Cộng, trừ đa thức 1 biến

bài giảng Đại số 7
  Đánh giá    Viết đánh giá
 3       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
wqe00q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
5/3/2018 2:22:48 PM
Loại file
pptx
Dung lượng
0.34 M
Lần xem
1
Lần tải
3
File đã kiểm duyệt an toàn

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY, CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A1 HĐ Khởi động - Mỗi bạn viết các đa thức 1 biến có bậc bằng số thành viên của nhóm mình trong thời gian 3 phút. Xét hai đa thức: F(x) = 7x2 – 7 + 6x – 9x2 – x4,xem chi tiết và tải về Bài giảng điện tử Cộng, trừ đa thức 1 biến, Bài Giảng Đại Số 7 , Bài giảng điện tử Cộng, trừ đa thức 1 biến, pptx, 13 trang, 0.34 M, Đại số 7 chia sẽ bởi Nga Đỗ Thanh đã có 3 download

 
LINK DOWNLOAD

CongA-tru-da-thuc-1-bien.pptx[0.34 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 1
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 2
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 3
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 4
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 5
  • download - 4

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY,
CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 7A1
HĐ Khởi động
- Mỗi bạn viết các đa thức 1 biến có bậc bằng số thành viên của nhóm mình trong thời gian 3 phút.
Xét hai đa thức: F(x) = 7x2 – 7 + 6x – 9x2 – x4
G(x) = x4 + 11 – 8x3 – 5x2
- Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
- Tìm bậc và chỉ ra các hệ số khác 0 của F(x) và G(x).
Cho hai đa thức
P(x) = 2x2 – 2x + 1
Q(x) = 3x2 + 4x - 1
Hãy tính tổng P(x) + Q(x) (Theo hàng ngang)
Giải:
= 5x2 + 2x
= (2x2 + 3x2) + (- 2x + 4x) + ( 1 + (- 1))
Cách 1: Cộng theo hàng ngang
P(x) + Q(x) = (2x2 – 2x + 1 ) + (3x2 + 4x - 1)
Tổng hai đa thức P(x) + Q(x) là đa thức 5x2 + 2x
= 2x2 – 2x + 1 + 3x2 + 4x - 1
1. Cộng hai đa thức một biến
Cách 2: (Cộng theo cột dọc theo lũy thừa giảm dần của biến)
P(x) = 2x2 – 2x + 1
Q(x) = 3x2 + 4x - 1
+
P(x) + Q(x) =
5x2 + 2x
Tổng hai đa thức P(x) + Q(x) là đa thức 5x2 + 2x
Sắp xếp các biến theo lũy thừa giảm dần
Đặt phép tính theo cột dọc
Đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột
BÀI TẬP 1: Trong các cách đặt phép tính sau, cách nào đặt đúng, cách nào đặt sai? Hãy thực hiện phép tính ở cách đặt đúng:
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) = ?
P(x) = 2x3 – x - 1
Q(x) = 2 - 5x + x2
+
P(x) - Q(x) = ?
Cách 1
Cách 2
Cách 3
P(x) = 2x3 - x - 1
Q(x) = x2 - 5x + 2
+
P(x) + Q(x) =
Cách 4
P(x) = - 1 - x + 2x3
Q(x) = 2 - 5x + x2
+
P(x) + Q(x) =
2x3 + x2 - 6x + 1
1 - 6x + x2 + 2x3
sai
sai
đúng
đúng
2. Trừ hai đa thức một biến
Cho hai đa thức
P(x) = 2x2 – 2x + 1
Q(x) = 3x2 + 4x - 1
Hãy tính hiệu P(x) - Q(x) (Theo hàng ngang)
Giải:
= -x2 - 6x + 2
= (2x2 - 3x2) + (- 2x - 4x) + (1 + 1)
Cách 1: Trừ theo hàng ngang
P(x) - Q(x) = (2x2 – 2x + 1 ) - (3x2 + 4x - 1)
Hiệu hai đa thức P(x) - Q(x) là đa thức -x2 - 6x + 2
= 2x2 – 2x + 1 - 3x2 - 4x + 1
Cách 2: (Trừ theo cột dọc theo lũy thừa giảm dần của biến)
P(x) = 2x2 – 2x + 1
Q(x) = 3x2 + 4x - 1
-
P(x) - Q(x) =
-x2 - 6x + 2
Hiệu hai đa thức P(x) - Q(x) là đa thức -x2 - 6x + 2
Cách khác:
Ta có:
- Q(x) = - (3x2 + 4x - 1)
= - 3x2 - 4x + 1
P(x) = 2x2 - 2x + 1
-Q(x) = - 3x2 - 4x + 1
P(x) + (-Q(x)) = -x2 - 6x + 2
Hiệu hai đa thức P(x) - Q(x) là đa thức -x2 - 6x + 2
+
Cách 2:
Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức theo luỹ thừa giảm (hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số (chú ý đặt các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột).
Chú ý :
Để cộng hoặc trừ hai đa thức một biến, ta có thể thực hiện theo một trong hai cách sau:
Cách 1:
Thực hiện theo cách cộng, trừ đa thức đã học ở bài 5.
Bạn Nga tính A(x) – B(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
A(x) = 2x5 - 2x3 - x - 5/3
- B(x) = x5 - x3 - x2 + 5x - 1/3
A(x) - B(x) =
x5 - 3x3 -x2 + 4x - 2
+
Cho hai đa thức:
A(x) = 2x5 - 2x3 - x -
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x +
BÀI TẬP 2:
Bạn An tính P(x) + Q(x) + H(x) như sau, theo em bạn giải đúng hay sai? Giải thích?
+ 5
P(x)+Q(x)+H(x)=
P(x)= x3 - 2x2 + x + 1
+ Q(x)= -x3 + x2 + 1
H(x)= x2 + 2x + 3
3x
Bài 3 :
*Bài tập 4
Cho hai đa thức: Tính tổng
A(x) = 2x5 + 3x4 - 2x3 - x - 2
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x + 6
Giải
A(x) = 2x5 + 3x4 - 2x3 - x - 2
B(x) = - x5 + x3 + x2 - 5x + 6
A(x)
B(x)
=
x5 + 3x4 - x3 + x2 - 6 x + 4
+
+
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Làm các bài tập còn lại ở phần C. HĐ luyện tập.
Hướng dẫn bài 3:
Tìm B(x): a) Vì A(x) + B(x) = 4x5 – 2x2 - 1
=> B(x) = (4x5 – 2x2 - 1) – A(x)
Tính C(x): b) Vì A(x) – C(x) = 2x3
C(x) = A(x) – 2x3
Thay đa thức A(x) = 2x4 – 3x3 + ½ - 4x vào rồi thực hiện phép tính.
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHOẺ
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 1
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 2
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 3
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 4
  • Cộng, trừ đa thức 1 biến - 5
  • download - 4

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Cộng, trừ đa thức 1 biến
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU