Chương I. §6. Đối xứng trục

bài giảng Hình học 8
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
3k7w0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
11/22/2017 3:46:30 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
0.54 M
Lần xem
1
Lần tải
1
File đã kiểm duyệt an toàn

Vì sao có thể gấp tờ giấy làm tư để cắt chữ H? H ? Quan sát hình vẽ sau và cho biết mối quan hệ giữa d với đoạn AA’ Vậy thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua đường thẳng d? 1. Hai điểm đối xứng ,xem chi tiết và tải về Bài giảng điện tử Chương I. §6. Đối xứng trục, Bài Giảng Hình Học 8 , Bài giảng điện tử Chương I. §6. Đối xứng trục, ppt, 18 trang, 0.54 M, Hình học 8 chia sẽ bởi Thoa Nguyễn Thị đã có 1 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-I.-6.-Doi-xung-truc.ppt[0.54 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Vì sao có thể gấp tờ giấy làm tư để cắt chữ H?
H
? Quan sát hình vẽ sau và cho biết mối quan hệ giữa d với đoạn AA’
Vậy thế nào là hai điểm đối xứng
với nhau qua đường thẳng d?
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng:
Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu d là đường trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó.
(SGK)
a) Định nghĩa:
) Qui ước: Nếu điểm B nằm trên đường thẳng d thì điểm đối xứng với B qua đường thẳng d cũng là điểm B.
1. Hai điểm đối xứng qua một đường thẳng:
.
B
B`
?2
Cho đường thẳng d và đoạn thẳng AB(h.51)
- Vẽ điểm A` đối xứng với A qua d.
- Vẽ điểm B` đối xứng với B qua d.
- Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB, vẽ điểm C` đối xứng với C qua d.
- Dùng thước để kiểm nghiệm rằng điểm C` thuộc đoạn thẳng A`B`.
A`
B`
.
.
.
.
C
C
C`
Hai đoạn thẳng AB và A`B` gọi là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đường thẳng d.
? Vậy một cách tổng quát, thế nào là hai hình đối xứng nhau qua một đường thẳng?.
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng:
a) Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua đường thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đường thẳng d và ngược lại.
(SGK)
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hai hình đó.
Trên hình vẽ
trên, ta có:
Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đối xứng với nhau qua đường thẳng d.
Hai đườngthẳng AB và A’B’ đối xứng với nhau qua đường thẳng d.
Hai góc ABC và A’B’C’ đối xứng với nhau qua đường thẳng d.
Hai tam giác ABC và A’B’C’ đối xứng với nhau qua đường thẳng d.
2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng:
a) Định nghĩa:
(SGK)
) Tính chất:
Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối xứng với nhau qua một đường thẳng thì chúng bằng nhau.
(SGK)
?3
Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH.
?Tìm hình đối xứng của AB, AC, BC qua AH.
?Tìm điểm đối xứng của A qua AH
Điểm đối xứng của A qua AH là A
Hình đối xứng của AB, AC, qua AH lần lượt là: AC, AB, BC
- M thuộc AB có đối xứng là M’ thuộc AC
?Điểm M bất kỳ thuộc AB có đối xứng là M’, điểm M’ nằm ở đâu?
?3
Trên hình vẽ. điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc cạnh của tam giác ABC qua AH cũng thuộc cạnh của tam giác ABC.
Ta nói đường thẳng AH là trục đối xứng của tam giác cân ABC, tam giác cân là hình có trục đối xứng.
? Vậy thế nào là trục đối xứng của một hình?
Tiết 9
3. Hình có trục đối xứng:
* Định nghĩa:
(SGK)
Đường thẳng d gọi là trục đối xứng của hình H nếu điểm đối xứng với mỗi điểm thuộc hình H qua đường thẳng d cũng thuộc hình H.
Ta nói hình H có trục đối xứng
Hình minh hoạ
?4
Mỗi hình sau có bao nhiêu trục đối xứng:
a) Chữ cái in hoa A.
b) Tam giác đều ABC.
c) Đường tròn tâm O.
A
.
A
C
B
O
a) Chữ cái in hoa A chỉ có một trục đối xứng.
) Tam giác đều ABC có ba trục đối xứng
c) Đường tròn tâm O có vô số trục đối xứng
3. Hình có trục đối xứng:
* Định nghĩa:
(SGK)
* Định lí:
(SGK)
Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó.
Hình minh hoạ hình có trục đối xứng
Sai
Bài tập 41/SGK
Các câu sau đúng hay sai?
a) Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chúng qua một trục cũng thẳng hàng.
) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì có chu vi bằng nhau.
c) Một đường tròn có vô số trục đối xứng.
d) Một đường thẳng chỉ có một trục đối xứng.
Đúng?
Sai?
Câu
Đúng
Đúng
Đúng
Sai
Hoạt động tìm tòi sáng tạo
Học kỹ bài theo SGK: Nắm vững định nghĩa, các tính chất về phép đối xứng trục.
* Cắt các chữ cái vận dụng t/c của đối xứng trục
* Làm bài tập 35, 36, 37, 39/SGK.

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Chương I. §6. Đối xứng trục - 1
  • Chương I. §6. Đối xứng trục - 2
  • Chương I. §6. Đối xứng trục - 3
  • Chương I. §6. Đối xứng trục - 4
  • Chương I. §6. Đối xứng trục - 5
  • download - 4

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Chương I. §6. Đối xứng trục
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU