Chương trình
LƠP 5 - VNEN
.

TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH MINH
Giáo viên : Vũ Thị Thu Hiền
Lớp 5C
MÔN TOÁN
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG.
HEC-TÔ-MÉT VUÔNG.
a. Em viết các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo diện tích vào hai cột
b. Tìm hai thẻ ghi số đo có giá trị bằng nhau.
HĐCB1: Chơi trò chơi “Tìm nhanh”
Chọn tấm thẻ
1dam
Một Đề - ca- mét vuông.
HĐCB 2: CN - L
1dam
1dam
a) Đề- ca- mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
1m2
1dam2
1.Hình vuông có diện tích 1dam2 được chia thành… hình vuông nhỏ
1dam
1m2
2.Diện tích hình vuông lớn gấp…. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là…. m2.
4. Vậy :1dam2 = …. m2
Điền số thích hợp vào ô trống
1dam2
1.Hình vuông có diện tích 1dam2 được chia thành… hình vuông nhỏ
1dam
1m2
2.Diện tích hình vuông lớn gấp…. lần diện tích hình vuông nhỏ.
3. Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là…. m2.
4. Vậy :1dam2 = …. m2
Điền số thích hợp vào ô trống
1dam2
100
100
1
100
100
1
100
1 hm
Một Héc – tô - mét vuông.
1hm
1dam2
b) Héc- tô- mét vuông.
Một héc- tô- mét vuông ( hm2)
1hm2
19dam2
256hm2
HĐCB 3. Đọc các số đo diện tích:
Toán
Bài 14: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông. ( T1)
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2021
HĐCB 4: Viết các số đo diện tích sau:
271 dam2
27934 dam2
703 hm2
82493 hm2
a. Năm trăm sáu mươi ba đề-ca-mét vuông.
b. Hai mươi bảy nghìn sáu trăm ba mươi tư đề-ca-mét vuông.
c. Bảy trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
d. Tám mươi hai nghìn bốn trăm chín mươi ba héc-tô-mét vuông.
AI NHANH ?
A. 3 hm2 = 30 dam2
B. 4200 m2 = 42 dam2
C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2
D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Hết giờ
Đ
Đ
S
S

CHÀO TẠM BiỆT !