Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

bài giảng Số học 6
  Đánh giá    Viết đánh giá
 9       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
difw0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
10/26/2017 3:54:19 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
0.76 M
Lần xem
0
Lần tải
9
File đã kiểm duyệt an toàn

Tìm tập hợp Ư(2); Ư(3); Ư(5); Ư(17)? Tìm tập hợp Ư(4); Ư(6); Ư(20)? a b Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước. s,xem chi tiết và tải về bài giảng Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố, Bài Giảng Số Học 6 , Bài giảng điện tử Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố, ppt, 7 trang, 0.76 M, Số học 6 chia sẽ bởi Hạnh Võ Mai đã có 9 download

LINK DOWNLOAD

Chuong-I.-14.-So-nguyen-to.-Hop-so.-Bang-so-nguyen-to.ppt[0.76 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Tìm tập hợp Ư(2); Ư(3); Ư(5); Ư(17)?
Tìm tập hợp Ư(4); Ư(6); Ư(20)?
a
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước.
số tự nhiên lớn hơn 1
số tự nhiên lớn hơn 1
chỉ có hai ước
có nhiều hơn hai ước
B�i t?p 1: Trong các số 7; 8; 9 số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số? Vì sao?
Bài tập 2: C¸c sè sau lµ sè nguyªn tè hay hîp sè?
a. 19 b. 4375 c. 6351 d. 31
Bảng số nguyên tố ( nhỏ hơn 1000 )
Bài tập 3
Điền số thích hợp vào ô vuông. Sau đó viết các chữ tương ứng với các số tìm được vào các ô vuông ở hàng dưới cùng, em sẽ tìm được tên một nhà toán học.
A. Số nguyên tố chẵn duy nhất
T. Hợp số nhỏ nhất
N. Số nguyên tố có hai chữ số giống nhau.
E. Hợp số lẻ nhỏ nhất
Ơ. Số tự nhiên có đúng một ước
R. Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất
X. Số nguyên tố lớn nhất có hai chữ số
Ô. Số này là bội của tất cả các số khác 0.
2
4
11
9
1
3
97
0
A
T
T
N
E
Ơ
R
X
Ô
Có thể em chưa biết:
Trong cách làm trên, các hợp số được sàng lọc đi, các số nguyên tố được giữ lại.
Nhà toán học Hi Lạp Ơ-ra-tô-xten (276-194 trước Công nguyên) đã viết các số trên giấy cỏ sậy căng trên một cái khung rồi dùi thủng các hợp số.
Bảng số nguyên tố còn lại giống như một cái sàng và được gọi là sàng Ơ-ra-tô-xten
Bài tập 2
Tổng sau là số nguyên tố hay hợp số?
a. 16354 + 67541 b. 3.4.5 + 6.7
Lời giải:
a. Tổng (16354 + 67541) lớn hơn 1 và có chữ số tận cùng là 5 nên (16354 + 67541) chia hết cho 5.
Do đó tổng (16354 + 67541) là hợp số
. Ta có :
3.4.5 3 và 6.7 3 nên (3.4.5 + 6.7) 3
Mà (3.4.5 + 6.7) > 1 nên (3.4.5 + 6.7) là hợp số.



Hướng dẫn về nhà:
Học thuộc khái niệm số nguyên tố, hợp số.
Vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết để nhận biết một hợp số.
Bài tập về nhà: 115; 116; 117; 119; 120 - SGK trang 47.

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 1
  • Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 2
  • Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 3
  • Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 4
  • Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Chương I. §14. Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU