Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức

bài giảng Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 8       14      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
kfvz0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
4/1/2018 8:34:50 PM
Loại file
ppt
Dung lượng
1.27 M
Lần xem
14
Lần tải
8
File đã kiểm duyệt an toàn

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO Đến dự giờ với lớp 7A1 Chúc các em 1 tiết học lí thú Câu 1:Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng các số hữu tỉ? Phép cộng các số hữu tỉ có các tính chất: + Tính chất giao h,xem chi tiết và tải về Bài giảng điện tử Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức, Bài Giảng Đại Số 7 , Bài giảng điện tử Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức, ppt, 23 trang, 1.27 M, Đại số 7 chia sẽ bởi Thuận Hoàng Tiến đã có 8 download

 
LINK DOWNLOAD

Chuong-IV.-6.-CongA-tru-da-thuc.ppt[1.27 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO
Đến dự giờ với lớp 7A1
Chúc các em 1 tiết học lí thú
Câu 1:Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng các số hữu tỉ?
Phép cộng các số hữu tỉ có các tính chất:
+ Tính chất giao hoán
+ Tính chất kết hợp
+ Cộng với số 0
+ Cộng với số đối.
Câu 2: Phát biểu quy tắc “ bỏ dấu ngoặc” trong tập hợp các số hữu tỉ?
Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “+” thì ta giữ nguyên dấu của các số hạng ở trong ngoặc; Khi bỏ dấu ngoặc mà trước ngoặc có dấu “-” thì ta đổi dấu của các số hạng ở trong ngoặc: “+” thành “-” và “-” thành “+”.
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
1.Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau:
a/ ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
b/ ( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
2.Em hãy thu gọn đa thức sau:
5x2 – 3y + 2 + 4y – 2x2 – 2
5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
3.Em hãy thu gọn đa thức sau:
1.Em hãy bỏ các dấu ngoặc trong hai biểu thức sau:
a/ ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
b/ ( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
2.Em hãy thu gọn đa thức sau:
5x2 – 3y + 2 + 4y – 2x2 – 2
5x2 – 3y + 2 – 4y + 2x2 + 2
3.Em hãy thu gọn đa thức sau:
A + B = ( 5x2 – 3y + 2) + ( 4y – 2x2 – 2 )
Cho hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2
và B = 4y – 2x2 – 2
A – B = ( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Cộng hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
+VD1:
Ta nói: đa thức
là tổng của hai đa thức A,B
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
1. Cộng hai đa thức
+VD2:

Tính : M + N
Cho hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2
và B = 4y – 2x2 – 2
A – B = ( 5x2 – 3y + 2) – ( 4y – 2x2 – 2 )
. §6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
2. Trừ hai đa thức
(bỏ dấu ngoặc)
(Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp)
(Cộng trừ các đơn thức đồng dạng )
Trừ hai đa thức: A = 5x2 – 3y + 2 và B = 4y – 2x2 – 2
+VD1:
Ta nói: đa thức
là hiệu của hai đa thức A,B
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
2. Trừ hai đa thức
+VD2:

Tính : M - N
Quy tắc cộng (trừ) đa thức.
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
Cho hai đa thức:
Tính :
a/ M+N
/ M-N
Nhóm 1,2 làm câu a.
Nhóm 3,4 làm câu b.
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M + N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) + (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
= (3xyz + xyz)+(– 3x2 + 5x2)+(5xy – 5xy) – y + (–1 + 3)

Bài tập 31 SGK:
a) Tính M + N
= 4xyz + 2x2 – y + 2
Cho hai đa thức: M = 3xyz – 3x2 + 5xy – 1
và N = 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y
Giải:
M – N = (3xyz – 3x2 + 5xy –1) – (5x2 + xyz – 5xy + 3 –y)
= 3xyz – 3x2 + 5xy –1 – 5x2 – xyz + 5xy – 3 + y
= (3xyz – xyz)+(– 3x2 – 5x2)+(5xy + 5xy) + y + (–1 – 3)

Bài tập 31 SGK:
) Tính M – N
= 2xyz – 8x2 + 10xy + y – 4
ĐÔI BẠN CÙNG TiẾN
LUẬT CHƠI:
- Hai bạn sẽ chọn một quả bong bóng trong đó có 1 câu hỏi và 1 phần quà.
-Hai bạn cùng làm bài lên bảng, sau đó kiểm tra bài của nhau ( nếu sai bạn này có thể hướng dẫn bạn kia sửa bài cho đúng.)
-Hoàn thành bài làm của mình hai bạn sẽ nhận được phần thưởng của mình.
-Các bạn ở dưới lớp cùng làm bài với 2 bạn ở trên bảng,cô sẽ thu 2 bài nhanh nhất để chấm điểm.
Bài tập 32/40 SGK
Tìm đa thức P biết:
Hướng dẫn
Phần quà của hai em là một điểm 10
Đôi bạn cùng tiến
Phần quà của hai em là một điểm 9
Đôi bạn cùng tiến
Tính giá trị của đa thức sau:
Tại x= 5 và y=4
Giải
Thay x= 5 và y=4 vào đa thức thu gọn trên, ta được:
Vậy giá trị của biểu thức trên tại x=5 và y= 4 là 129
Phần quà của hai em là một điểm 10
Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như sau:
Bước 1: Đặt tính.
Bước 3: Thu gọn đa thức.
Bước 2: Bỏ dấu ngoặc.
Cho hai đa thức:
Tính :
a/
Cho hai đa thức:
Tính :
/

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức - 1
  • Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức - 2
  • Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức - 3
  • Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức - 4
  • Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức - 5
  • download - 4

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Chương IV. §6. Cộng, trừ đa thức
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự