Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố

bài giảng Số học 6
  Đánh giá    Viết đánh giá
 307       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
fidstq
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
3/24/2008 10:26:56 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
0.60 M
Lần xem
1
Lần tải
307
File đã kiểm duyệt an toàn

Kiểm tra bài cũ: Bài 1: Tìm x, biết: a) b) Ư(20); Bài 2: Hãy viết các tập hợp sau: Ư(5); Ư(7); Ư(11). Ư(8); Ư(12); Ư(20). a)Ta có: B(12) = {0; 12; 24; 36; ....}. Do nên b) Ta có : Ư(20) = {1; 2; 4; 5;,xem chi tiết và tải về Bài giảng điện tử Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố, Bài Giảng Số Học 6 , Bài giảng điện tử Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố, ppt, 5 trang, 0.60 M, Số học 6 chia sẽ bởi Định Vũ Gia đã có 307 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-I-Bai-14-So-nguyen-to.-Hop-so.-Bang-so-nguyen-to.ppt[0.60 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

Kiểm tra bài cũ:
Bài 1: Tìm x, biết:
a)
) Ư(20);
Bài 2: Hãy viết các tập hợp sau:
Ư(5); Ư(7); Ư(11).
Ư(8); Ư(12); Ư(20).
a)Ta có: B(12) = {0; 12; 24; 36; ....}.
Do nên
) Ta có : Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}.
Do nên
Bài 2: a) Ư(5) = {1; 5}; Ư(7) = {1; 7}; Ư(11) = {1; 11}. b) Ư(8) = {1; 2; 4; 8}; Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}. Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}
Số nguyên tố - hợp số
bảng số nguyên tố
1. Số nguyên tố - Hợp số.
Tiết 25
Hãy điền vào bảng sau:
1; 2
1; 2; 4
1; 11
1; 5
1; 2; 3; 6
- 2; 3; 5
- 4; 6
là số lớn hơn 1
là số lớn hơn 1
, chỉ có hai ước là 1 và chính nó là các số nguyên tố.
, có nhiều hơn hai ước là các hợp số.
Định nghĩa ( T46 - SGK):
Số nguyên tố là số lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước.
?
Trong các số 7; 8; 9, số nào là số nguyên tố? Vì sao?
Giải
- Số 7 là số nguyên tố, vì 7 chỉ có hai ước là 1 và 7.
Số nguyên tố - hợp số
bảng số nguyên tố
1. Số nguyên tố - Hợp số.
Tiết 25
Định nghĩa ( T46 - SGK):
Số nguyên tố là số lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước.
- Số 0 và số 1 có phải là số nguyên tố không? có là hợp số không? Vì sao?
Giải
- Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố và cũng không phải là hợp số vì chúng không phải là số lớn hơn 1.
Chú ý:
Số 0 và số 1 không phải là số nguyên tố và cũng không là hợp số.
Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2; 3; 5; 7.
Số nguyên tố - hợp số - bảng số nguyên tố
1. Số nguyên tố - Hợp số.
Tiết 25
Định nghĩa ( T46 - SGK):
Số nguyên tố là số lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước.
2. Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100.
2
3
4
5
6
7
8
9
10
12
22
32
42
52
62
72
82
92
11
21
31
41
51
61
71
81
91
13
23
33
43
53
63
73
83
93
14
24
34
44
54
64
74
84
94
15
16
17
18
19
20
25
26
27
28
29
30
35
36
37
38
39
40
45
46
47
48
49
50
55
56
57
58
59
60
65
66
67
68
69
70
75
76
77
78
79
80
85
86
87
88
89
90
95
96
97
98
99
100
Nguyên tắc:
Gạch bỏ toàn bộ các hợp số trong bảng còn lại sẽ là các số nguyên tố.
Như vậy ta có 25 số nguyên tố không vượt quá 100 là 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19;23;29;31;37;41;43;47;53;59;61;67;71;73;79;83;89;97.
Số nguyên tố nhỏ nhất và là số nguyên tố chẵn duy nhất là số 2.
S
S
S
Bài tập
Số nguyên tố - hợp số
bảng số nguyên tố
1. Số nguyên tố - Hợp số.
Tiết 25
Định nghĩa ( T46 - SGK):
Số nguyên tố là số lớn hơn 1 và chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số lớn hơn 1 và có nhiều hơn hai ước.
Các câu sau đúng hay sai?
Một số tự nhiên nếu không là số nguyên tố thì là hợp số.
Tất cả các số nguyên tố đều là lẻ.
Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.
Mọi số nguyên tố đều có tận cùng là một trong các chữ số 1;3;7;9
Đ
Đ
Đ
S
Đ
Hướng dẫn học ở nhà.
Bài tập về nhà: Từ bài 117 đến bài 122 - SGK.
Học theo SGK
2. Lập bảng số nguyên tố không vượt quá 100.

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 1
  • Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 2
  • Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 3
  • Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 4
  • Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố - 5
  • download - 4

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Chương I - Bài 14: Số nguyên tố. Hợp số. Bảng số nguyên tố
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU