Chương III. §2. Phương trình đường tròn bài giảng Hình học 10

  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       0      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
th2u0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
8/8/2017 3:14:22 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
8.67 M
Lần xem
0
Lần tải
0

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình
LINK DOWNLOAD

Chuong-III.-2.-Phuong-trinh-duong-tron.ppt[8.67 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
QUí TH?Y Cễ GI�O
CH�O M?NG
DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A1
1 điểm và Vectơ pháp tuyến
1 điểm và Vectơ chỉ phương
1 điểm và hệ số góc k
Câu A và C đều đúng
Muốn viết PTTQ của đường thẳng (?) cần xác định những yếu tố nào?
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Lập phương trình đường thẳng của d qua M (-2; 3) và VTPT
B. 5x + y + 7 =0
A. 5x + y -13 =0
C. 5x - y + 7 =0
D. -5x + y + 7 =0
SAI
ĐÚNG
ĐÁP ÁN
NEXT
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Chuyển VTCP thành VTPT
A
B
D
C
Sai rồi
Đáp án
Chúc mừng bạn
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
NEXT
Cho A( 3;2) và B(-1; 4). Tính t?a d? vec to AB? Suy ra độ dài AB
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I - Phương trình đường tròn có tâm và
án kính cho trước :
II- Nhận xét:
III-Phương trình tiếp tuyến của
đường tròn:
Hãy cho biết một đường tròn được xác định bởi những yếu tố nào?
I
R
I - Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước :
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
a) Định nghĩa đường tròn :
Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định  cho trước một khoảng R không đổi .

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I - Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước :
) Phương trình đường tròn
IM = R
(I)
?
Trong mp (Oxy) cho đường tròn (C) có
tâm I(a;b) ; Bk R .
M(x;y) thuộc (C) khi và chỉ khi nào ?
+ Tâm (a, b)
,bán kính R
R
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
R
x
O

y0
x0
y
(I) Là phương trình đường tròn
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Tâm I(a;b); bán kính R
Bài tập Viết PT đường tròn (C) biết :
(C) có tâm I(1;-2) và bán kính R = 3
(C) có tâm I (1; 2) và đi qua A (3; 2)
(C) có tâm I (0;0) và bán kính R = 2
. (C) coù taâm I(1; 2) , vaø ñi qua A(3;2)
Bán kính (C)
Phương trình đương tròn (C ) có dạng
0
x
y
A
I
R
a. Phương trình đường tròn có dạng
c. Phương trình đường tròn có dạng
Khai triển :
II -Nhận xét :
x2 + y2 – 2 x + 4 y – 4 = 0 (1)
PT dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0
Ta có :
Nháp
2a = -2
2b = 4
c = -4

a = -1
= 2
c = -4
a2 + b2 – c = (-1)2 + 22 -(-4) = 9
0
Vậy (1) là phương trình đường tròn.
Tâm I(1;-2)
Bán kính R = = 3
VD2: Xác định tâm và bán kính đường tròn (C) :
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn ? Nếu là đường tròn, hãy xác định tâm và bán kính ?
a) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
) x2 + y2 – 4x + 8y - 6 = 0
Vì hệ số x2 và y2 khác nhau nên Phương trình đề bài cho không là phương trình đường tròn
a) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
Nhận dạng:
Đường tròn x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 có đặc điểm:
+ Bán kính
+ Hệ số của x2 và y2 là như nhau
+ Điều kiện:
+ Trong phương trình không xuất hiện tích xy
+ Tâm  (a;b)
QUẢ BÍ MA
Trở về
Lose one your points!
Viết PT đường tròn có tâm I (3; 2) và bán kính R = 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
B
A
D
C
Sai rồi
Đáp án
Chúc mừng bạn
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Trở về
Đường tròn (C): có tâm và bán kính là :
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Hết giờ
PT (C) có tâm I (0; 0) và R = 2
A
Đáp án
50/50
B
C
D
Đúng
Sai
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Thời gian
I(-2;4) ; R = 4
I (2;-4) ; R = 4
I (2;4) ; R = 2
I(2;-4) ; R = 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
(C ) x2 + y2 – 4x + 8y + 4 = 0 có tâm và bán kính là
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Viết PT đường tròn có tâm I (-3; 2) và qua A(-1;4)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
I(-4;5) ; R = 4
I (-4;5) ; R = 5
I (-4;-5) ; R = 4
I(4; 5) ; R = 5

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
(C ) x2 + y2 – 8x - 10y + 25 = 0 có tâm và bán kính là
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
e) x2 + y2 + 2x – 6y + 2013 = 0
g) x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0
h) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y + 4 = 0
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 4
Nhóm 3
a) x2 – 6x + 5y + 8 = 0
f) x2 + y2 – 4xy + 3x + 2y = 0
c) 2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0
d) (x – 3)2 + (y + 5)2 = 6
) x2 + y2 – 4y + 2x – 4 = 0
III- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn :
a
I
(?)
M0(x0;y0)
VTPT:
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0) = 0
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0) = 0
x
y
PT tiếp tuyến của đường tròn:
(x-a)2+(y-b)2=R2 tại điểm M0 (x0;y0)
nằm trên đường tròn
III) Phương trình tiếp tuyến
của đường tròn :
VD3 : Viết phương trình tiếp
tuyến tại M0(3;4) thuộc (C) :
(x-1)2+(y-2)2 = 8
Giải :
I(1;2)
Phương trình tiếp tuyến :
a
I
(?)
M0(x0;y0)
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0) = 0
x
y
0
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
PTTT tại điểm M0(1;2) thuộc
(C): (x+1)2+(y-3)2 = 5
a) 2x + y = 0
b) 2x - y = 0
c) x + 2y = 0
d) x - 2y = 0
Câu 4
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
I) Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước :
(I)
II) Nhận xét :
1) PT (I) có thể viết dưới dạng : x2 + y2 -2ax -2by + c = 0 (II)
Tâm I(a;b) ;
2) Kiểm tra xem phương trình (II) có phải là pt đường tròn không?
*. Hệ số trước x2 và y2 phải bằng nhau
*. a2 + b2 - c > 0
Tâm I(a;b) ; bán kính R
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 1
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 2
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 3
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 4
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 5
  • download - 4

 

Nguồn: