Hóa học 9. Bài 19. Sắt

bài giảng Hóa học 9
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0       1      0
Phí: Tải Miễn phí - Download FREE
Mã tài liệu
94t00q
Danh mục
Thư viện Bài giảng điện tử
Thể loại
Ngày đăng
5/25/2018 9:10:17 AM
Loại file
ppt
Dung lượng
1.69 M
Lần xem
1
Lần tải
0
File đã kiểm duyệt an toàn

nhiệt liệt chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự giờ thăm lớp! kiểm tra bài cũ Câu 1: Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm, viết phương trình hóa học minh họa? Câu 2: Thả một mảnh nhôm vào các ống nghi,xem chi tiết và tải về Bài giảng điện tử Hóa học 9. Bài 19. Sắt, Bài Giảng Hóa Học 9 , Bài giảng điện tử Hóa học 9. Bài 19. Sắt, ppt, 25 trang, 1.69 M, Hóa học 9 chia sẽ bởi Quyết Nguyễn Văn đã có 0 download

 
LINK DOWNLOAD

Hoa-hoc-9.-Bai-19.-Sat.ppt[1.69 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền
Pass giải nén (Nếu có):
nslide.com
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Đây là đoạn mẫu , hãy download về để xem đầy đủ, hoàn toàn miễn phí 100%

nhiệt liệt chào mừng
các thầy giáo, cô giáo về dự giờ thăm lớp!
kiểm tra bài cũ
Câu 1:
Hãy nêu tính chất hóa học của nhôm, viết phương trình hóa học minh họa?
Câu 2:
Thả một mảnh nhôm vào các ống nghiệm chứa các dung dịch sau:
a. MgSO4 b. CuCl2 c. AgNO3 d. HCl
Cho biết hiện tượng xảy ra, giải thích, viết phương trình hóa học.
- Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt (nhưng kém nhôm), có tính nhiễm từ.
- Sắt là kim loại nặng (D=7,86g/cm3), nóng chảy ở 1539 oC
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
Từ tính chất vật lí của kim loại và những điều em biết về sắt, hãy dự đoán tính chất vật lí của sắt?
Kí hiệu hóa học Fe.
Nguyên tử khối 56
àI 19: SắT
Chủ đề: KIM LOạI
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim.
Fe + O2 Fe3O4
+ Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi (t0 cao) oxit sắt từ
Trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
oxit sắt từ: (FeO.Fe2O3)
+ Tác dụng với clo:
to
3
2
THÍ NGHIỆM
Sắt tác dụng với oxi
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim.
Fe + O2 Fe3O4
+ Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi (t0 cao) oxit sắt từ
Trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
oxit sắt từ: (FeO.Fe2O3)
+ Tác dụng với clo:
to
3
2
Fe + Cl2 t0 FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + clo (t0 cao)  Muối sắt(III)clorua
- Nêu hiện tượng xảy ra?
- Viết phương trình hóa học xảy ra?
2
3
2
THÍ NGHIỆM
Sắt tác dụng với clo
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim.
Fe + O2 Fe3O4
+ Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi (t0 cao) oxit sắt từ
Trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
oxit sắt từ: (FeO.Fe2O3)
+ Tác dụng với clo:
to
3
2
Fe + Cl2 t0 FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + clo (t0 cao)  Muối sắt(III)clorua
2
3
2
Hãy viết phương trình hóa học chứng minh sắt tác dụng với S, Br2?
Sắt + phi kim (S,Br2... ) ở t0cao
 muối FeS. FeBr3, …
Fe + S t0 FeS
Fe + Br2 t0 FeBr3
2
3
2
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo oxit hoặc muối.
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim.
Fe + O2 Fe3O4
+ Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi (t0 cao) oxit sắt từ
Trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
oxit sắt từ: (FeO.Fe2O3)
+ Tác dụng với clo:
to
3
2
Fe + Cl2 t0 FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + clo (t0 cao)  Muối sắt(III)clorua
2
3
2
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo oxit hoặc muối.
2. Sắt tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + dd axit  Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + HCl  FeCl2 + H2
Lưu ý: Sắt không phản ứng với dung dịch H2SO4, HNO3 đặc, nguội
2
- Nêu hiện tượng xảy ra?
- Viết phương trình hóa học?
THÍ NGHIỆM
Sắt tác dụng với HCl
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim.
Fe + O2 Fe3O4
+ Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi (t0 cao) oxit sắt từ
Trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
oxit sắt từ: (FeO.Fe2O3)
+ Tác dụng với clo:
to
3
2
Fe + Cl2 t0 FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + clo (t0 cao)  Muối sắt(III)clorua
2
3
2
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo oxit hoặc muối.
2. Sắt tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + dd axit  Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + HCl  FeCl2 + H2
Lưu ý: Sắt không phản ứng với dung dịch H2SO4, HNO3 đặc, nguội
2
THÍ NGHIỆM
Sắt tác dụng với CuSO4
3. Sắt tác dụng với dung dịch muối:
- Nêu hiện tượng xảy ra?
- Viết phương trình hóa học?
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
1. Tác dụng với phi kim.
Fe + O2 Fe3O4
+ Tác dụng với oxi:
Sắt tác dụng với oxi (t0 cao) oxit sắt từ
Trong đó sắt có hóa trị (II) và (III)
oxit sắt từ: (FeO.Fe2O3)
+ Tác dụng với clo:
to
3
2
Fe + Cl2 t0 FeCl3
vàng lục nâu đỏ
Sắt + clo (t0 cao)  Muối sắt(III)clorua
2
3
2
Kết luận: Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo oxit hoặc muối.
2. Sắt tác dụng với dung dịch axit:
Sắt + dd axit  Muối sắt (II) + Khí Hiđro
Fe + HCl  FeCl2 + H2
Lưu ý: Sắt không phản ứng với dung dịch H2SO4, HNO3 đặc, nguội
2
3. Sắt tác dụng với dung dịch muối:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Sắt + dd muối tạo ra muối sắt (II)
Fe + AgNO3  Fe(NO3)2 + Ag
Fe + Pb(NO3)2  Fe(NO3)2 + P
2
2
I/ TÍNH CHẤT VẬT LÍ:
II/ TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
- Có tính chất của kim loại
- Không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc nguội
- Phản ứng với kiềm
- Khi tham gia phản ứng tạo thành hợp chất chỉ có hóa trị (III)
- Không phản ứng với kiềm
- Khi tham gia phản ứng tạo thành hợp chất có hóa trị (II) hoặc (III)
So sánh tính chất hóa học của sắt với nhôm
VD:Fe + 2HCl?FeCl2+H2?
Vd: Fe +CuSO4 ? FeSO4 + Cu
Tính chất hóa học
của sắt
2Fe + 3Cl2 t0 2FeCl3
SẮT CÂY
Sắt chữ V
Sắt XO?N
HOA Thơm dâng thầy
8
1
2
3
4
5
6
7
VÀNG ANH
HỌA MI
20
40
60
80
20
40
60
80
100
100
Bạn được quyền chọn câu khác
Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Sắt tác dụng với H2SO4 loãng.
B. Sắt cháy trong oxi tạo sắt (III) oxit
C. Sắt tác dụng dung dịch tạo muối sắt (III).
D. Sắt tác dụng với H2SO4 đặc nguội tạo muối sắt (III)
Cho một mẩu Fe vào dung dịch CuSO4.
Nhận xét đúng là:
A. Sắt tan giải phóng khí hidro.
B. Sắt tan dung dịch không đổi màu.
C. Không có hiện tượng gì xảy ra.
D. Sắt tan kim loại màu đỏ bám vào mẩu sắt, dung dịch màu xanh lam của dung dịch CuSO4 nhạt dần.
Dung dịch FeSO4 có lẫn CuSO4, dùng kim loại nào trong các kim loại sau để làm sạch dung dịch.
A. Al
C. Fe
B. Ag
D. Cu
Chúc mừng!
Bạn được thưởng 20 điểm.
Xin lỗi, quyền lựa chọn thuộc về đội khác.
Trong thí nghiệm sắt tác dụng với oxi, sản phẩm phản ứng tạo ra có những hạt màu nâu bám ở thành bình, thành phần hóa học chủ yếu là:
B. Fe2O3
A. Fe3O4
C. Fe
D. FeO
Trong các PTHH sau, PTHH nào không đúng?
A. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
B. 4Fe + 3O2 2Fe2O3
C. Fe + 2HCl FeCl2 + H2
D. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
Trong thí nghiệm sắt tác dụng với oxi, tại sao nên để một lớp cát mỏng trong bình chứa oxi?
A. Dùng để thử sản phẩm
B. Để bảo vệ bình khỏi nứt vỡ
C. Làm chất xúc tác.
D. Dễ quan sát hiện tượng
BÀI TẬP VỀ NHÀ
1. Học kĩ tính chất của sắt, áp dụng làm bài
tập 1, 2, 4, 5 trong sgk/60
3. Chuẩn bị một số mẫu gang, thép
2. Đọc và tìm hiểu bài 20 “Hợp kim sắt: Gang, thép”
- Viết phương trình hóa học (1)
- Xác định chất rắn A (Fe dư và Cu) sau phản ứng và dung dịch B (FeSO4)
a. Fe Phản ứng với HCl dư, còn Cu không phản ứng với HCl nên xác định chất rắn còn lại (Cu) → mCu
. Viết phương trình hóa học của dd B với NaOH
→ nNaOH (dựa vào nB) → VNaOH
HƯỚNG DẪN BÀI 5/60 sgk

Xem toàn màn hình

Thu nhỏ màn hình

  • Hóa học 9. Bài 19. Sắt - 1
  • Hóa học 9. Bài 19. Sắt - 2
  • Hóa học 9. Bài 19. Sắt - 3
  • Hóa học 9. Bài 19. Sắt - 4
  • Hóa học 9. Bài 19. Sắt - 5
  • download - 4

Nguồn:

 
HƯỚNG DẪN DOWNLOAD bài giảng này

Để tải về Hóa học 9. Bài 19. Sắt
Bước 1:Tại trang tài liệu chi tiết nslide bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên nslide.com
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình

bài giảng tương tự

BÀI TIẾP THEO

BÀI MỚI ĐĂNG

BÀI HAY XEM NHIỀU