Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 28 - Lớp 4 bài giảng Lưu trữ tạm thời

  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí
Mã tài liệu
devz0q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
4/1/2018 7:55:38 PM
Loại file
pptx
Dung lượng
0.89 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

HƯỚNG DẪN DOWNLOAD

Bước 1:Tại trang tài liệu nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%
Kiểm tra bài cũ
Viết tỉ số của m và n
a) m = 5; n = 4
) m = 1; n = 3
c) m = 2; n = 6
d) m = 4; n = 7
Tổng học sinh lớp 4/2 có 35 người, trong đó số bạn nam bằng số bạn nữ. Hỏi lớp 4/2 có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Tìm hai số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó
Số bé :
Số lớn :
96
*Bài toán 1: Tổng của hai số là 96. Tỉ số của hai số đó là .Tìm hai số đó.
Nếu số bé được biểu thị bằng 3 phần bằng nhau,
số lớn được biểu thị bằng 5 phần như thế .
Ta có sơ đồ sau:
Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là :
3 + 5 = 8 (phần)
Giá trị một phần là:
96 : 8 = 12
Số bé là:
12 x 3 = 36
Ta có sơ đồ:
Số lớn là:
Đáp số:
Số bé: 36 ; Số lớn: 60
*Bài toán 1:
Bài giải
96 – 36 = 60
Số bé 96 : 8 x 3=36
Số bé :
Số lớn :
96
12 x 5 = 60
*Số bé :
*Số lớn :
?
?
96
Theo sơ đồ ,tổng số phần bằng nhau là :
3 + 5 = 8 (phần)
Số bé là:
Ta có sơ đồ:
Số lớn là:
96 – 36 = 60
Đáp số: Số bé: 36
Số lớn: 60
*Bài toán 1:
Bài giải
96 : 8 x 3 = 36
Cách giải:
Vẽ sơ đồ tóm tắt
Tìm tổng số phần bằng nhau
Tìm số bé
-Tìm số lớn
Đáp số
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là : 2 + 3 = 5 ( phần )
Số vở của Minh là : 25 : 5 x 2 = 10 ( quyển )
Số vở của Khôi là : 25 – 10 = 15 ( quyển )
Đáp số : Minh: 10 quyển vở
Khôi :15 quyển vở
Bài toán 2:
Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở ?
Minh :
Khôi :
? quyển
? quyển
Bài giải
Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
Luyện tập
Bài 1: Tổng của hai số là 333. Tỉ số của hai số đó là .Tìm hai số đó?
Bài giải
Số bé :
Số lớn :
Ta có sơ đồ:
?
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:
333 : 9 x 2 = 74
Số bé là:
333 - 74 = 259
Số lớn là:
Đáp số: Số bé : 74
Số lớn : 259
2 + 7 = 9 (phần )
Trò chơi
“ Ai nhanh, ai đúng”
Tổng học sinh lớp 4/2 có 35 người, trong đó số bạn nam bằng số bạn nữ. Hỏi lớp 4/2 có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau:
35 : 7 x 3 = 15 ( Học sinh)
Số học sinh nam là:
35 - 15 = 20 ( Học sinh)
Số học sinh nữ :
Đáp số: Nam : 15 học sinh
Nữ : 20 học sinh
3 + 4 = 7 (phần )
Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 28 - Lớp 4 - 1
  • Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 28 - Lớp 4 - 2
  • Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 28 - Lớp 4 - 3
  • Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 28 - Lớp 4 - 4
  • Giáo án theo Tuần (Lớp 4). Giáo án Tuần 28 - Lớp 4 - 5
  • download - 4

 

Nguồn:

 
LINK DOWNLOAD

Giao-an-theo-Tuan-Lop-4-.-Giao-an-Tuan-28-Lop-4.pptx[0.89 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)