Chương I. §10. Làm tròn số

bài giảng Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
sm8w0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
11/23/2017 3:11:48 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
7.52 M
Lần xem
0
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

Môn: Đại số 7 Tiết 15: Làm tròn số Giáo viên thực hiện: Đỗ Minh Thưởng Chào mừng Thầy cô đến dự giờ Lớp 7A1 Trường THCS Hòa Thạnh Giáo viên thực hiện: Đỗ Minh Thưởng Kiểm tra miệng Câu 1: Phát biểu ,xem chi tiết và tải về bài giảng Chương I. §10. Làm tròn số, Bài Giảng Đại Số 7 , Bài giảng điện tử Chương I. §10. Làm tròn số, ppt, 16 trang, 7.52 M, Đại số 7 chia sẽ bởi THƯỞNG ĐỖ MINH đã có 1 download

LINK DOWNLOAD

Chuong-I.-10.-Lam-tron-so.ppt[7.52 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Môn: Đại số 7
Tiết 15: Làm tròn số
Giáo viên thực hiện: Đỗ Minh Thưởng
Chào mừng Thầy cô đến dự giờ
Lớp 7A1
Trường THCS Hòa Thạnh
Giáo viên thực hiện: Đỗ Minh Thưởng
Kiểm tra miệng
Câu 1: Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
Đ/a: Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn. Ngược lại mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ.
Câu 2: Viết dưới dạng thu gọn( có chu kì trong dấu ngoặc) các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau:
4,666….; 0,6818181….; 12,24444…; 0,313131…; 0,0789789…….; 3,535353…..
Đáp án
4,666…. = 4,(6)
0,6818181…. = 0,6(81)
12,24444….. = 12,2(4)
0,313131…..= 0,(31)
0,0789789 = 0,0(789)
3,535353...= 3,(53)
Tiết 15
Bài 10 LÀM TRÒN SỐ
Ví dụ1: Làm tròn các số thập phân 4,2 và 4,8 đến hàng đơn vị
1/ Ví dụ:
Ký hiệu đọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”
 
Vậy làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta làm như thế nào?
Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.
Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm tròn số đến hàng đơn vị.
5,4 
5,8 
5
6
?1
VD2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn.
VD3: Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn. (chữ số thập phân thứ 3)
VD4: Làm tròn số 4,5 đến hàng đơn vị.
72/900  73000 (tròn nghìn)
0,813/4  0,813
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)
4
5
6
4,5
4,5  5
2. Quy ước làm tròn số
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phân còn lại Trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
VD: Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất.
86,149  86,1

VD: Làm tròn số 542 đến hàng chục.
542  540
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại.
VD: a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai.
0,0861  0,09
VD: b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm.
1573  1600 (tròn trăm)
2. Quy ước làm tròn số
Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số
ị bỏ đi bằng các chữ số 0.
?2
Cho số thập phân 79,3826:
a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
b) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai.
c) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
79,3826  79,383
79,3826  79,38
79,3826  79,4
TỔNG KẾT
CÁC NHÓM RA ĐỀ:
NHÓM 1 NHÓM 2
NHÓM 4 NHÓM 3
TỔNG KẾT
Bài 73/sgk/36: Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ 2 ( thực hiện trong bảng nhóm )
7,923
17,418
79,1364
50,401
0,155
60,996
7,92/3  7,92 ;
17,41/8  17,42
79,13/64  79,14 ;
50,40/1  50,40
0,15/5  0,16 ;
60,99/6  61,00
TỔNG KẾT
Tính giá trị (làm tròn đến đơn vị) của các biểu thức sau bằng hai cách ( nhóm 1 câu a; nhóm 2; 4 câu b, nhóm 3 câu a,b cách 1)
Cách 1: Làm tròn các số trước rồi mới thực hiện phép tính.
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.
a)
14,61 – 7,15 + 3,2
) 7,56 . 5,173
Cách 1: 14,61 – 7,15 + 3,2  15 – 7 + 3  11
Cách 2: 14,61 – 7,15 + 3,2 10,66  11
Cách 1: 7,56 . 5,173  8 . 5  40
Cách 2: 14,61 – 7,15 + 3,2 = 39,10788  39
Tiết học này: NỘI DUNG BÀI HỌC CẦN NHỚ
Quy ước làm tròn số
Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phân còn lại.Trong trường hợp số nguyên thì ta thay chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Làm bài 74, 78, 79, 80, 81c, 81d SGK trang 38
Vận dụng thành thạo hai quy ước làm tròn số
Chuẩn bị tiết sau: luyện tập
HD BÀI 74 SGK trang 36
Hết học kì I, điểm Toán của bạn An như sau:
Hệ số 1: 7; 8; 6; 10
Hệ số 2: 7; 6; 5; 9
Hệ số 3: 8
Em hãy tính điểm trung bình môn Toán học kì I của bạn An (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
Đáp án: TBm = 7,26666... 7,3
Bài học kết thúc, cám ơn Quý Thầy Cô dành thời gian đến dự.

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Chương I. §10. Làm tròn số - 1
  • Chương I. §10. Làm tròn số - 2
  • Chương I. §10. Làm tròn số - 3
  • Chương I. §10. Làm tròn số - 4
  • Chương I. §10. Làm tròn số - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Chương I. §10. Làm tròn số
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Đại số 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Đại số 7

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Toán học 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • Chương I - Bài 10: Làm tròn số
    Toán học 7

    Chương I - Bài 10: Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Toán học 7

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Đại số 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Đại số 7

    quý thầy cô giáo thăm lớp nhiệt liệt chào mừng Môn số học Lớp 7a1 Kiểm tra bài cũ. HS 1: Viết gọn các số sau với chu kì trong dấu ngoặc 5,131313… 87,55555… c) 9,868686… d) 0,1111… Đáp án: a) 5,131313… = 5,(13) b) 87,5555… = 87,(5) c) 9,868686… = 9,(86) d) 0,1111… = 0,(1) HS2: Hãy tính điểm trung..

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Đại số 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Đại số 7

    quý thầy cô giáo thăm lớp nhiệt liệt chào mừng Môn số học Lớp 7a1 Kiểm tra bài cũ. HS 1: Viết gọn các số sau với chu kì trong dấu ngoặc 5,131313… 87,55555… c) 9,868686… d) 0,1111… Đáp án: a) 5,131313… = 5,(13) b) 87,5555… = 87,(5) c) 9,868686… = 9,(86) d) 0,1111… = 0,(1) HS2: Hãy tính điểm trung..

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Đại số 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Đại số 7

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Đại số 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Đại số 7

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Đại số 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Đại số 7

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Toán học 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Toán học 7

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN CHỢ MỚI Trường THCS Đại số 7 Đại số 7 Mỹ Hiệp Kiểm tra bài cũ Đáp số: Biểu diễn các phân số sau dưới dạng số thập phân Trong các số thập phân tìm được số nào là số thập phân hữu hạn, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn? - Số 0,625 là số thập phân hữu hạn - Số..

  • Chương I. §10. Làm tròn số
    Đại số 7

    Chương I. §10. Làm tròn số

    Bài giảng điện tử Đại số 7

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU