Chú ý:Đây là bản xem thử online, xin hãy chọn download miễn phí bên dưới để xem bản đẹp dạng .ppt
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 1
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 2
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 3
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 4
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 5
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 6
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 7
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 8
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 9
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 10
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 11
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 12
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 13
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 14
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 15
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 16
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 17
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 18
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 19
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 20
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 21
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 22
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 23
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 24
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 25
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 26
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 27
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 28
  • Chương III. §2. Phương trình đường tròn - 29
Có thể download miễn phí file .ppt bên dưới

Chương III. §2. Phương trình đường tròn

Đăng ngày 8/8/2017 3:14:22 PM | Thể loại: Hình học 10 | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 29 | FileSize: 8.67 M | File type: ppt
0 lần xem

bài giảng Chương III. §2. Phương trình đường tròn, Hình học 10. . nslide.com giới thiệu tới bạn đọc thư viện Chương III. §2. Phương trình đường tròn .Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời bạn đọc quan tâm cùng tham khảo , bài giảng Chương III. §2. Phương trình đường tròn trong danh mục Hình học 10 được giới thiệu bởi bạn Giang Phạm Thị Ngọc tới bạn đọc nhằm mục tiêu nghiên cứu , tài liệu này được chia sẽ vào thể loại Hình học 10 , có tổng cộng 29 page, thuộc thể loại .ppt, cùng mục còn có Bài giảng Toán học Toán 10 Hình học 10 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng học tập QUí TH?Y Cễ GI�O CH�O M?NG DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A1 1 điểm và Vectơ pháp tuyến 1 điểm và Vectơ chỉ phương 1 điểm và hệ số góc k Câu A và C đều đúng Muốn viết PTTQ của đường thẳng (?) cần xác định các yếu tố nào? 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Thời gian Lập phương trình đường thẳng của d qua M (-2; 3) và VTPT B, nói thêm 5x + y + 7 =0 A,còn cho biết thêm 5x + y

https://nslide.com/bai-giang/chuong-iii-2-phuong-trinh-duong-tron.th2u0q.html

Nội dung

Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Bạn có thể Tải về miễn phí bài giảng này , hoặc tìm kiếm các bài giảng khác tại đây : tìm kiếm bài giảng Hình học 10


QUí TH?Y Cễ GI�O
CH�O M?NG
DỰ GIỜ THĂM LỚP 10A1
1 điểm và Vectơ pháp tuyến
1 điểm và Vectơ chỉ phương
1 điểm và hệ số góc k
Câu A và C đều đúng
Muốn viết PTTQ của đường thẳng (?) cần xác định những yếu tố nào?
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Lập phương trình đường thẳng của d qua M (-2; 3) và VTPT
B. 5x + y + 7 =0
A. 5x + y -13 =0
C. 5x - y + 7 =0
D. -5x + y + 7 =0
SAI
ĐÚNG
ĐÁP ÁN
NEXT
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Chuyển VTCP thành VTPT
A
B
D
C
Sai rồi
Đáp án
Chúc mừng bạn
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
NEXT



Cho A( 3;2) và B(-1; 4). Tính t?a d? vec to AB? Suy ra độ dài AB
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I - Phương trình đường tròn có tâm và
bán kính cho trước :
II- Nhận xét:
III-Phương trình tiếp tuyến của
đường tròn:


Hãy cho biết một đường tròn được xác định bởi những yếu tố nào?
I
R
I - Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước :
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
a) Định nghĩa đường tròn :
Đường tròn là tập hợp những điểm nằm trong mặt phẳng cách một điểm cố định  cho trước một khoảng R không đổi .

BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
I - Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước :
b) Phương trình đường tròn
IM = R
(I)
?
Trong mp (Oxy) cho đường tròn (C) có
tâm I(a;b) ; Bk R .
M(x;y) thuộc (C) khi và chỉ khi nào ?
+ Tâm (a, b)
,bán kính R
R
(x – a)2 + (y – b)2 = R2
R
x
O

y0
x0
y
(I) Là phương trình đường tròn
BÀI 2: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN
Tâm I(a;b); bán kính R
Bài tập Viết PT đường tròn (C) biết :
(C) có tâm I(1;-2) và bán kính R = 3
(C) có tâm I (1; 2) và đi qua A (3; 2)
(C) có tâm I (0;0) và bán kính R = 2
b. (C) coù taâm I(1; 2) , vaø ñi qua A(3;2)
Bán kính (C)
Phương trình đương tròn (C ) có dạng
0
x
y
A
I
R
a. Phương trình đường tròn có dạng
c. Phương trình đường tròn có dạng
Khai triển :
II -Nhận xét :
x2 + y2 – 2 x + 4 y – 4 = 0 (1)
PT dạng: x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0
Ta có :
Nháp
2a = -2
2b = 4
c = -4

a = -1
b = 2
c = -4
a2 + b2 – c = (-1)2 + 22 -(-4) = 9
> 0
Vậy (1) là phương trình đường tròn.
Tâm I(1;-2)
Bán kính R = = 3
VD2: Xác định tâm và bán kính đường tròn (C) :
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn ? Nếu là đường tròn, hãy xác định tâm và bán kính ?
a) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
b) x2 + y2 – 4x + 8y - 6 = 0
Vì hệ số x2 và y2 khác nhau nên Phương trình đề bài cho không là phương trình đường tròn
a) x2 + 2y2 – 2x + 5y + 2 = 0
Nhận dạng:
Đường tròn x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 có đặc điểm:
+ Bán kính
+ Hệ số của x2 và y2 là như nhau
+ Điều kiện:
+ Trong phương trình không xuất hiện tích xy
+ Tâm  (a;b)
QUẢ BÍ MA
Trở về
Lose one your points!
Viết PT đường tròn có tâm I (3; 2) và bán kính R = 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
B
A
D
C
Sai rồi
Đáp án
Chúc mừng bạn
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Trở về
Đường tròn (C): có tâm và bán kính là :
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
Hết giờ
PT (C) có tâm I (0; 0) và R = 2
A
Đáp án
50/50
B
C
D
Đúng
Sai
60
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
Thời gian
I(-2;4) ; R = 4
I (2;-4) ; R = 4
I (2;4) ; R = 2
I(2;-4) ; R = 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
(C ) x2 + y2 – 4x + 8y + 4 = 0 có tâm và bán kính là
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
Viết PT đường tròn có tâm I (-3; 2) và qua A(-1;4)
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
I(-4;5) ; R = 4
I (-4;5) ; R = 5
I (-4;-5) ; R = 4
I(4; 5) ; R = 5

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
(C ) x2 + y2 – 8x - 10y + 25 = 0 có tâm và bán kính là
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Thời gian
e) x2 + y2 + 2x – 6y + 2013 = 0
g) x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0
h) 2x2 + 2y2 – 4x + 8y + 4 = 0
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 4
Nhóm 3
a) x2 – 6x + 5y + 8 = 0
f) x2 + y2 – 4xy + 3x + 2y = 0
c) 2x2 + y2 – 8x + 2y – 1 = 0
d) (x – 3)2 + (y + 5)2 = 6
b) x2 + y2 – 4y + 2x – 4 = 0
III- Phương trình tiếp tuyến của đường tròn :
b
a
I
(?)
M0(x0;y0)
VTPT:
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0) = 0
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0) = 0
x
y
PT tiếp tuyến của đường tròn:
(x-a)2+(y-b)2=R2 tại điểm M0 (x0;y0)
nằm trên đường tròn
III) Phương trình tiếp tuyến
của đường tròn :
VD3 : Viết phương trình tiếp
tuyến tại M0(3;4) thuộc (C) :
(x-1)2+(y-2)2 = 8
Giải :
I(1;2)
Phương trình tiếp tuyến :
b
a
I
(?)
M0(x0;y0)
(x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0) = 0
x
y
0
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM :
PTTT tại điểm M0(1;2) thuộc
(C): (x+1)2+(y-3)2 = 5
a) 2x + y = 0
b) 2x - y = 0
c) x + 2y = 0
d) x - 2y = 0
Câu 4
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
I) Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước :
(I)
II) Nhận xét :
1) PT (I) có thể viết dưới dạng : x2 + y2 -2ax -2by + c = 0 (II)
Tâm I(a;b) ;
2) Kiểm tra xem phương trình (II) có phải là pt đường tròn không?
*. Hệ số trước x2 và y2 phải bằng nhau
*. a2 + b2 - c > 0
Tâm I(a;b) ; bán kính R

Sponsor Documents