Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

Đăng ngày 3/5/2016 2:50:03 PM | Thể loại: Toán học 3 | Chia sẽ bởi: trang Phan minh | Lần tải: 8 | Lần xem: 4 | Page: 7 | Kích thước: 0.69 M | Loại file: ppt
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) - 1
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) - 2
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) - 3
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) - 4
  • Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) - 5
  • download - 4
Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt

bài giảng Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo), Toán học 3. . nslide giới thiệu đến đọc giả thư viện Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) .Để cung cấp thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng tham khảo , bài giảng Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) trong chủ đề Toán học 3 được giới thiệu bởi thành viên trang Phan minh đến học sinh,sinh viên, giáo viên nhằm mục đích học tập , tài liệu này đã chia sẽ vào danh mục Toán học 3 , có 7 trang, thuộc định dạng .ppt, cùng thể loại còn có Bài giảng Tiểu học Lớp 3 Toán học 3 ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập Đặt tính rồi tính: Kiểm tra bài cũ Trường TH Trung Tự TOÁN Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo) Giáo sinh: Phan Minh Trang a) 9365 : 3 = ? 9365 3 9 3 0 3 3 1 6 0 6 5 5 1 2 0 2 * 9 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 https://nslide.com/bai-giang/chia-so-co-bon-chu-so-cho-so-co-mot-chu-so-tiep-theo.0l3i0q.html

Nội dung

Đặt tính rồi tính:
Kiểm tra bài cũ
Trường TH Trung Tự
TOÁN
Chia số có bốn chữ số cho
số có một chữ số
(tiếp theo)
Giáo sinh: Phan Minh Trang
a) 9365 : 3 = ?
9365
3
9
3
0
3
3
1
6
0
6
5
5
1
2
0
2
* 9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0.
* Hạ 3; 3 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 3 trừ 3 bằng 0.
* Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2.
2 nhân 3 bằng 6;6 trừ 6 bằng 0.
* Hạ 5; 5 chia 3 được 1, viết 1.
1 nhân 3 bằng 3; 5 trừ 3 bằng 2.
9365 : 3 = 3121 ( dưu2)
2249
4
22
2
b) 2249 : 4 = ?
5
6
2
0
9
1
4
4
9
* 22 chia 4 đuược 5, viết 5.
5 nhân 4 bằng 20; 22 trừ 20 bằng 2.
* Hạ 4 đuược 24; 24 chia 4 được 6, viết 6.
6 nhân 4 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0.
* Hạ 9; 9 chia 4 đưuợc 2, viết 2.
2 nhân 4 bằng 8; 9 trừ 8 bằng 1.
2249 : 4= 562 ( dưu1)
B�i 1: Tính:
B�i 2: Nguười ta lắp bánh xe vào ô tô, mỗi ô tô cần phải lắp 4 bánh xe. Hỏi có 1250 bánh xe thì lắp đuược nhiều nhất bao nhiêu ô tô nhưu thế và thừa mấy bánh xe?


Bài giải

Ta có 1250: 4 = 312 (ưdu2)
Vậy 1250 bánh xe lắp được nhiều nhất 312 xe ô tô và còn thừa ra 2 bánh xe
Đáp số: 312 ô tô; thừa 2 bánh xe.


Tóm tắt
4 bánh : 1 xe
1250 bỏnh : ..xe, thừa..bánh?
B�i 3:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình nhuư hình sau:
Hãy xếp thành hình dưới đây:
Ai nhanh hơn?