Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

bài giảng điện tử Toán học Toán học 10 Hình học 10
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       17      0
Ngày đăng 2019-02-10 21:55:23 Tác giả Lập Nguyễn Công loại .ppt kích thước 6.76 M số trang 25
Tài liệu này được Tải Miễn phí(FREE download) hoàn toàn tại nslide.com

TRU?NG THPT NGUY?N TR�IBÀI GIẢNGPHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG(Ti?t 30)GIÁO VIÊN : L� TR?NH T?NH TH?YHO?T D?NG KH?I D?NGHO?T D?NG 1(Ki?m tra b�i c?)Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi dưới đây?(Hình 1) (Hình 2) Câu 1: Trên (H1) và (H2) hình nào thể hiện xe ôtô và xe máy đi cùng chiều, đi ngược chiều? Câu 2: Hai véctơ cùng phương thì hướng của chúng như thế nào với nhau? Điều kiện để hai véctơ cùng phương?HO?T D?NG KH?I D?NGHO?T D?NG 2C�C EM QUAN S�T B�I TỐN V� TR� L?I C�U H?I Trong mặt phẳng Oxy ,

  • Chương III. §1. Phương trình đường thẳng - 1
  • Chương III. §1. Phương trình đường thẳng - 2
  • Chương III. §1. Phương trình đường thẳng - 3
  • Chương III. §1. Phương trình đường thẳng - 4
  • Chương III. §1. Phương trình đường thẳng - 5
Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%


TRU?NG THPT NGUY?N TR�I
BÀI GIẢNG
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
(Ti?t 30)
GIÁO VIÊN : L� TR?NH T?NH TH?Y

HO?T D?NG KH?I D?NG

HO?T D?NG 1
(Ki?m tra b�i c?)

Quan sát hình vẽ và trả lời các câu hỏi dưới đây?
(Hình 1) (Hình 2)
Câu 1: Trên (H1) và (H2) hình nào thể hiện xe ôtô và xe máy đi cùng chiều, đi ngược chiều?
Câu 2: Hai véctơ cùng phương thì hướng của chúng như thế nào với nhau? Điều kiện để hai véctơ cùng phương?

HO?T D?NG KH?I D?NG

HO?T D?NG 2
C�C EM QUAN S�T B�I TỐN V� TR� L?I C�U H?I
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng (d) : y = x - 1 . Lấy điểm M , N nằm trên (d) , có hoành độ lần lượt là 2 và 5
a) Tìm tung độ của điểm M và N
b) Cho vectơ . Chứng tỏ cùng phương
O
x
M
y
2
5
1
4
N
?
?
Giải
a)
M (2 ; 1)
N (5 ; 4)
b)
= ( 3 ; 3)
giá của giá của
giá của song song hoặc trùng với đường thẳng (d)
được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)
Định nghĩa vectơ chỉ phương của đường thẳng (d)
song song hoặc trùng với
O
x
M
y
2
5
1
4
N
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
Định nghĩa :
(d)
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
Định nghĩa :
(d)
Nhận xét :
mà là 1 vectơ chỉ phương của (d)
* Với , ta có :
cũng là 1 vectơ chỉ phương của (d)
một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
cùng phương
CHƯƠNG III :
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
I . VECTƠ CHỈ PHƯƠNG CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
Định nghĩa :
(d1)
Nhận xét :
* Một đường thẳng hoàn toàn được xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó
A
(d2)
(d3)
Cho một điểm A và vectơ . Trong 3 đường thẳng trên , đường thẳng nào đi qua A và nhận làm VTCP
II . PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG :
a) Định nghĩa :
Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng (d) đi qua điểm và nhận làm VTCP . Lấy điểm M(x ; y) bất kỳ trong mặt phẳng Oxy .
O
x
y
M
Hệ phương trình (1) được gọi là phương trình tham số của (d) , t là tham số
(1)
Khi đó :
(d)


Giải
a) (d) đi qua A(-1 ; 1) và nhận làm VTCP
Ví d? : Viết phương trình tham số của (d) biết :
b) (d) đi qua M(2 ; 3) và N(-3 ; 1)
a)
PTTS của (d) :
(d)
PTTS của (d) :
b)
M
N
VTCP của (d) là
PTTS của (d) :
HO?T D?NG V?N D?NG
Các nhóm theo dỏi các câu hỏi và suy nghĩ trong vòng 15 giây . Nhóm nào dông tay nhanh nhất sẽ dành quyền trả lời, trả lời đúng đáp án sẽ nhận 1 phần quà.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
A (3; 4)
C
D
A
B
B (-3;-4)
C (3; -4)
D (3; 2)
Trong các điểm sau điểm nào là điểm nào nằm trên đường thẳng ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d  d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?
Cho đt ∆ có pt:
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
d // d’
d cắt d’
d  d’
Cả A và B
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A (1; 2) và nhận vectơ làm VTCP. Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1;2) và B(2;-3). Phương trình tham số của đường thẳng ∆ là :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
C
D
A
B
Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm A(-1;2) và B(4;3). Pt nào không phải là pt tham số của đường thẳng ∆ ?
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
TG
Câu 1
Câu 4
Câu 5
Câu 8
Câu 7
Câu 2
Câu 3
Câu 6
Câu 9
Gi?i trí
HO?T D?NG TÌM TỊI M? R?NG

Du?ng th?ng�l� m?t kh�i ni?m nguy�n th?y khơng d?nh nghia, du?c s? d?ng l�m co s? d? x�y d?ng c�c kh�i ni?m tốn h?c kh�c. Du?ng th?ng du?c hi?u l� m?t d?i tu?ng hình h?c khơng cĩ chi?u r?ng (khơng gian m?t chi?u) cĩ�d? cong�b?ng khơng t?i m?i di?m, tuy nhi�n d�y khơng ph?i l� m?t d?nh nghia.
M?T S? KH�I NI?M V? DU?NG TH?NG
Một đường thẳng được hiểu như là một đường dài (vô hạn), mỏng (vô cùng) và thẳng tuyệt đối. Trong hình học Euclide, có một và chỉ có một đường thẳng đi qua hai điểm bất kỳ khác nhau. Đường thẳng này tạo ra đoạn nối ngắn nhất giữa hai điểm đó.
Hai hay ba điểm nằm trên cùng một đường thẳng được gọi là cộng tuyến. Trong một mặt phẳng, hai đường thẳng khác nhau hoặc là song song tức không bao giờ gặp nhau, hoặc giao nhau tại một và chỉ một điểm.
Đường thẳng trong mặt phẳng Descartes có thể được mô tả bằng phương trình tuyến tính và hàm tuyến tính.

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ ĐƯỜNG THẲNG
Nhà máy sx thép Đường dây 500kv
XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÍ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ
Chỳc quớ th?y cụ v� cỏc em h?c sinh
nam m?i an khang v� h?nh phỳc !

Nguồn:Lập Nguyễn Công

 
 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD


Để tải về bài giảng điện tử Chương III. §1. Phương trình đường thẳng
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

 
LINK DOWNLOAD

ppt.pngPTDuongThang.ppt[6.76 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)
 

Mã tài liệu
mnb40q
Danh mục
bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
2019-02-10 21:55:23
Loại file
ppt
Dung lượng
6.76 M
Trang
25
Lần tải
0
Lần xem
17
bài giảng điện tử Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

bài giảng có liên quan

Xem thêm bài giảng

bài giảng MỚI NHẤT

bài giảng XEM NHIỀU