Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ

bài giảng Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 312       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
3ywp0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
11/28/2016 8:17:21 AM
Loại file
ppt
Dung lượng
0.00 M
Lần xem
1
Lần tải
312
File đã kiểm duyệt an toàn

CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI NĂM HỌC 2016 - 2017 PHÒNG GDĐT HỒNG DÂN 1 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN KIỂM TRA BÀI CŨ: Cho hàm số y = 2x. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau: (1; 2) (0; 0) (-2 ; -4) (2 ; 4) 2 -2 0 4 ; ; ; gọi là tọa độ của các điểm trên mặt phẳng tọa độ. Các cặp số: Mỗi địa điểm trên bản..,xem chi tiết và tải về Bài giảng điện tử Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ, Bài Giảng Đại Số 7 , Bài giảng điện tử Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ, ppt, 15 trang, 0.00 M, Đại số 7 chia sẽ bởi Toàn Võ Văn đã có 312 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-II.-6.-Mat-phang-toa-do.ppt[0.00 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 1
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 2
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 3
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 4
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 5
  • download - 4

CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI
NĂM HỌC 2016 - 2017
PHÒNG GDĐT HỒNG DÂN
1
TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Cho hàm số y = 2x. Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
(1; 2)
(0; 0)
(-2 ; -4)
(2 ; 4)
2
-2
0
4
;
;
;
gọi là tọa độ của các điểm trên mặt phẳng tọa độ.
Các cặp số:
Mỗi địa điểm trên bản đồ địa lí được xác định bởi hai số (tọa độ địa lí) là kinh độ và vĩ độ.
Ví dụ 1:
CÀ MAU
Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình sau:
Cặp gồm một chữ và một số như vậy xác định vị trí chỗ ngồi trong rạp của người có tấm vé này.
Chữ in hoa D chỉ số thứ tự của dãy ghế.
Số 10 bên cạnh chỉ thứ tự của ghế trong dãy.
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
a)
x
y
O
1
2
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
4
3
)
*Vẽ hệ trục toạ độ như hình sau đúng hay sai ? Vì sao ?
(I)
(II)
(III)
(IV)
Lưu ý:
Trên mặt phẳng toạ độ:
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0).
Ngược lại, mỗi cặp số (x0; y0) xác định
một điểm M.
* Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M,
x0: hoành độ; y0: tung độ của điểm M.
* Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
CỦNG CỐ
Mặt phẳng tọa độ Oxy
Hệ trục tọa độ Oxy
Trục tung Oy
Trục hoành Ox
Nằm ngang
Thẳng đứng
M( x0 ; y0 )
Vuông góc
Hoành độ
Tung độ
O
2
y
x
1
-1
1
-1
-2
2
-2
Chiều cao và tuổi của bốn bạn Hồng, Hoa, Đào, Liên được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ.
a) Ai là người cao nhất và cao bao nhiêu?
) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?
c) Hồng và Liên ai cao hơn và ai nhiều tuổi hơn?
Bài 38 (68)
Hãy cho biết:
a, Đào là người cao nhất.
Đào cao 15dm = 1,5m.
, Hồng là người ít tuổi nhất.
Hồng 11 tuổi.
c, Hồng cao hơn Liên.
Liên nhiều tuổi hơn Hồng.
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
Câu 1: Cặp (-2; -3) là tọa độ của điểm nào ?
a) P
) Q
c) R
d) S
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
(-2; -3)
x
O
-1
-2
-3
1
2
3
-1
-2
-3
-4
4
3
-4
2
1
4
y
* Bài tập trắc nghiệm: Cho hình vẽ:
P
Q
R
S
Câu 2: Cặp số nào biểu diễn điểm P
a) (-2; -3)
) (-2; 3)
c) ( 3; -2)
d) (-3; -2)
(-2; 3)
) Các cặp điểm M và N , P và Q có hoành độ điểm này là tung độ điểm kia và ngược lại.
Hình 19
BÀI 32 -SGK/67
a) Viết tọa độ các điểm M, N, P, Q trong hình 19.
) Em có nhận xét gì về
toạ độ của các cặp điểm
M và N, P và Q.
ĐÁP ÁN
a) M(-3; 2) ; N(2; -3) ;
P(0; -2) ; Q(-2; 0)
(-3; 2) ≠ (2; -3) ; (0; -2) ≠ (-2; 0)
Hình 19
BÀI 32 -SGK/67
Ôn lại cách vẽ mặt phẳng toạ độ,
Cách biểu diễn 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ
Cách đọc toạ độ của 1 điểm trên mặt phẳng toạ độ.
Tìm thêm ứng dụng thực tế của mặt phẳng tọa độ
Làm bài tập 33, 34, 35, 36 (SGK/68).
Đọc mục có thể em chưa biết.
Hướng dẫn về nhà

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 1
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 2
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 3
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 4
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 5
  • download - 4

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU