Bài Giảng Đại Số 7:Chương Ii. §6. Mặt Phẳng Toạ Độ

bài giảng điện tử Toán học Toán học 7 Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 30       2      0
Phí: Tải Miễn phí(FREE download)
Mã tài liệu
76jx0q
Danh mục
bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2017-12-03 21:08:14
Loại file
ppt
Dung lượng
2.06 M
Trang
21
Lần xem
2
Lần tải
30
File đã kiểm duyệt an toàn

TIẾT 26: LUYỆN TẬPTRƯỜNG THCS TAM THANHTỔ TỰ NHIÊNHÌNH HỌC 7GV: NGÔ THỊ BÙIKIỂM TRA BÀI CŨCho y = f(x) = 5 – 2x. Tính f(-2), f(-1) , f(3) , f(0) ? Gi?i:f(-1) = 5 - 2 . (-1) = 5 + 2 = 7 f(3) = 5 - 2 .

  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 1
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 2
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 3
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 4
  • Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ - 5
Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

TIẾT 26: LUYỆN TẬP
TRƯỜNG THCS TAM THANH
TỔ TỰ NHIÊN
HÌNH HỌC 7
GV: NGÔ THỊ BÙI
KIỂM TRA BÀI CŨ
Cho y = f(x) = 5 – 2x. Tính f(-2), f(-1) , f(3) , f(0) ?
Gi?i:
f(-1) = 5 - 2 . (-1) = 5 + 2 = 7
f(3) = 5 - 2 . 3 = 5 - 6 = -1
f(0) = 5 - 2 . 0 = 5
f(-2) = 5 - 2 . (-2) = 5 + 4 = 9
mặt phẳng toạ độ
TIẾT: 32
1. D?t v?n d?:
- Vớ d? 1: sgk/65
Toạ độ địa lý của mũi Cà Mau là : 104o40` Đ
8o30` B
- Vớ d? 2: sgk/65
CÔNG TY ĐIệN ảNH BĂNG HìNH Hà NộI

Vé xem chiếu bóng

Rạp: tháng 8 giá: 15000đ
Ngày 11/12/2008 Số ghế: H4
Giờ : 20 h

Xin giữ vé để kiểm soát No:572979
TIẾT 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
1. D?t v?n d?:
- Vớ d? 1: sgk/65
- Vớ d? 2: sgk/65
2. Mặt phẳng toạ độ:
TIẾT 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Tìm hiểu sgk rồi điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
- Hệ trục tọa độ Oxy gồm hai trục số Ox và Oy
…………. ……………………….
Trong đó:
Ox gọi là………… …... thường nằm …………
Oy gọi là ……………... thường nằm ……………
O gọi là …………………..
- Mặt phẳng có hệ trục tọa độ Oxy gọi là …………………………………..
2. Mặt phẳng toạ độ:
vuông góc với nhau tại O
trục hoành
ngang
trục tung
thẳng đứng
gốc toạ độ
mặt phẳng tọa độ Oxy
2. Mặt phẳng toạ độ:
Trục hoành
Trục tung
Gốc toạ độ
I
II
III
IV
a/ Mặt phẳng toạ độ Oxy gồm:
- Hai tr?c Ox v� Oy vuụng gúc v?i nhau t?i O
- Ox g?i l� tr?c ho�nh, Oy g?i l� tr?c tung.
- Di?m O g?i l� g?c to? d?.
b/ Chú ý: sgk/66
Các đơn vị dài trên hai trục toạ độ được chọn bằng nhau (nếu không nói gì thêm).
y
*B?n H� v? h? tr?c to? d? nhu sau dó chớnh xỏc chua ? Vỡ sao ?
Vì: hai trục số Ox và Oy không vuông góc với nhau và các đơn vị
dài trên hai trục toạ độ được chọn không bằng nhau
Trả lời:
Bạn Hà vẽ hệ trục toạ độ chưa chính xác.
1
y
-1
-2
2
A
Điểm A có hoành độ là 3
Điểm A có tung độ là 2
3.Toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ:
Cặp số (3; 2) gọi là toạ độ của điểm A, kí hiệu: A (3; 2)
3 là hoành độ.
2 là tung độ
y
TIẾT 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Bài 1: Đọc toạ độ các điểm sau trong mặt phẳng tọa độ Oxy.
A(-2;-3)
B(1,5;0)
C(0;4)
D(1;1)
O(0;0)
P(0;-2)
Q(-2;0)
M(-3;2)
N(2;-1)
Hóy xỏc d?nh di?m G(1,5;3) trờn m?t ph?ng to? d? Oxy ?
G (1,5;3)
?1. Vẽ một hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẽ ô vuông) và đánh dấu vị trí các điểm : P(2;3) và Q(3;2)


P(2;3)
Q(3;2)
Bài 2:
Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
Nhóm 1:
Xác định điểm : A (1 ; 3); B (3 ; 2); C (0 ; 4)
Nhóm 2:
Xác định điểm : D(-1; 2); E(-3 ; 1); F (0 ; -2)
Nhóm 3:
Xác định điểm : G(-1; -3); H(-1,5;-1); I (-3; 0)
Nhóm 4:
Xác định điểm : K (1;-2); L(3;-1); M (1 ; 0)

.
A (1 ; 3)
Nhóm 1:
Xác định điểm : ; ;
Bài 2:
Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
.
.
B (3 ; 2)
C (0 ; 4)

.
E (-3 ; 1 )
Nhóm 2:
Xác định điểm : D(-1; 2); E(-3 ; 1); F (0 ; -2)
Bài 2:
Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
.
.
D
F (0 ; -2)

.
H
Nhóm 3:
Xác định điểm : G(-1; -3); H(-1,5;-1); I(-3;0)

Bài 2:
Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
.
.
G
I(-3;0)

.
L(3;-1);
Nhóm 4:
Xác định điểm :
Bài 2:
Hãy biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ Oxy.
.
.
K(1;-2);
M(1;0)
Nhận xét : Trên mặt phẳng toạ độ (Hình vẽ):
+) Mỗi điểm M xác định một cặp số (x0 ;y0). Ngược lại , mỗi cặp số (x0 ;y0) xác định một điểm M .
+) Cặp số (x0;y0) gọi là toạ độ của điểm M , x0 là hoành độ , y0 là tung độ của điểm M .
+) Điểm M có toạ độ (x0 ; y0) được kí hiệu là M(x0 ; y0).
x0



a. Di?m A(0; 1) n?m trờn tr?c ho�nh . Sai
b. Di?m B(-3,5 ; 7) n?m trong gúc ph?n tu th? hai . Dỳng
c. Di?m C(-2 ;-3) n?m trong gúc ph?n tu th? tu. Sai
d. Di?m D(3 ; 0) n?m trờn tr?c ho�nh . Dỳng
e. Di?m 1,5 trờn tr?c Ox cú to? d? l� 1,5 . Sai
g. Di?m M(2 ; 3) v� di?m N(3 ; 2) l� 2 di?m trựng nhau . Sai


Bài 3 : Các câu sau đúng hay sai ?

TIẾT 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ
Hướng dẫn về nhà
H?c b�i theo SGK v� n?m du?c phuong phỏp v? m?t h? tr?c to? d? ; bi?t cỏch xỏc d?nh to? d? c?a m?t di?m trong m?t ph?ng v� bi?u di?n m?t di?m trong m?t ph?ng to? d? khi bi?t to? d? c?a nú.
L�m b�i t?p 33 (sgk/67)v� b�i 44? 46 (SBT/50)
Tỡm hi?u m?c : "Cú th? em chua bi?t " trong SGK/ tr.69 v� SBT/53 d? cú thờm thụng tin b? ớch cho chỳng ta .
TIẾT 31: MẶT PHẲNG TỌA ĐỘ

Nguồn:trên mạng

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về bài giảng điện tử Chương II. §6. Mặt phẳng toạ độ
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

LINK DOWNLOAD

ppt.pngMAT_PHANG_TOA_DO.ppt[2.06 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

bài giảng tương tự