với giá trị dò tìm từ trái sang phải (theo hàng) trong bảng dò tìm.
Ví dụ: VD9
44
7. Hàm Xử lý cơ sở dữ liệu
Thực hiện những phép tính toán trên danh sách và CSDL. Những giá trị được tính toán sẽ phải thoả mãn tiêu chuẩn đã chỉ định
CSDL là tập hợp dữ liệu, thông tin có liên quan được tổ chức và lưu trữ theo một cấu trúc thống nhất để dễ dàng phục vụ việc khai thác dữ liệu đó;
Trên MS Excel, có thể tổ chức bảng tính thành một CSDL gồm nhiều hàng, cột
45
7. Hàm Xử lý cơ sở dữ liệu
Cấu trúc:
DAVERAGE(cơ sở dữ liệu,vùng,tiêu chuẩn )
Ý� nghĩa: để tính giá trị trung bình cộng các giá trị số trong cột Vùng của những mẩu tin trong CSDL khớp với tiêu chuẩn đã chỉ định
Ví dụ: VD18
46
7. Hàm Xử lý cơ sở dữ liệu
Cấu trúc:
DCOUNT(cơ sở dữ liệu,vùng,tiêu chuẩn )
Ý� nghĩa: đếm những ô có chứa các giá trị số trong cột Vùng khớp với tiêu chuẩn đã định; nếu Vùng được bỏ qua, hàm sẽ đếm tất cả những mẩu tin trong CSDL khớp với tiêu chuẩn
Ví dụ: VD18
47
7. Hàm Xử lý cơ sở dữ liệu
Cấu trúc:
DMAX(cơ sở dữ liệu,vùng,tiêu chuẩn )
Ý� nghĩa: xác định giá trị số lớn nhất trong cột Vùng khớp với tiêu chuẩn đã định
Ví dụ:VD18
48
7. Hàm Xử lý cơ sở dữ liệu
Cấu trúc:
DMIN(cơ sở dữ liệu,vùng,tiêu chuẩn )
Ý� nghĩa: xác định giá trị số nhỏ nhất trong cột Vùng khớp với tiêu chuẩn đã định
Ví dụ: VD18
49
7. Hàm Xử lý cơ sở dữ liệu
Cấu trúc:
DSUM(cơ sở dữ liệu,vùng,tiêu chuẩn )
Ý� nghĩa: dùng để tính tổng các giá trị số trong cột Vùng khớp với tiêu chuẩn đã định
Ví dụ VD18
50
8. Sắp xếp dữ liệu
1, chọn vùng dữ liệu cần sắp xếp;
2, menu Data/Sort/chọn cột sắp xếp (A, B,.) và thứ tự sắp xếp (Ascending: tăng dần; Descending: giảm dần) - có thể sắp xếp dữ liệu cùng lúc với tối đa 03 tiêu chí;
3, trong My List Has, chọn Header Row nếu muốn vùng chọn có tiêu đề cột; chọn No Header Row nếu muốn vùng chọn không có tiêu đề cột;
4, OK.
51
9. Lọc và xuất dữ liệu
Hiển thị dữ liệu thoả mãn điều kiện, những dữ liệu không thoả mãn điều kiện sẽ bị giấu đi
AUTOFILTER
1, đứng trong phạm vi CSDL
2, menu Data/Autofilter
All: hiện tất cả các mẫu tin
Custom: hộp thoại Custom Autofilter* hoặc tìm lần lượt
Blanks: hiển thị những mẫu tin có giá trị trong vùng tin là rỗng
Non Blanks: hiển thị những mẫu tin có giá trị trong vùng tin
52
9. Lọc và xuất dữ liệu
ADVANCED FILTER
1, đứng tại vị trí bất kì trong CSDL
2, menu Data/Advanced Filte/ hộp thoại Adavanced Filter
chọn Copy to another location
List range: ghi toạ độ của CSDL kể cả dòng tiêu đề, dùng địa chỉ tuyệt đối
Criteria Range: chỉ định toạ độ của vùng điều kiện, dùng địa chỉ tuyệt đối
Copy to: chỉ định toạ độ của vùng xuất dữ liệu (chỉ cần toạ độ ô đầu tiên
3, OK
53
10. Cách ghi điều kiện tại vùng tiêu chuẩn
10.1. Điều kiện đơn
a, điều kiện dạng số
ghi điều kiện chính xác
VD: đếm xem có bao nhiêu người có số con là 2
VD 18
54
10. Cách ghi điều kiện tại vùng tiêu chuẩn
10.1. Điều kiện đơn
a, điều kiện dạng số
ghi điều kiện không chính xác:
VD: đếm xem có bao nhiêu người phụ cấp dưới 200
VD 18
55
10. Cách ghi điều kiện tại vùng tiêu chuẩn
10.2. Điều kiện hỗn hợp
A, Điều kiện hỗn hợp cùng một vùng tin - VÀ
Tạo thêm vùng tin có cùng tin trên vùng điều kiện. Nhập 2 điều kiện trên cùng một dòng.

VD: tìm những người có thu nhập là 700 và 800
VD 18
56
10. Cách ghi điều kiện tại vùng tiêu chuẩn
10.1. Điều kiện hỗn hợp
B, Điều kiện hỗn hợp với nhiều vùng tin - VÀ
nhập hai điều kiện trên cùng một dòng
VD: tìm những người có số con là 1 và lương cơ bản là 300
VD 18
57
10. Cách ghi điều kiện tại vùng tiêu chuẩn
10.2. Điều kiện hỗn hợp
C, Điều kiện hỗn hợp với cùng một vùng tin - HOẶC
nhập hai điều kiện trên hai dòng
VD: tìm những người có thu nhập là 700 hoặc 800
VD 18
58
10. Cách ghi điều kiện tại vùng tiêu chuẩn
10.2. Điều kiện hỗn hợp
D, Điều kiện hỗn hợp trên nhiều vùng tin - HOẶC
nhập hai điều kiện lệch dòng
VD: đếm xem có bao nhiêu người có số con là 3 hoặc có thu nhập <500
VD 18
59
III. Trình bày bảng tính
Định dạng Font chữ (font name, font size)
Chú ý: chọn cho toàn bảng tính
2, Thay đổi thuộc tính của Font chữ (đậm, nghiêng, gạch dưới)
Format/Cells/Font
60
III. Trình bày bảng tính
3, Định vị trí trong ô
- theo chiều ngang của ô,
- theo chiều dọc của ô,
quay dữ liệu theo bất cứ góc nào của ô
phân bố dữ liệu trong nhiều ô
Format/Cells/Alignment
4, Kẻ khung - tô nền
Format/Cells/Alignment
61
IV. Đồ thị trong excel
Khái niệm: trong Excel, đồ thị là một tập hợp những kí hiệu, giá trị và hình ảnh dùng để minh họa mối tương quan giữa các dữ liệu có trong bảng xác định.
62
IV. Đồ thị trong excel
Các nhóm đồ thị 15 nhóm đồ thị: 9 nhóm dạng hai chiều, 6 nhóm dạng 3 chiều
63
IV. Đồ thị trong excel
2. Các thành phần cơ bản trong biểu đồ
Title - tiêu đề chung của biểu đồ: là dòng tựa đề ngay trên đồ thị để giới thiệu nội dung của đồ thị;
Value (Y) Axis - tiêu đề của trục tung: là trục thẳng đứng và vuông góc với trục X; hình thành căn cứ vào số liệu cao nhất và thấp nhất trong phạm vi dữ liệu khai báo
64
IV. Đồ thị trong excel
2. Các thành phần cơ bản trong biểu đồ
Category (X) - tiêu đề của trục hoành: để minh họa cho các dữ liệu dạng nhãn bảng tính (loại sách, chi nhánh, tháng,.);
65
Khai báo nhanh: Insert/Chart
- không có các chú thích
X
Y
66
3. Vẽ biểu đồ
IV. Đồ thị trong excel
Bước 1: bôi đen vùng dữ liệu cần vẽ biểu đồ (có tiêu đề cột)
Bước 2: Insert/Chart (hoặc sử dụng biểu tượng)
Bước 3: chọn loại đồ thị (Chart Type) và dạng đồ thị (Chart sub-type)/Next
Bước 4: Tại Data range, xác định vùng dữ liệu muốn vẽ (thông thường máy xác định sẵn theo vùng dữ liệu đã được bôi đen)/Next
67
3. Vẽ biểu đồ
IV. Đồ thị trong excel
Bước 5:
5.1: xác định các tham số tại Title
Chart Title: tiêu đề của đồ thị
Category (X) Axis: tiêu đề của trục hoành
Value (Y) Axis: tiêu đề của trục tung
68
3. Vẽ biểu đồ
IV. Đồ thị trong excel
Bước 5:
5.2: để khai báo các ghi chú cho các thành phần trong đồ thị, chọn thẻ Legend
- chọn Show Legend nếu muốn hiển thị những ghi chú cho các thành phần trong đồ thị
tại Placement, chỉ định vị trí để đặt các ghi chú trong đồ thị (bên dưới, bên góc, phía trên, bên phải, bên trái)
69
3. Vẽ biểu đồ
IV. Đồ thị trong excel
Bước 5:
5.3: để chỉ định các nhãn dữ liệu có hiển thị trên đồ thị không, chọn thẻ Data Labels
None: không cho hiển thị
Show Value: cho hiển thị các giá trị
Show Percent: hiển thị các giá trị phần trăm
Show Label: cho hiển thị nhãn
70
3. Vẽ biểu đồ
IV. Đồ thị trong excel
Bước 5:
5.4: để chỉ định bảng dữ liệu có đi chung với đồ thị hay không, bạn chọn thẻ Data Table
Show Data Table: hiển thị bảng dữ liệu đi chung với đồ thị

Next
71
3. Vẽ biểu đồ
IV. Đồ thị trong excel
Bước 6: xác định vị trí sẽ đặt đồ thị
As New Sheet: đặt đồ thị trong tờ bảng tính (Sheet) riêng biệt;
As Object In: đặt đồ thị trong tờ bảng tính được chỉ định. (khi đó đồ thị được coi như đối tượng đồ hoạ)
Finish
72

Chúc thành công

Nguồn:Kiên Nguyễn Trung

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về bài giảng điện tử Bai giang Excel 12
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

ppt.pngBai_giang_Excel_12.ppt[0.94 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
xoz9yq
Danh mục
bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2013-07-10 09:19:55
Loại file
ppt
Dung lượng
0.94 M
Trang
72
Lần tải
13
Lần xem
1
bài giảng điện tử Bai giang Excel 12

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

bài giảng có liên quan

  • Bai giang Excel 12
    Bài giảng Excel
    Bai giang Excel 12

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Bài giảng Excel

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/7/2013

    Xem: 13

  • Bài Giảng Excel
    Tài liệu tham khảo
    Bài Giảng Excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Tài liệu tham khảo

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 19/12/2010

    Xem: 0

  • Bài giảng Excel
    Bài giảng
    Bài giảng Excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Bài giảng

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/12/2008

    Xem: 154

  • Bài Giảng Excel
    Tin học
    Bài Giảng Excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Tin học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/10/2008

    Xem: 22

  • bai giang excel
    Tin học
    bai giang excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Tin học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 26/2/2009

    Xem: 17

  • Bai giang Excel
    Tin học
    Bai giang Excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Tin học

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 27/7/2008

    Xem: 26

  • Bài giảng Excel
    Tin học 12
    Bài giảng Excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Tin học 12

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 26/4/2009

    Xem: 6

  • BÀI GIẢNG EXCEL
    Tin học 7
    BÀI GIẢNG EXCEL

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Tin học 7

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 3/4/2009

    Xem: 1

  • Bài giảng Excel
    Bài giảng khác
    Bài giảng Excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử Bài giảng khác

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 25/4/2010

    Xem: 101

  • bai giang excel
    GD hướng nghiệp 11
    bai giang excel

    Danh mục: Bài giảng điện tử

    Thể loại: Bài giảng điện tử GD hướng nghiệp 11

    Phí tải: Miễn phí

    Ngày : 10/11/2011

    Xem: 0